#Từ vựng#JLPT N1

70 từ Katakana từng xuất hiện trong đề thi JLPT N1: キープ, フォロー, マッチ…

Đừng để Katakana trở thành điểm mất oan! Từ Katakana trong đề JLPT N1 thường không dịch sát nghĩa tiếng Anh. Ví dụ センス (sense) là "gu, óc thẩm mỹ", còn ノルマ là "chỉ tiêu công việc", nên dễ chọn nhầm ở câu hỏi chọn từ và cách dùng từ. Bài này tổng hợp đủ 70 từ Katakana từng xuất hiện trong đề thi JLPT N1 trong một trang, mỗi từ có từ gốc, nghĩa và câu ví dụ kèm bản dịch. Học xong, ôn tiếp 100 phó từ và từ láy quan trọng trong JLPT N1 hoặc luyện đề JLPT N1.

  1. 1

    キープ

    Từ gốc: keep

    Giữ, duy trì

    Ví dụ

    体調たいちょうをキープするために、毎日まいにち運動うんどうをしている。

    Để duy trì thể trạng, tôi tập thể dục mỗi ngày.

  2. 2

    フォロー

    Từ gốc: follow

    Theo sát, hỗ trợ khi cần thiết

    Ví dụ

    彼かれが困こまっているなら、フォローしてあげよう。

    Nếu anh ấy đang gặp khó khăn thì hãy hỗ trợ anh ấy.

  3. 3

    マッチ

    Từ gốc: match

    Phù hợp, ăn khớp

    Ví dụ

    この服ふくはあなたの髪かみの色いろにマッチしている。

    Bộ quần áo này hợp với màu tóc của bạn.

  4. 4

    ベテラン

    Từ gốc: veteran

    Người dày dạn kinh nghiệm, kỳ cựu

    Ví dụ

    ベテラン社員しゃいんのアドバイスは、いつも的確てきかくだ。

    Lời khuyên của nhân viên kỳ cựu lúc nào cũng rất chính xác.

  5. 5

    ポジション

    Từ gốc: position

    Vị trí, chức vụ

    Ví dụ

    会社かいしゃで重要じゅうようなポジションを任まかされた。

    Tôi được giao một vị trí quan trọng trong công ty.

  6. 6

    ステータス

    Từ gốc: status

    Trạng thái, tình trạng

    Ví dụ

    ファイルのステータスが「完了かんりょう」になっている。

    Trạng thái của tệp đã chuyển thành “Hoàn tất”.

  7. 7

    キャリア

    Từ gốc: career / carrier

    ① Sự nghiệp ② Nhà mạng viễn thông

    Ví dụ

    ① これからどのようなキャリアを築きずいていきたいか考かんがえる。
    ② 彼かれはNTTドコモのキャリアを使つかっている。

    ① Tôi suy nghĩ xem từ nay mình muốn xây dựng sự nghiệp như thế nào. ② Anh ấy đang dùng nhà mạng NTT Docomo.

  8. 8

    センス

    Từ gốc: sense

    ① Khiếu, cảm quan ② Gu, óc thẩm mỹ

    Ví dụ

    ① 彼女かのじょにはユーモアのセンスがある。
    ② 彼女かのじょにはファッションセンスがあり、いつもおしゃれな服装ふくそうをしている。

    ① Cô ấy có khiếu hài hước. ② Cô ấy có gu thời trang và lúc nào cũng mặc đồ sành điệu.

  9. 9

    キャラクター

    Từ gốc: character

    ① Nhân vật ② Tính cách, hình tượng

    Ví dụ

    ① 主人公しゅじんこうのキャラクター設定せっていが魅力的みりょくてきだ。
    ② 彼かれは真面目まじめで誠実せいじつなキャラクターなので、周囲しゅういから信頼しんらいされている。

    ① Thiết lập nhân vật của nhân vật chính rất hấp dẫn. ② Anh ấy là người nghiêm túc và chân thành nên được mọi người xung quanh tin cậy.

  10. 10

    ニュアンス

    Từ gốc: nuance

    Sắc thái, hàm ý

    Ví dụ

    この言葉ことばには、やや批判的ひはんてきなニュアンスを含ふくまれている。

    Trong từ này có chứa sắc thái hơi mang tính phê phán.

