Đề Thi Thử: Kanji N4 bộ 26 Trực Tuyến Có Chấm Điểm
N4
Đề 26
Hán tự & Cách đọc (漢字・読み方) • Câu 1/10
10:00
0
/10 câu
Nộp bài
Hán tự & Cách đọc (漢字・読み方)
Chọn chữ Hán hoặc cách đọc chính xác
Gắn cờ
Câu 1
だれかがうたを
うたって
いるのが聞こえます。
Dịch nghĩa
1
時って
2
歌って
3
建って
4
売って
Câu trước
[1 - 4] Đáp án • [A / D] Chuyển câu
Câu tiếp