Từ vựng Minna no Nihongo (Bản cũ) N4 Bài 27: Thể khả năng.

Bài 27: Thể khả năng.

Sơ cấp 2 (N4)
Minna no Nihongo (Bản cũ) • 54 từ vựng
#1

飼かいます

TỰ

nuôi (động vật)

アパートで犬いぬを飼かうことができません。

Apāto de inu o kau koto ga dekimasen.

→ Ở căn hộ thì không thể nuôi chó.

#2

建たてます

KIẾN

xây, xây dựng

来年らいねん、新あたらしい家いえを建たてます。

Rainen, atarashii ie o tatemasu.

→ Năm sau tôi sẽ xây nhà mới.

#3

走はしります[道みちを~]

TẨU ĐẠO

chạy [trên đường]

この道みちを走はしることができます。

Kono michi o hashiru koto ga dekimasu.

→ Có thể chạy trên con đường này.

#4

取とります[休やすみを~]

THỦ HƯU

xin [nghỉ]

病気びょうきで休やすみを取とりました。

Byōki de yasumi o torimashita.

→ Tôi đã xin nghỉ vì bị ốm.

#5

見みえます[山やまが~]

KIẾN SƠN

nhìn thấy, có thể nhìn thấy [núi] (tự nhiên đập vào mắt)

窓まどから富士山ふじさんが見みえます。

Mado kara Fujisan ga miemasu.

→ Từ cửa sổ có thể nhìn thấy núi Phú Sĩ.

#6

聞きこえます[音おとが~]

VĂN ÂM

nghe thấy, có thể nghe thấy [âm thanh] (tự nhiên lọt vào tai)

鳥とりの声こえが聞きこえます。

Tori no koe ga kikoemasu.

→ Tôi nghe thấy tiếng chim hót.

#7

できます[空港くうこうが~]

KHÔNG CẢNG

được xây dựng lên, hoàn thành [sân bay]

新あたらしい空港くうこうができました。

Atarashii kūkō ga dekimashita.

→ Sân bay mới đã được hoàn thành.

#8

開ひらきます[教室きょうしつを~]

KHAI GIÁO THẤT

mở [lớp học]

料理りょうり教室きょうしつを開ひらきたいです。

Ryōri kyōshitsu o hirakitai desu.

→ Tôi muốn mở lớp học nấu ăn.

#9

ペット

động vật cảnh (pet)

ペットを飼かっていますか。

Petto o katte imasu ka.

→ Bạn có nuôi thú cưng không?

#10

鳥とり

ĐIỂU

chim

空そらを鳥とりが飛とんでいます。

Sora o tori ga tonde imasu.

→ Chim đang bay trên bầu trời.

#11

声こえ

THANH

tiếng nói, giọng nói

先生せんせいの声こえは大おおきいです。

Sensei no koe wa ōkii desu.

→ Giọng của thầy giáo to.

#12

波なみ

BA

sóng

今日きょうは波なみが高たかいです。

Kyō wa nami ga takai desu.

→ Hôm nay sóng cao.

#13

花火はなび

HOA HỎA

pháo hoa

夏なつに花火はなびを見みることができます。

Natsu ni hanabi o miru koto ga dekimasu.

→ Mùa hè có thể ngắm pháo hoa.

#14

景色けしき

CẢNH SẮC

phong cảnh

ここの景色けしきはすばらしいです。

Koko no keshiki wa subarashii desu.

→ Phong cảnh ở đây thật tuyệt vời.

#15

昼間ひるま

TRÚ GIAN

thời gian ban ngày

昼間ひるまは働はたらいています。

Hiruma wa hataraite imasu.

→ Ban ngày tôi làm việc.

#16

昔むかし

TÍCH

ngày xưa, trước đây

昔むかし、ここは海うみでした。

Mukashi, koko wa umi deshita.

→ Ngày xưa, chỗ này là biển.

#17

道具どうぐ

ĐẠO CỤ

dụng cụ, công cụ

この道具どうぐを使つかってください。

Kono dōgu o tsukatte kudasai.

→ Hãy sử dụng dụng cụ này.

