Đề Thi Thử: JFT-Basic bộ 26 Trực Tuyến Có Chấm Điểm

VIP Member Only

Đề thi dành riêng cho thành viên VIP

Từ đề thi số 06 trở đi của các bộ JLPT, BJT và JFT là đặc quyền dành cho học viên VIP. Vui lòng nâng cấp tài khoản để truy cập không giới hạn kho 250+ đề thi chất lượng cao!

Tổng quan đề thi: JFT · Đề 26
Thời gian: 60 phút48 câu hỏi
  • Từ vựng (文字・語彙)12
  • Hội thoại & Ngữ pháp (会話・文法)12
  • Đọc hiểu (読解)12
  • Nghe hiểu (聴解)12
Đặc quyền khi nâng cấp VIP:
Mở khóa toàn bộ 250+ đề thi JLPT N5-N1, JFT, BJT
Audio nghe hiểu giọng bản xứ chất lượng cao không giới hạn
Giải thích chi tiết & dịch nghĩa song ngữ 8 ngôn ngữ

Xem trước JFT-Basic bộ 26: câu hỏi mẫu

Đáp án, lời giải và toàn bộ đề thi dành cho thành viên VIP.

  1. Từ vựng (文字・語彙)

    Câu 1

    夏の屋外作業でファン付き作業着(空調服)を使うため、専用バッテリーを満タンに(  )おきました。
    1. 1.1. じゅうでんして
    2. 2.2. ほうでんして
    3. 3.3. へらして
  2. Hội thoại & Ngữ pháp (会話・文法)

    Câu 13

    A:「スマートフォンのQRコード決済アプリを(  )。」 B:「はい、財布を持たずにコンビニで買い物できるので、毎日使っています。」
    1. 1.1. 使ったことがありますか
    2. 2.2. 使うことがありますか
    3. 3.3. 使うつもりですか
    4. 4.4. 使ったほうがいいですか
  3. Đọc hiểu (読解)

    Câu 25

    【読解問題1】次の寮の防災ポスターを読んで、質問に答えてください。 寮生がモバイルバッテリーを充電する際、してはいけない場所はどこですか。
    1. 1.1. 布団やベッドの上、ソファの上などの熱がこもりやすい場所
    2. 2.2. 部屋の木製の勉強机の上
    3. 3.3. 風通しの良い換気扇の近く
  4. Nghe hiểu (聴解)

    Câu 37

    屋外作業の朝礼で指示を聞いています。作業員が着用する熱中症対策の装備はどれですか。
    1. 1.1. A (ファン付き作業着、日除けタレ付きヘルメット、保冷水筒)
    2. 2.2. B (厚手の冬用防寒着、マフラー、毛糸の手袋)
    3. 3.3. C (ノースリーブシャツ、ショートパンツ、ビーチサンダル)
    4. 4.4. D (全身ゴム引き雨合羽、長靴、ゴム手袋)