Đề Thi Thử: JLPT N1 tháng 7/2010 Trực Tuyến Có Chấm Điểm
N1
Đề 1
Từ vựng (文字・語彙) • Câu 1/108
02:50:00
0
/108 câu
Nộp bài
Từ vựng (文字・語彙)
0/25
Hội thoại & Ngữ pháp (会話・文法)
0/20
Đọc hiểu (読解)
0/26
Nghe hiểu (聴解)
0/37
Từ vựng (文字・語彙)
問題1 _____の言葉の読み方として最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。
Gắn cờ
Câu 1
駅前の店はどこも
繁盛
している。
1
びんしょう
2
びんじょう
3
はんしょう
4
はんじょう
Câu trước
[1 - 4] Đáp án • [A / D] Chuyển câu
Câu tiếp