#18

自動販売機じどうはんばいき

TỰ ĐỘNG PHÁN MẠI CƠ

máy bán tự động

自動販売機じどうはんばいきでジュースを買かいます。

Jidō hanbaiki de jūsu o kaimasu.

→ Tôi mua nước ngọt ở máy bán hàng tự động.

#19

通信販売つうしんはんばい

THÔNG TÍN PHÁN MẠI

thương mại viễn thông (mua bán online/qua tv)

通信販売つうしんはんばいで服ふくを買かうことができます。

Tsūshin hanbai de fuku o kau koto ga dekimasu.

→ Có thể mua quần áo qua thương mại viễn thông.

#20

クリーニング

giặt ủi

シャツをクリーニングに出だしました。

Shatsu o kurīningu ni dashimashita.

→ Tôi đã đem áo sơ mi đi giặt ủi.

#21

マンション

nhà chung cư (cao cấp hơn apato)

高たかいマンションに住すんでいます。

Takai manshon ni sunde imasu.

→ Tôi đang sống ở căn hộ chung cư đắt tiền.

#22

台所だいどころ

ĐÀI SỞ

bếp

台所だいどころで料理りょうりを作つくります。

Daidokoro de ryōri o tsukurimasu.

→ Tôi nấu ăn trong bếp.

#23

~教室きょうしつ

GIÁO THẤT

lớp học ~

日本にほん語ご教室きょうしつに通かよっています。

Nihongo kyōshitsu ni kayotte imasu.

→ Tôi đang đi học lớp tiếng Nhật.

#24

パーティールーム

phòng tiệc

パーティールームで歌うたを歌うたいます。

Pātīrūmu de uta o utaimasu.

→ Tôi hát ở phòng tiệc.

#25

~後ご

HẬU

~ sau (khoảng thời gian)

30分さんじゅっぷん後ごに来きてください。

Sanjuppungo ni kite kudasai.

→ Hãy đến sau 30 phút nữa.

#26

~しか

chỉ ~ (dùng với thể phủ định)

ローマ字じしか書かけません。

Rōmaji shika kakemasen.

→ Tôi chỉ có thể viết được chữ Romaji.

#27

ほかの

khác

ほかの店みせへ行いきましょう。

Hoka no mise e ikimashō.

→ Hãy đi sang cửa hàng khác nào.

#28

はっきり

rõ, rõ ràng

富士山ふじさんがはっきり見みえます。

Fujisan ga hakkiri miemasu.

→ Có thể nhìn thấy núi Phú Sĩ rõ ràng.

#29

ほとんど

hầu hết, hầu như

日本にほん語ごがほとんどわかりません。

Nihongo ga hotondo wakarimasen.

→ Tôi hầu như không hiểu tiếng Nhật.

#30

関西空港かんさいくうこう

QUAN TÂY KHÔNG CẢNG

sân bay (quốc tế) Kansai

関西空港かんさいくうこうへ行いきます。

Kansai kūkō e ikimasu.

→ Tôi đi đến sân bay Kansai.

#31

秋葉原あきはばら

THU DIỆP NGUYÊN

tên một khu phố bán đồ điện tử nổi tiếng ở Tokyo

秋葉原あきはばらでパソコンを買かいました。

Akihabara de pasokon o kaimashita.

→ Tôi đã mua máy tính ở Akihabara.

#32

伊豆いず

Y ĐẬU

một bán đảo thuộc tỉnh Shizuoka

伊豆いずへ旅行りょこうに行いきたいです。

Izu e ryokō ni ikitai desu.

→ Tôi muốn đi du lịch Izu.

#33

日曜大工にちようだいく

NHẬT DIỆU ĐẠI CÔNG

làm thợ mộc chủ nhật

趣味しゅみは日曜大工にちようだいくです。

Shumi wa nichiyōdaiku desu.

→ Sở thích của tôi là làm mộc vào chủ nhật.

#34

本棚ほんだな

BẢN BẰNG

giá sách

本棚ほんだなを作つくりました。

Hondana o tsukurimashita.

→ Tôi đã làm cái giá sách.

