Đề Thi Thử: JFT-Basic bộ 22 Trực Tuyến Có Chấm Điểm

VIP Member Only

Đề thi dành riêng cho thành viên VIP

Từ đề thi số 06 trở đi của các bộ JLPT, BJT và JFT là đặc quyền dành cho học viên VIP. Vui lòng nâng cấp tài khoản để truy cập không giới hạn kho 250+ đề thi chất lượng cao!

Tổng quan đề thi: JFT · Đề 22
Thời gian: 60 phút48 câu hỏi
  • Từ vựng (文字・語彙)12
  • Hội thoại & Ngữ pháp (会話・文法)12
  • Đọc hiểu (読解)12
  • Nghe hiểu (聴解)12
Đặc quyền khi nâng cấp VIP:
Mở khóa toàn bộ 250+ đề thi JLPT N5-N1, JFT, BJT
Audio nghe hiểu giọng bản xứ chất lượng cao không giới hạn
Giải thích chi tiết & dịch nghĩa song ngữ 8 ngôn ngữ

Xem trước JFT-Basic bộ 22: câu hỏi mẫu

Đáp án, lời giải và toàn bộ đề thi dành cho thành viên VIP.

  1. Từ vựng (文字・語彙)

    Câu 1

    雑巾をバケツの水で洗ったあと、固く(  )からテーブルを拭いてください。
    1. 1.1. しぼって
    2. 2.2. にぎって
    3. 3.3. まわして
  2. Hội thoại & Ngữ pháp (会話・文法)

    Câu 13

    A:「日本の新幹線に(  )。」 B:「はい、去年の社員旅行で京都へ行くときに初めて乗りました。」
    1. 1.1. 乗ったことがありますか
    2. 2.2. 乗ることがありますか
    3. 3.3. 乗るつもりですか
    4. 4.4. 乗ったほうがいいですか
  3. Đọc hiểu (読解)

    Câu 25

    【マンション管理組合からのお知らせ:火災報知器の定期点検】 10月25日の午前中に不在の人は、どうしなければなりませんか。
    1. 1.1. 10月23日の夕方までに管理事務所に連絡して午後の時間に変更する
    2. 2.2. 点検員が来るのを待たずに自分で報知器の電池を買って交換する
    3. 3.3. 何も連絡せずに部屋の鍵を開けたまま外出する
  4. Nghe hiểu (聴解)

    Câu 37

    工場の化学薬品タンクを洗浄する作業員は、どのような安全保護具を身につけなければなりませんか。
    1. 1.1. 耐薬品エプロン、長靴、厚手ゴム手袋、密閉保護メガネ
    2. 2.2. 普通の作業服と布製マスク、スニーカー
    3. 3.3. サングラスと薄い軍手のみ
    4. 4.4. 溶接用革ジャケットと遮光溶接面