Đề Thi Thử: JFT-Basic bộ 24 Trực Tuyến Có Chấm Điểm

VIP Member Only

Đề thi dành riêng cho thành viên VIP

Từ đề thi số 06 trở đi của các bộ JLPT, BJT và JFT là đặc quyền dành cho học viên VIP. Vui lòng nâng cấp tài khoản để truy cập không giới hạn kho 250+ đề thi chất lượng cao!

Tổng quan đề thi: JFT · Đề 24
Thời gian: 60 phút48 câu hỏi
  • Từ vựng (文字・語彙)12
  • Hội thoại & Ngữ pháp (会話・文法)12
  • Đọc hiểu (読解)12
  • Nghe hiểu (聴解)12
Đặc quyền khi nâng cấp VIP:
Mở khóa toàn bộ 250+ đề thi JLPT N5-N1, JFT, BJT
Audio nghe hiểu giọng bản xứ chất lượng cao không giới hạn
Giải thích chi tiết & dịch nghĩa song ngữ 8 ngôn ngữ

Xem trước JFT-Basic bộ 24: câu hỏi mẫu

Đáp án, lời giải và toàn bộ đề thi dành cho thành viên VIP.

  1. Từ vựng (文字・語彙)

    Câu 1

    オイルジョッキを使って、機械の注油口に潤滑油をゆっくり(  )ください。
    1. 1.1. そそいで
    2. 2.2. すてて
    3. 3.3. はかって
  2. Hội thoại & Ngữ pháp (会話・文法)

    Câu 13

    A:「日本の家庭でお好み焼きを(  )。」 B:「はい、先週ホームステイ先でホットプレートを使って初めて作りました。」
    1. 1.1. 作ったことがありますか
    2. 2.2. 作ることがありますか
    3. 3.3. 作るつもりですか
    4. 4.4. 作ったほうがいいですか
  3. Đọc hiểu (読解)

    Câu 25

    【マンション管理組合からのお知らせ:雑排水管の高圧洗浄作業】 業者が室内に入る前に、居住者は部屋で何を準備しなければなりませんか。
    1. 1.1. 台所のシンク下と洗面台下の荷物をすべて出して空にしておく
    2. 2.2. 部屋の家具をすべてベランダに出して床に水を撒く
    3. 3.3. お風呂の浴槽に熱湯をいっぱいに張っておく
  4. Nghe hiểu (聴解)

    Câu 37

    林業や造園でチェーンソーを使って木を切る作業員が身につける安全保護具はどれですか。
    1. 1.1. メッシュ顔面保護具付きヘルメット、防音イヤーマフ、特殊繊維の防護ズボン(チャップス)
    2. 2.2. 短パン、Tシャツ、サンダル
    3. 3.3. 水泳用のゴーグルと薄い雨合羽
    4. 4.4. スキーウェアと毛糸の帽子