#35

夢ゆめ

MỘNG

giấc mơ, ước mơ

私わたしの夢ゆめは医者いしゃになることです。

Watashi no yume wa isha ni naru koto desu.

→ Ước mơ của tôi là trở thành bác sĩ.

#36

いつか

một ngày nào đó, một lúc nào đó

いつか日本にほんへ行いきたいです。

Itsuka Nihon e ikitai desu.

→ Một ngày nào đó tôi muốn đi Nhật.

#37

家いえ

GIA

nhà

広ひろい家えが欲ほしいです。

Hiroi ie ga hoshii desu.

→ Tôi muốn có ngôi nhà rộng.

#38

すばらしい

tuyệt vời

すばらしい景色けしきですね。

Subarashii keshiki desu ne.

→ Phong cảnh tuyệt vời nhỉ.

#39

子供こどもたち

TỬ CUNG

trẻ em, trẻ con, con cái

子供こどもたちは公園こうえんで遊あそんでいます。

Kodomotachi wa kōen de asonde imasu.

→ Bọn trẻ đang chơi trong công viên.

#40

大好だいすき[な]

ĐẠI HẢO

rất thích

私わたしはアニメが大好だいすきです。

Watashi wa anime ga daisuki desu.

→ Tôi rất thích hoạt hình.

#41

漫画まんが

MẠN HỌA

truyện tranh

日本にほんの漫画まんがは面白おもしろいです。

Nihon no manga wa omoshiroi desu.

→ Truyện tranh Nhật Bản thú vị.

#42

主人公しゅじんこう

CHỦ NHÂN CÔNG

nhân vật chính

この漫画まんがの主人公しゅじんこうは強つよいです。

Kono manga no shujinkō wa tsuyoi desu.

→ Nhân vật chính trong truyện tranh này rất mạnh.

#43

形かたち

HÌNH

hình, dạng

面白おもしろい形かたちの雲くもですね。

Omoshiroi katachi no kumo desu ne.

→ Đám mây có hình thù thú vị nhỉ.

#44

ロボット

người máy, Rô-bốt

ロボットを作つくることができます。

Robotto o tsukuru koto ga dekimasu.

→ Tôi có thể chế tạo rô bốt.

#45

不思議ふしぎ[な]

BẤT TƯ NGHỊ

bí ẩn, kỳ thú

不思議ふしぎな話はなしを聞ききました。

Fushigi na hanashi o kikimashita.

→ Tôi đã nghe một câu chuyện kỳ lạ.

#46

ポケット

túi áo, túi quần

ポケットに手てを入いれないでください。

Poketto ni te o irenaide kudasai.

→ Xin đừng cho tay vào túi.

#47

例たとえば

LỆ

ví dụ (như)

例たとえば、どんな料理りょうりが好すきですか。

Tatoeba, donna ryōri ga suki desu ka.

→ Ví dụ như, bạn thích món ăn nào?

#48

付つけます

PHÓ

lắp, ghép thêm

パンにジャムを付つけます。

Pan ni jamu o tsukemasu.

→ Tôi phết (thêm) mứt vào bánh mì.

#49

自由じゆうに

TỰ DO

tự do, tùy thích

自由じゆうに意見いけんを言いってください。

Jiyū ni iken o itte kudasai.

→ Hãy tự do phát biểu ý kiến.

#50

空そら

KHÔNG

bầu trời

空そらが青あおいです。

Sora ga aoi desu.

→ Bầu trời xanh.

#51

飛とびます

PHI

bay

空そらを飛とびたいです。

Sora o tobitai desu.

→ Tôi muốn bay trên bầu trời.

#52

自分じぶん

TỰ PHÂN

bản thân, mình

自分じぶんのことは自分じぶんでします。

Jibun no koto wa jibun de shimasu.

→ Việc của mình thì mình tự làm.

#53

将来しょうらい

TƯƠNG LAI

tương lai

将来しょうらい、何なにをしたいですか。

Shōrai, nani o shitai desu ka.

→ Tương lai bạn muốn làm gì?

#54

ドラえもん

Doremon

ドラえもんが大好だいすきです。

Doraemon ga daisuki desu.

→ Tôi rất thích Doremon.