Minna no Nihongo (bản cũ) – Trọn bộ 50 bài

Minna no Nihongo bản cũ là giáo trình sơ cấp quen thuộc nhất, gồm 50 bài từ N5 đến N4 và được rất nhiều trường, trung tâm sử dụng.

Từ vựng sơ cấp N5 – N4 là nền móng: khoảng 1.500 từ dùng hằng ngày, cần thuộc chắc trước khi lên trung cấp.

Mỗi bài có từ vựng kèm audio, ngữ pháp có ví dụ và Kanji luyện viết – học online miễn phí.

  1. Bài 1 Giới thiệu bản thân.

  2. Bài 2 Đồ vật, chỉ thị từ (cái này, cái kia).

  3. Bài 3 Nơi chốn, phương hướng, giá tiền.

  4. Bài 4 Thời gian, ngày tháng, động từ sinh hoạt hàng ngày.

  5. Bài 5 Di chuyển, phương tiện, ngày tháng.

  6. Bài 6 Hành động, ăn uống, địa điểm thực hiện hành động.

  7. Bài 7 Phương tiện/công cụ thực hiện hành động, cho và nhận (vật).

  8. Bài 8 Tính từ (miêu tả đặc điểm, tính chất).

  9. Bài 9 Sở thích, năng lực, lý do.

  10. Bài 10 Tồn tại, vị trí của người và vật.

  11. Bài 11 Số đếm, lượng từ, khoảng thời gian.

  12. Bài 12 Thì quá khứ của tính từ và danh từ, so sánh.

  13. Bài 13 Mong muốn, mục đích di chuyển.

  14. Bài 14 Thể Te, yêu cầu, sai khiến.

  15. Bài 15 Xin phép, cấm đoán, trạng thái hiện tại.

  16. Bài 16 Liệt kê hành động, nối tính từ.

  17. Bài 17 Thể Nai, cấm đoán, sự bắt buộc.

  18. Bài 18 Thể Jisho (từ điển), khả năng, sở thích, trước khi.

  19. Bài 19 Thể Ta, kinh nghiệm quá khứ, liệt kê hành động đại diện.

  20. Bài 20 Thể thông thường (văn phong giao tiếp suồng sã).

  21. Bài 21 Bày tỏ ý kiến, suy nghĩ, trích dẫn.

  22. Bài 22 Mệnh đề bổ nghĩa cho danh từ.

  23. Bài 23 Mệnh đề thời gian, điều kiện (Khi..., Hễ...).

  24. Bài 24 Cho và nhận (hành động - làm giúp ai việc gì).

  25. Bài 25 Thể điều kiện Tara (Nếu, sau khi) và Temo (Mặc dù).

  26. Bài 26 Thể N desu (Nhấn mạnh, giải thích tình trạng, nguyên nhân).

  27. Bài 27 Thể khả năng.

  28. Bài 28 Vừa làm V1 vừa làm V2, thói quen, liệt kê lý do.

  29. Bài 29 Tự động từ, trạng thái của sự vật.

  30. Bài 30 Trạng thái có chủ ý, hoàn thành việc chuẩn bị trước.

  31. Bài 31 Thể ý hướng, dự định.

  32. Bài 32 Lời khuyên, phán đoán/dự đoán.

  33. Bài 33 Thể mệnh lệnh, thể cấm đoán.

  34. Bài 34 Hành động theo như, sau khi làm gì.

  35. Bài 35 Thể điều kiện Ba / Nara (Nếu).

  36. Bài 36 Sự biến đổi trạng thái, cố gắng làm gì.

  37. Bài 37 Thể bị động.

  38. Bài 38 Danh từ hóa động từ.

  39. Bài 39 Nguyên nhân, lý do (với động từ thể Te / danh từ).

  40. Bài 40 Câu nghi vấn lồng ghép, thử làm việc gì.

  41. Bài 41 Cho và nhận (hành động - dùng Kính ngữ / Khiêm nhường ngữ).

  42. Bài 42 Mục đích (Để làm gì, dùng cho việc gì).

  43. Bài 43 Vẻ ngoài (Trông có vẻ), sự việc sắp sửa xảy ra.

  44. Bài 44 Hành động quá mức, mức độ Dễ/Khó làm việc gì.

  45. Bài 45 Trường hợp (Trong trường hợp), Mặc dù.

  46. Bài 46 Các thời điểm của hành động (Sắp, đang, vừa mới).

  47. Bài 47 Truyền đạt lại thông tin (Nghe nói), Phán đoán (Dường như).

  48. Bài 48 Thể sai khiến (Cho phép, bắt buộc).

  49. Bài 49 Tôn kính ngữ (Dùng cho người bề trên).

  50. Bài 50 Khiêm nhường ngữ và Lịch sự ngữ.