  11. 11

    インスピレーション

    Từ gốc: inspiration

    Cảm hứng

    Ví dụ

    彼かれは自然しぜんの風景ふうけいからインスピレーションを得えて、絵えを描かいた。

    Anh ấy đã lấy cảm hứng từ phong cảnh thiên nhiên để vẽ tranh.

  12. 12

    チャージ

    Từ gốc: charge

    ① Nạp tiền ② Tính, thu thêm phí

    Ví dụ

    ① 電車でんしゃに乗のる前まえに、カードにチャージしておいた。
    ② このサービスを利用りようすると、追加ついか料金りょうきんがチャージされます。

    ① Tôi đã nạp tiền vào thẻ trước khi lên tàu. ② Nếu sử dụng dịch vụ này, bạn sẽ bị tính thêm phí.

  13. 13

    ストック

    Từ gốc: stock

    Hàng dự trữ, lượng tồn

    Ví dụ

    商品しょうひんのストックが不足ふそくしているため、販売はんばいを中止ちゅうしする。

    Vì lượng tồn kho sản phẩm bị thiếu nên tạm dừng bán hàng.

  14. 14

    シェア

    Từ gốc: share

    ① Thị phần, tỷ trọng ② Chia sẻ

    Ví dụ

    ① スマートフォン市場しじょうにおけるA社しゃのシェアは30%である。
    ② 彼女かのじょは経験けいけんをシェアすることで、他ほかの人ひとの役やくに立たちたいと思おもっている。

    ① Thị phần của công ty A trên thị trường điện thoại thông minh là 30%. ② Cô ấy muốn chia sẻ kinh nghiệm để giúp ích cho những người khác.

  15. 15

    リミット

    Từ gốc: limit

    Giới hạn

    Ví dụ

    人間にんげんの体力たいりょくにはリミットがあるので、無理むりは禁物きんもつです。

    Thể lực của con người có giới hạn nên không được làm việc quá sức.

  16. 16

    ブロック

    Từ gốc: block

    ① Khối, phần ② Chặn, ngăn chặn

    Ví dụ

    ① データをご複数ふくすうのブロックに分わけて保存ほぞんする。
    ② ウイルス対策たいさくソフトが、不正ふせいアクセスをブロックした。

    ① Chia dữ liệu thành nhiều khối rồi lưu trữ. ② Phần mềm diệt virus đã chặn truy cập trái phép.

  17. 17

    ノルマ

    Từ gốc: norm

    Chỉ tiêu, định mức công việc

    Ví dụ

    営業えいぎょうノルマを達成たっせいするために、彼かれは毎日まいにち懸命けんめいに働はたらいた。

    Để đạt được chỉ tiêu doanh số, anh ấy đã làm việc chăm chỉ mỗi ngày.

  18. 18

    ハードル

    Từ gốc: hurdle

    Rào cản; mức độ khó

    Ví dụ

    このプロジェクトは、技術的ぎじゅつてきなハードルが高たかい。

    Dự án này có rào cản kỹ thuật rất cao.

  19. 19

    リストアップ

    Từ gốc: list up

    Liệt kê, lập danh sách

    Ví dụ

    会議かいぎの議題ぎだいをリストアップして、参加者さんかしゃに事前じぜんに共有きょうゆうした。

    Tôi đã liệt kê các chủ đề cuộc họp và chia sẻ trước với những người tham gia.

  20. 20

    エントリー

    Từ gốc: entry

    Đăng ký, tham gia, ứng tuyển

    Ví dụ

    コンテストにエントリーして、自分じぶんの作品さくひんを発表はっぴょうしたい。

    Tôi muốn đăng ký tham gia cuộc thi và giới thiệu tác phẩm của mình.

  21. 21

    コーディネート

    Từ gốc: coordinate

    ① Phối đồ ② Điều phối, tổ chức

    Ví dụ

    ① このスーツは、ネクタイを変かえるだけで、さまざまなコーディネートを楽たのしめる。
    ② イベントのコーディネートを担当たんとうすることになった。

    ① Bộ vest này chỉ cần thay cà vạt là có thể tận hưởng nhiều cách phối đồ khác nhau. ② Tôi được giao phụ trách điều phối sự kiện.

