Đề Thi Thử: JFT-Basic bộ 35 Trực Tuyến Có Chấm Điểm

VIP Member Only

Đề thi dành riêng cho thành viên VIP

Từ đề thi số 06 trở đi của các bộ JLPT, BJT và JFT là đặc quyền dành cho học viên VIP. Vui lòng nâng cấp tài khoản để truy cập không giới hạn kho 250+ đề thi chất lượng cao!

Tổng quan đề thi: JFT · Đề 35
Thời gian: 60 phút48 câu hỏi
  • Từ vựng (文字・語彙)12
  • Hội thoại & Ngữ pháp (会話・文法)12
  • Đọc hiểu (読解)12
  • Nghe hiểu (聴解)12
Đặc quyền khi nâng cấp VIP:
Mở khóa toàn bộ 250+ đề thi JLPT N5-N1, JFT, BJT
Audio nghe hiểu giọng bản xứ chất lượng cao không giới hạn
Giải thích chi tiết & dịch nghĩa song ngữ 8 ngôn ngữ

Xem trước JFT-Basic bộ 35: câu hỏi mẫu

Đáp án, lời giải và toàn bộ đề thi dành cho thành viên VIP.

  1. Từ vựng (文字・語彙)

    Câu 1

    第1問(文字・語彙) 雑巾を 水に (  )、かたく しぼってください。
    1. 1.1. ひたして
    2. 2.2. ながして
    3. 3.3. わかして
  2. Hội thoại & Ngữ pháp (会話・文法)

    Câu 13

    第13問(会話・文法) A「技能実習が 終わったら、どう しますか。」 B「特定技能の 試験に 合格して、日本で 長く (  )。」
    1. 1.1. 働くつもりです
    2. 2.2. 働いたことがあります
    3. 3.3. 働かないでください
    4. 4.4. 働けませんでした
  3. Đọc hiểu (読解)

    Câu 25

    【木工工場 安全作業標準書:電動丸のこ盤の操作心得】 15cm以下の 短い 材料を 切るとき、どうしなければなりませんか。
    1. 1.1. 押し棒を使って 材料を 送る
    2. 2.2. 手袋をして 手で 直接押さえる
    3. 3.3. 二人で 材料を 持って切る
  4. Nghe hiểu (聴解)

    Câu 37

    第37問(聴解 - イラスト選択) 男の人と 女の人が 話しています。男の人は サンドブラスト(サビ落とし作業)を するとき、どの 保護具を 着用しますか。
    1. 1.1. 送気マスク付きの防護ヘルメット、厚いゴム手袋、保護服、安全長靴
    2. 2.2. 布マスク、薄いゴム手袋、半袖作業着、スニーカー
    3. 3.3. 普通のヘルメット、素手、長袖シャツ、サンダル
    4. 4.4. 防音耳栓のみ、軍手、作業着、運動靴