着ます[シャツを~]
mặc [áo sơ mi, v.v.]
Shiroi shatsu o kite iru hito wa Tanaka san desu.
→ Người đang mặc cái áo sơ mi trắng là anh Tanaka.
はきます[靴を~]
đi, mặc [giầy, quần âu, v.v.]
Pātī de atarashii kutsu o hakimashita.
→ Tôi đã đi đôi giày mới tại bữa tiệc.
かぶります[帽子を~]
đội [mũ, v.v.]
Bōshi o kabutte iru otokonoko wa dare desu ka.
→ Cậu bé đang đội mũ là ai vậy?
かけます[眼鏡を~]
đeo [kính]
Megane o kakete iru hito wa Satō san desu.
→ Người đang đeo kính là chị Sato.
生まれます
sinh ra
Watashi wa Betonamu de umaremashita.
→ Tôi được sinh ra ở Việt Nam.
コート
áo khoác
Depāto de katta kōto o kite ikimasu.
→ Tôi mặc cái áo khoác đã mua ở bách hóa đi (ra ngoài).
スーツ
com-lê
Kaisha e iku toki, itsumo sūtsu o kimasu.
→ Khi đi làm, lúc nào tôi cũng mặc đồ vest (com-lê).
セーター
áo len
Haha kara moratta sētā wa atatakai desu.
→ Cái áo len nhận từ mẹ rất ấm.
帽子
mũ
Kinō katta bōshi o nakushimashita.
→ Tôi đã làm mất cái mũ mua ngày hôm qua.
眼鏡
kính
Megane o kakete hon o yomimasu.
→ Tôi đeo kính rồi đọc sách.
よく
tốt, rõ (chỉ mức độ)
Kore wa watashi ga yoku iku sūpā desu.
→ Đây là cái siêu thị tôi hay đi.
おめでとうございます。
Chúc mừng.
Tanjōbi omedetō gozaimasu.
→ Chúc mừng sinh nhật.
こちら
phía này, đằng này, chỗ này, đây
Kochira wa yachin ga hachiman'en desu.
→ Chỗ này (Căn này) tiền thuê nhà là 8 vạn yên.
家賃
tiền thuê nhà
Yachin ga yasui apāto o sagashite imasu.
→ Tôi đang tìm căn hộ có tiền thuê nhà rẻ.
うーん。
ừ~./ Để tôi xem./ Thế nào nhỉ.
A: Dono heya ga ii desu ka. B: Uun, sō desu ne.
→ A: Phòng nào thì được ạ? B: Ừm, để tôi xem nào.
ダイニングキッチン
bếp kèm phòng ăn
Hiroi dainingukitchin ga aru ie ga hoshii desu.
→ Tôi muốn có ngôi nhà có phòng ăn và bếp rộng.
和室
phòng kiểu Nhật
Washitsu de futon de nemasu.
→ Tôi ngủ bằng chăn đệm ở phòng kiểu Nhật.
押入れ
Chỗ để chăn gối trong một căn phòng kiểu Nhật (Tủ âm tường)
Futon wa oshiire ni iremasu.
→ Tôi cất chăn đệm vào trong tủ âm tường.
布団
chăn, đệm
Watashi ga neru futon wa atarashii desu.
→ Bộ chăn đệm tôi ngủ là đồ mới.
アパート
nhà chung cư (thường là nhà gỗ hoặc 2 tầng, giá rẻ)
Eki no chikaku no apāto ni sunde imasu.
→ Tôi đang sống ở căn hộ gần nhà ga.
パリ
Pari
Pari wa watashi ga ichiban suki na machi desu.
→ Paris là thành phố tôi thích nhất.
万里の長城
Vạn Lý Trường Thành
Chūgoku ni aru Banri no Chōjō e ikitai desu.
→ Tôi muốn đi Vạn Lý Trường Thành ở Trung Quốc.
余暇開発センター
Trung tâm phát triển hoạt động giải trí cho người dân
Chichi wa yokakaihatsu sentā de hataraite imasu.
→ Bố tôi đang làm việc tại Trung tâm phát triển hoạt động giải trí.
レジャー白書
sách trắng về sử dụng thời gian rảnh rỗi
Rejā hakusho o yonda koto ga arimasu ka.
→ Bạn đã từng đọc sách trắng về sử dụng thời gian rảnh rỗi chưa?