  22. 22

    ウエイト

    Từ gốc: weight

    ① Trọng lượng ② Mức độ quan trọng, trọng số

    Ví dụ

    ① 荷物にもつのウエイトを計はかったら、10キロを超こえていた。
    ② 弊社へいしゃの採用さいよう試験しけんでは、面接めんせつにウエイトを置おいています。

    ① Khi cân hành lý thì nó đã vượt quá 10 kg. ② Trong kỳ thi tuyển dụng của công ty chúng tôi, phỏng vấn được coi trọng.

  23. 23

    チーフ

    Từ gốc: chief

    Trưởng nhóm, người đứng đầu một bộ phận

    Ví dụ

    彼かれは会社かいしゃの営業部えいぎょうぶチーフを務つとめている。

    Anh ấy đang giữ chức trưởng nhóm phòng kinh doanh của công ty.

  24. 24

    コスト

    Từ gốc: cost

    Chi phí

    Ví dụ

    販売はんばいコストを削減さくげんするために、新あたらしい販売はんばい方法ほうほうを検討けんとうする。

    Để cắt giảm chi phí bán hàng, chúng tôi đang xem xét phương thức bán hàng mới.

  25. 25

    データベース

    Từ gốc: database

    Cơ sở dữ liệu

    Ví dụ

    社員しゃいん情報じょうほうデータベースから、必要ひつような情報じょうほうを検索けんさくする。

    Tìm kiếm thông tin cần thiết từ cơ sở dữ liệu thông tin nhân viên.

  26. 26

    コミュニケーション

    Từ gốc: communication

    Giao tiếp, trao đổi thông tin

    Ví dụ

    会社かいしゃでは円滑えんかつなコミュニケーションを図はかるために、様々さまざまな取とり組くみを行おこなっている。

    Công ty đang triển khai nhiều nỗ lực để thúc đẩy giao tiếp thuận lợi.

  27. 27

    メディア

    Từ gốc: media

    Phương tiện truyền thông

    Ví dụ

    鈴木すずき選手せんしゅの活躍かつやくは、様々さまざまなメディアで紹介しょうかいされた。

    Thành tích thi đấu xuất sắc của cầu thủ Suzuki đã được giới thiệu trên nhiều phương tiện truyền thông.

  28. 28

    タイミング

    Từ gốc: timing

    Thời điểm

    Ví dụ

    会社かいしゃは、新製品しんせいひんを発表はっぴょうするタイミングを慎重しんちょうに検討けんとうしている。

    Công ty đang thận trọng cân nhắc thời điểm công bố sản phẩm mới.

  29. 29

    ステップ

    Từ gốc: step

    Bước, bước đi

    Ví dụ

    彼かれは軽快けいかいなステップで階段かいだんを登のぼった。

    Anh ấy bước những bước thoăn thoắt leo lên cầu thang.

  30. 30

    ノウハウ

    Từ gốc: know-how

    Bí quyết, kiến thức và kỹ năng thực tiễn

    Ví dụ

    その社長しゃちょうは息子むすこに、自分じぶんの経営けいえいのノウハウをすべて教おしえた。

    Vị giám đốc đó đã truyền dạy lại toàn bộ bí quyết kinh doanh của mình cho con trai.

  31. 31

    クリア

    Từ gốc: clear

    ① Xóa ② Đáp ứng, vượt qua điều kiện ③ Rõ, sắc nét

    Ví dụ

    ① コンピューターのデータをクリアする。
    ② これらの条件じょうけんをすべてクリアすれば、採用さいようとなるそうだ。
    ③ 新あたらしく買かったテレビは、画面がめんがクリアで美うつくしい。

    ① Xóa dữ liệu trên máy tính. ② Nghe nói nếu đáp ứng được tất cả các điều kiện này thì sẽ được tuyển dụng. ③ Chiếc tivi mới mua có màn hình sắc nét và đẹp mắt.

