Đề Thi Thử: JFT-Basic bộ 23 Trực Tuyến Có Chấm Điểm

VIP Member Only

Đề thi dành riêng cho thành viên VIP

Từ đề thi số 06 trở đi của các bộ JLPT, BJT và JFT là đặc quyền dành cho học viên VIP. Vui lòng nâng cấp tài khoản để truy cập không giới hạn kho 250+ đề thi chất lượng cao!

Tổng quan đề thi: JFT · Đề 23
Thời gian: 60 phút48 câu hỏi
  • Từ vựng (文字・語彙)12
  • Hội thoại & Ngữ pháp (会話・文法)12
  • Đọc hiểu (読解)12
  • Nghe hiểu (聴解)12
Đặc quyền khi nâng cấp VIP:
Mở khóa toàn bộ 250+ đề thi JLPT N5-N1, JFT, BJT
Audio nghe hiểu giọng bản xứ chất lượng cao không giới hạn
Giải thích chi tiết & dịch nghĩa song ngữ 8 ngôn ngữ

Xem trước JFT-Basic bộ 23: câu hỏi mẫu

Đáp án, lời giải và toàn bộ đề thi dành cho thành viên VIP.

  1. Từ vựng (文字・語彙)

    Câu 1

    アルミニウム板の表面に貼ってある青い保護フィルムを、角からゆっくり(  )ください。
    1. 1.1. はがして
    2. 2.2. ぬらして
    3. 3.3. のばして
  2. Hội thoại & Ngữ pháp (会話・文法)

    Câu 13

    A:「日本の夏の風物詩である花火大会に(  )。」 B:「はい、先月、隅田川の花火大会を友達と一緒に見に行きました。」
    1. 1.1. 行ったことがありますか
    2. 2.2. 行くことがありますか
    3. 3.3. 行くつもりですか
    4. 4.4. 行ったほうがいいですか
  3. Đọc hiểu (読解)

    Câu 25

    【マンション管理組合からのお知らせ:屋外避難階段の塗装工事】 11月5日から8日までの工事期間中、居住者はどのように移動しなければなりませんか。
    1. 1.1. エレベーターまたは建物内部にある屋内非常階段を利用して移動する
    2. 2.2. 危険だが足場の隙間を通って屋外階段を急いで昇り降りする
    3. 3.3. 工事が終わる11月8日夕方まで部屋から一切外出しない
  4. Nghe hiểu (聴解)

    Câu 37

    アーク溶接作業を行う作業員が身につける安全保護具はどれですか。
    1. 1.1. 遮光ガラス付き溶接面、耐熱革手袋、革製前掛け
    2. 2.2. 普通のサングラス、半袖シャツ、布の軍手
    3. 3.3. クリーンルーム用防塵スーツと薄いゴム手袋
    4. 4.4. 雨合羽(カッパ)と長靴、布製マスク