これ
cái này, đây (vật ở gần người nói)
Kore wa jisho desu.
→ Đây là cuốn từ điển.
それ
cái đó, đó (vật ở gần người nghe)
Sore wa watashi no kasa desu.
→ Cái đó là cái ô của tôi.
あれ
cái kia, kia (vật ở xa cả người nói và người nghe)
Are wa byōin desu ka.
→ Cái kia có phải là bệnh viện không?
この~
~ này
Kono hon wa watashi no desu.
→ Cuốn sách này là của tôi.
その~
~ đó
Sono kaban wa dare no desu ka.
→ Cái cặp sách đó là của ai vậy?
あの~
~ kia
Ano hito wa sensei desu.
→ Người kia là giáo viên.
本
sách
Watashi wa hon o yomimasu.
→ Tôi đọc sách.
辞書
từ điển
Kore wa eigo no jisho desu.
→ Đây là cuốn từ điển tiếng Anh.
雑誌
tạp chí
Sore wa kuruma no zasshi desu.
→ Đó là tạp chí về ô tô.
新聞
báo
Chichi wa shinbun o yomimasu.
→ Bố tôi đọc báo.
ノート
vở
Kono nōto wa ikura desu ka.
→ Quyển vở này giá bao nhiêu?
手帳
sổ tay
Kore wa Mirā san no techō desu.
→ Đây là sổ tay của anh Miller.
名刺
danh thiếp
Kore, watashi no meishi desu.
→ Đây là danh thiếp của tôi.
カード
thẻ, cạc
Sore wa nan no kādo desu ka.
→ Đó là cái thẻ gì vậy?
テレホンカード
thẻ điện thoại
Terehonkādo o kudasai.
→ Cho tôi mua thẻ điện thoại.
鉛筆
bút chì
Sono enpitsu wa anata no desu ka.
→ Cái bút chì đó là của bạn phải không?
ボールペン
bút bi
Bōrupen o kashite kudasai.
→ Cho tôi mượn cái bút bi.
シャープペンシル
bút chì kim, bút chì bấm
Kore wa shāpupenshiru desu.
→ Đây là bút chì kim.
鍵
chìa khóa
Kore wa kuruma no kagi desu.
→ Đây là chìa khóa xe ô tô.
時計
đồng hồ
Kono tokei wa takai desu.
→ Cái đồng hồ này đắt tiền.
傘
ô, dù
Are wa dare no kasa desu ka.
→ Cái ô kia là của ai vậy?
鞄
cặp sách, túi sách
Omoi kaban desu ne.
→ Cái cặp nặng nhỉ.
[カセット]テープ
băng [cát-xét]
Kore wa eigo no tēpu desu.
→ Đây là băng tiếng Anh.
テープレコーダー
máy ghi âm
Kono tēpurekōdā wa furui desu.
→ Cái máy ghi âm này cũ rồi.
テレビ
tivi
Terebi o mimasu.
→ Tôi xem tivi.
ラジオ
radio, đài phát thanh
Rajio o kikimasu.
→ Tôi nghe đài.
カメラ
máy ảnh
Kono kamera wa nihonsei desu.
→ Cái máy ảnh này là hàng Nhật.
コンピューター
máy vi tính
Watashi wa konpyūtā no kaisha de hataraite imasu.
→ Tôi làm việc ở công ty máy tính.
自動車
ô tô, xe hơi
Kore wa nihon no jidōsha desu.
→ Đây là ô tô của Nhật.
机
cái bàn
Tsukue no ue ni hon ga arimasu.
→ Trên bàn có cuốn sách.
椅子
cái ghế
Koko ni isu ga arimasu.
→ Ở đây có cái ghế.
チョコレート
sô-cô-la
Chokorēto ga suki desu.
→ Tôi thích sô cô la.
コーヒー
cà phê
Kōhī o nomimasu ka.
→ Bạn có uống cà phê không?
英語
tiếng Anh
Watashi wa eigo ga wakarimasen.
→ Tôi không hiểu tiếng Anh.
日本語
tiếng Nhật
Nihongo o benkyō shimasu.
→ Tôi học tiếng Nhật.
何
cái gì
Nani o kaimashita ka.
→ Bạn đã mua cái gì vậy?
何
cái gì
Kore wa nan desu ka.
→ Đây là cái gì?
そう
đúng rồi
Hai, sō desu.
→ Vâng, đúng vậy.
違います
không phải, không đúng, sai rồi
Iie, chigaimasu. Shumitto san ja arimasen.
→ Không, nhầm rồi. Không phải anh Schmidt đâu.
そうですか
thế à, vậy à
A: Watashi wa kankokujin desu. B: Sō desu ka.
→ A: Tôi là người Hàn Quốc. B: Thế à.
あのう
ờ..., à...
Anō, kore wa anata no desu ka.
→ Ờ... cái này là của bạn phải không?
ほんの気持ち
chỉ là chút lòng thành thôi
Kore, honno kimochi desu.
→ Đây chỉ là chút lòng thành của tôi thôi.
どうぞ
xin mời
Hai, dōzo.
→ Vâng, xin mời.
どうも
cám ơn
A, dōmo.
→ A, cám ơn.
どうもありがとうございます
xin chân thành cám ơn
Purezento, dōmo arigatō gozaimasu.
→ Xin chân thành cám ơn món quà của bạn.
これからお世話になります
từ nay tôi rất mong sự giúp đỡ của anh chị
Nihon kara kimashita. Korekara osewa ni narimasu.
→ Tôi đến từ Nhật Bản. Từ nay mong nhận được sự giúp đỡ của anh/chị.
こちらこそよろしく
Tôi cũng mong được anh/chị giúp đỡ.
A: Dōzo yoroshiku. B: Kochirakoso yoroshiku.
→ A: Rất mong được anh giúp đỡ. B: Tôi cũng vậy.