  32. 32

    ストレート

    Từ gốc: straight

    Thẳng thắn, trực tiếp

    Ví dụ

    日本人にほんじんはストレートに言いうのを避さける傾向けいこうがあります。

    Người Nhật thường có xu hướng tránh nói thẳng thắn.

  33. 33

    コンスタント

    Từ gốc: constant

    Đều đặn, ổn định, không thay đổi nhiều

    Ví dụ

    この商品しょうひんは毎月まいつきコンスタントに100個こほど売うれる。

    Sản phẩm này bán đều đặn khoảng 100 chiếc mỗi tháng.

  34. 34

    レート

    Từ gốc: rate

    Tỷ giá, tỷ lệ quy đổi

    Ví dụ

    今日きょうの為替かわせレートを確認かくにんしてください。

    Xin vui lòng kiểm tra tỷ giá hối đoái hôm nay.

  35. 35

    アウト

    Từ gốc: out

    Bị loại; không còn khả thi, đổ bể

    Ví dụ

    せっかくの旅行りょこう計画けいかくも雨あめでアウトになった。

    Kế hoạch du lịch dày công chuẩn bị cũng đổ bể vì trời mưa.

  36. 36

    エラー

    Từ gốc: error

    Lỗi

    Ví dụ

    システムエラーが発生はっせいしたため、処理しょりを中断ちゅうだんしました。

    Do xảy ra lỗi hệ thống nên đã tạm dừng xử lý.

  37. 37

    リスク

    Từ gốc: risk

    Rủi ro, nguy cơ

    Ví dụ

    企業きぎょうの海外かいがい進出しんしゅつはリスクを伴ともなう。

    Việc doanh nghiệp mở rộng ra nước ngoài luôn đi kèm với rủi ro.

  38. 38

    ダウン

    Từ gốc: down

    ① Giảm, hạ xuống ② Suy giảm tinh thần, động lực

    Ví dụ

    ① スピードをダウンして、安全あんぜんに走行そうこうしてください。
    ② 最近さいきん、仕事しごとへのモチベーションがダウンしている。

    ① Hãy giảm tốc độ và lái xe an toàn. ② Gần đây, động lực làm việc của tôi đang bị giảm sút.

  39. 39

    レイアウト

    Từ gốc: layout

    Bố cục, cách sắp xếp

    Ví dụ

    Webサイトのレイアウトを改善かいぜんする。

    Cải thiện bố cục của trang web.

  40. 40

    アウトライン

    Từ gốc: outline

    Dàn ý, khung nội dung

    Ví dụ

    プレゼンテーションの前まえに、話はなしのアウトラインを整理せいりした。

    Trước buổi thuyết trình, tôi đã sắp xếp dàn ý bài nói.

  41. 41

    センサー

    Từ gốc: sensor

    Cảm biến

    Ví dụ

    ガスが漏もれると、センサーが感知かんちして警報けいほうが鳴なる。

    Khi khí gas bị rò rỉ, cảm biến sẽ phát hiện và còi báo động reo lên.

  42. 42

    レバー

    Từ gốc: lever

    Cần gạt, tay gạt

    Ví dụ

    レバーを動うごかすことで、機械きかいを操作そうさする。

    Vận hành máy móc bằng cách gạt cần gạt.

  43. 43

    ダメージ

    Từ gốc: damage

    Tổn thất, thiệt hại, tổn thương

    Ví dụ

    強つよい紫外線しがいせんを浴あびると、肌はだがダメージを受うける。

    Tiếp xúc với tia cực tím mạnh sẽ khiến làn da bị tổn thương.

  44. 44

    クレーム

    Từ gốc: claim

    Khiếu nại, phàn nàn của khách hàng

    Ví dụ

    このスーパーでは、お客きゃくからのクレームにすぐ対応たいおうできるように工夫くふうしている。

    Siêu thị này tìm cách để có thể nhanh chóng xử lý các khiếu nại từ khách hàng.

  45. 45

    ピッチ

    Từ gốc: pitch

    Tốc độ, nhịp độ

    Ví dụ

    準備じゅんびが急きゅうピッチで進すすめられています。

    Công tác chuẩn bị đang được tiến hành với tốc độ khẩn trương.

