Từ vựng Minna no Nihongo (Bản cũ) N5 Bài 22: Mệnh đề bổ nghĩa cho danh từ.

Bài 22: Mệnh đề bổ nghĩa cho danh từ.

Sơ cấp 1 (N5)
Minna no Nihongo (Bản cũ) • 24 từ vựng
#1

着きます[シャツを~]

TRƯỚC

mặc [áo sơ mi, v.v.]

白しろいシャツを着きている人ひとは田中たなかさんです。

Shiroi shatsu o kite iru hito wa Tanaka san desu.

→ Người đang mặc cái áo sơ mi trắng là anh Tanaka.

#2

はきます[靴くつを~]

NGOA

đi, mặc [giầy, quần âu, v.v.]

パーティーで新あたらしい靴くつをはきました。

Pātī de atarashii kutsu o hakimashita.

→ Tôi đã đi đôi giày mới tại bữa tiệc.

#3

かぶります[帽子ぼうしを~]

MẠO TỬ

đội [mũ, v.v.]

帽子ぼうしをかぶっている男おとこの子こはだれですか。

Bōshi o kabutte iru otokonoko wa dare desu ka.

→ Cậu bé đang đội mũ là ai vậy?

#4

かけます[眼鏡めがねを~]

NHÃN KÍNH

đeo [kính]

眼鏡めがねをかけている人ひとは佐藤さとうさんです。

Megane o kakete iru hito wa Satō san desu.

→ Người đang đeo kính là chị Sato.

#5

生うまれます

SINH

sinh ra

私わたしはベトナムで生うまれました。

Watashi wa Betonamu de umaremashita.

→ Tôi được sinh ra ở Việt Nam.

#6

コート

áo khoác

デパートで買かったコートを着きていきます。

Depāto de katta kōto o kite ikimasu.

→ Tôi mặc cái áo khoác đã mua ở bách hóa đi (ra ngoài).

#7

スーツ

com-lê

会社かいしゃへ行いくとき、いつもスーツを着ます。

Kaisha e iku toki, itsumo sūtsu o kimasu.

→ Khi đi làm, lúc nào tôi cũng mặc đồ vest (com-lê).

#8

セーター

áo len

母ははからもらったセーターは暖あたたかいです。

Haha kara moratta sētā wa atatakai desu.

→ Cái áo len nhận từ mẹ rất ấm.

#9

帽子ぼうし

MẠO TỬ

mũ

昨日きのう買かった帽子ぼうしをなくしました。

Kinō katta bōshi o nakushimashita.

→ Tôi đã làm mất cái mũ mua ngày hôm qua.

#10

眼鏡めがね

NHÃN KÍNH

kính

眼鏡めがねをかけて本ほんを読よみます。

Megane o kakete hon o yomimasu.

→ Tôi đeo kính rồi đọc sách.

#11

よく

tốt, rõ (chỉ mức độ)

これは私わたしがよく行いくスーパーです。

Kore wa watashi ga yoku iku sūpā desu.

→ Đây là cái siêu thị tôi hay đi.

#12

おめでとうございます。

Chúc mừng.

誕生日たんじょうびおめでとうございます。

Tanjōbi omedetō gozaimasu.

→ Chúc mừng sinh nhật.

#13

こちら

phía này, đằng này, chỗ này, đây

こちらは家賃やちんが8万まん円えんです。

Kochira wa yachin ga hachiman'en desu.

→ Chỗ này (Căn này) tiền thuê nhà là 8 vạn yên.

#14

家賃やちん

GIA NHẪM

tiền thuê nhà

家賃やちんが安やすいアパートを探さがしています。

Yachin ga yasui apāto o sagashite imasu.

→ Tôi đang tìm căn hộ có tiền thuê nhà rẻ.

#15

うーん。

ừ~./ Để tôi xem./ Thế nào nhỉ.

A: どの部屋へやがいいですか。 B: うーん、そうですね。

A: Dono heya ga ii desu ka. B: Uun, sō desu ne.

→ A: Phòng nào thì được ạ? B: Ừm, để tôi xem nào.

#16

ダイニングキッチン

bếp kèm phòng ăn

広ひろいダイニングキッチンがある家いえが欲ほしいです。

Hiroi dainingukitchin ga aru ie ga hoshii desu.

→ Tôi muốn có ngôi nhà có phòng ăn và bếp rộng.

#17

和室わしつ

HÒA THẤT

phòng kiểu Nhật

和室わしつで布団ふとんで寝ねます。

Washitsu de futon de nemasu.

→ Tôi ngủ bằng chăn đệm ở phòng kiểu Nhật.

#18

押入おしいれ

ÁP NHẬP

Chỗ để chăn gối trong một căn phòng kiểu Nhật (Tủ âm tường)

布団ふとんは押入おしいれに入いれます。

Futon wa oshiire ni iremasu.

→ Tôi cất chăn đệm vào trong tủ âm tường.

#19

布団ふとん

BỐ ĐOÀN

chăn, đệm

私わたしが寝ねる布団ふとんは新あたらしいです。

Watashi ga neru futon wa atarashii desu.

→ Bộ chăn đệm tôi ngủ là đồ mới.

#20

アパート

nhà chung cư (thường là nhà gỗ hoặc 2 tầng, giá rẻ)

駅えきの近ちかくのアパートに住すんでいます。

Eki no chikaku no apāto ni sunde imasu.

→ Tôi đang sống ở căn hộ gần nhà ga.

#21

パリ

Pari

パリは私わたしが一番いちばん好すきな町まちです。

Pari wa watashi ga ichiban suki na machi desu.

→ Paris là thành phố tôi thích nhất.

#22

万里ばんりの長城ちょうじょう

VẠN LÝ TRƯỜNG THÀNH

Vạn Lý Trường Thành

中国ちゅうごくにある万里の長城ばんりのちょうじょうへ行いきたいです。

Chūgoku ni aru Banri no Chōjō e ikitai desu.

→ Tôi muốn đi Vạn Lý Trường Thành ở Trung Quốc.

#23

余暇開発よかかいはつセンター

DƯ HẠ KHAI PHÁT

Trung tâm phát triển hoạt động giải trí cho người dân

父ちちは余暇開発よかかいはつセンターで働はたらいています。

Chichi wa yokakaihatsu sentā de hataraite imasu.

→ Bố tôi đang làm việc tại Trung tâm phát triển hoạt động giải trí.

#24

レジャー白書はくしょ

BẠCH THƯ

sách trắng về sử dụng thời gian rảnh rỗi

レジャー白書はくしょを読よんだことがありますか。

Rejā hakusho o yonda koto ga arimasu ka.

→ Bạn đã từng đọc sách trắng về sử dụng thời gian rảnh rỗi chưa?