  46. 46

    サイクル

    Từ gốc: cycle

    Chu kỳ, vòng tuần hoàn

    Ví dụ

    LED電球でんきゅうは交換こうかんまでのサイクルが普通ふつうの電球でんきゅうよりずっと長ながい。

    Bóng đèn LED có chu kỳ thay thế dài hơn nhiều so với bóng đèn thông thường.

  47. 47

    シフト

    Từ gốc: shift

    Chuyển dịch, chuyển đổi

    Ví dụ

    製品せいひんのライフサイクル全般ぜんぱんの最適化さいてきかへのシフトが必要ひつようである。

    Cần có sự chuyển dịch hướng tới tối ưu hóa toàn bộ vòng đời sản phẩm.

  48. 48

    ペース

    Từ gốc: pace

    Tốc độ, nhịp độ

    Ví dụ

    仕事しごとは予定よてい通どおりのペースで進すすんでいる。

    Công việc đang tiến triển theo đúng nhịp độ dự kiến.

  49. 49

    ルーズ

    Từ gốc: loose

    Lỏng lẻo, thiếu nghiêm túc, cẩu thả

    Ví dụ

    彼かれはちょっと時間じかんにルーズなところがある。

    Anh ấy có phần hơi thiếu nghiêm túc về giờ giấc.

  50. 50

    イメージ

    Từ gốc: image

    Hình ảnh, hình dung

    Ví dụ

    写真しゃしんはイメージです。

    Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa.

  51. 51

    サポート

    Từ gốc: support

    Hỗ trợ

    Ví dụ

    会社かいしゃは、従業員じゅうぎょういんのスキルアップをサポートするために研修けんしゅう制度せいどを設もうけている。

    Công ty thiết lập chế độ đào tạo để hỗ trợ nâng cao kỹ năng cho nhân viên.

  52. 52

    ヒント

    Từ gốc: hint

    Gợi ý, manh mối

    Ví dụ

    この本ほんは人生じんせいに迷まよった時ときに進すすむべき方向ほうこうのヒントをくれる。

    Cuốn sách này đưa ra gợi ý về hướng đi khi ta lạc lối trong cuộc đời.

  53. 53

    シビア

    Từ gốc: severe

    Khắt khe, nghiêm ngặt, gay gắt

    Ví dụ

    景気けいきの状況じょうきょうはかなりシビアだ。

    Tình hình kinh tế đang khá gay gắt, khắt khe.

  54. 54

    コントラスト

    Từ gốc: contrast

    Sự tương phản

    Ví dụ

    あの写真しゃしんは、光ひかりと影かげのコントラストがとても美うつくしい。

    Bức ảnh đó có sự tương phản giữa ánh sáng và bóng tối rất đẹp.

  55. 55

    クール

    Từ gốc: cool

    ① Điềm tĩnh, lạnh lùng ② Ngầu, phong cách

    Ví dụ

    ① 彼女かのじょは、どんなトラブルにも動どうじないクールな対応たいおうをする。
    ② 彼かれのクールな仕草しぐさは、周まわりの人ひとから注目ちゅうもくを集あつめている。

    ① Cô ấy có cách ứng xử điềm tĩnh, không hề nao núng trước bất kỳ rắc rối nào. ② Cử chỉ ngầu của anh ấy thu hút sự chú ý từ những người xung quanh.

  56. 56

    モダン

    Từ gốc: modern

    Hiện đại

    Ví dụ

    彼女かのじょは、モダンなデザインの家具かぐが好すきだ。

    Cô ấy thích đồ nội thất có thiết kế hiện đại.

  57. 57

    ユニーク

    Từ gốc: unique

    Độc đáo, khác biệt

    Ví dụ

    彼かれはいつも会議かいぎの時ときにユニークなアイディアを出だす。

    Anh ấy luôn đưa ra những ý tưởng độc đáo trong các cuộc họp.

  58. 58

    スケール

    Từ gốc: scale

    Quy mô

    Ví dụ

    この計画けいかくは、スケールが大おおきすぎて実現じつげん不可能ふかのうだ。

    Kế hoạch này có quy mô quá lớn nên không thể thực hiện được.

  59. 59

    バックアップ

    Từ gốc: back up

    ① Hỗ trợ, hậu thuẫn ② Sao lưu, dự phòng

    Ví dụ

    ① A社しゃのバックアップを受うけて、新あたらしい事業じぎょうを始はじめた。
    ② 定期的ていきてきにファイルをバックアップする。

    ① Nhận được sự hậu thuẫn từ công ty A, chúng tôi đã bắt đầu một dự án kinh doanh mới. ② Định kỳ sao lưu các tệp.

  60. 60

    メカニズム

    Từ gốc: mechanism

    Cơ chế

    Ví dụ

    台風たいふう発生はっせいのメカニズムについて説明せつめいした。

    Đã giải thích về cơ chế hình thành bão.

  61. 61

    アドバイス

    Từ gốc: advice

    Lời khuyên

    Ví dụ

    彼かれは、私わたしに的確てきかくなアドバイスをくれた。

    Anh ấy đã cho tôi một lời khuyên rất xác đáng.

  62. 62

    インタビュー

    Từ gốc: interview

    Phỏng vấn

    Ví dụ

    記者きしゃが政治家せいじかにインタビューする。

    Phóng viên phỏng vấn chính trị gia.

  63. 63

    プレゼン

    Từ gốc: presentation

    Bài thuyết trình, thuyết trình

    Ví dụ

    彼かれは、新あたらしいビジネスプランのプレゼンを行おこなった。

    Anh ấy đã thực hiện bài thuyết trình về kế hoạch kinh doanh mới.

  64. 64

    トレーニング

    Từ gốc: training

    Đào tạo, huấn luyện

    Ví dụ

    彼女かのじょは、英語えいごのトレーニングに励はげんでいる。

    Cô ấy đang nỗ lực rèn luyện tiếng Anh.

  65. 65

    コントロール

    Từ gốc: control

    ① Điều khiển ② Kiểm soát

    Ví dụ

    ① 彼かれは車くるまを巧たくみにコントロールして、事故じこを避さけた。
    ② 彼女かのじょは感情かんじょうをコントロールできずに、怒鳴どなってしまった。

    ① Anh ấy khéo léo điều khiển xe và tránh được tai nạn. ② Cô ấy không kiểm soát được cảm xúc nên đã hét lên.

  66. 66

    スタイル

    Từ gốc: style

    ① Dáng người ② Phong cách

    Ví dụ

    ① 彼女かのじょはモデルのようなスタイルをしている。
    ② 彼かれは独特どくとくな絵画かいがスタイルを持もっている。

    ① Cô ấy có vóc dáng như người mẫu. ② Anh ấy có phong cách hội họa độc đáo.

  67. 67

    プライド

    Từ gốc: pride

    Lòng tự trọng, lòng tự tôn

    Ví dụ

    彼かれはプライドが高たかく、人ひとに助たすけを求もとめようとしない。

    Anh ấy có lòng tự trọng cao nên không muốn nhờ người khác giúp đỡ.

  68. 68

    エキスパート

    Từ gốc: expert

    Chuyên gia

    Ví dụ

    それについてはエキスパートにも意見いけんを聞きいてみよう。

    Về việc đó, hãy thử hỏi ý kiến của chuyên gia.

  69. 69

    ブランク

    Từ gốc: blank

    Khoảng thời gian gián đoạn, không làm một việc nào đó

    Ví dụ

    2年ねんのブランクがあり心配しんぱいだったが、先月せんげつから職場しょくばに復帰ふっきした。

    Tôi đã lo lắng vì có hai năm gián đoạn, nhưng từ tháng trước đã quay lại làm việc.

  70. 70

    リタイア

    Từ gốc: retire

    Rút lui, bỏ cuộc giữa chừng

    Ví dụ

    マラソン大会たいかいでは、途中とちゅうでけがしてしまったのでリタイアした。

    Trong cuộc thi marathon, tôi bị chấn thương giữa chừng nên đã phải bỏ cuộc.

70 từ Katakana từng xuất hiện trong đề thi JLPT N1 · Danh sách các phần

Phần 1