飼います
nuôi (động vật)
Apāto de inu o kau koto ga dekimasen.
→ Ở căn hộ thì không thể nuôi chó.
建てます
xây, xây dựng
Rainen, atarashii ie o tatemasu.
→ Năm sau tôi sẽ xây nhà mới.
走ります[道を~]
chạy [trên đường]
Kono michi o hashiru koto ga dekimasu.
→ Có thể chạy trên con đường này.
取ります[休みを~]
xin [nghỉ]
Byōki de yasumi o torimashita.
→ Tôi đã xin nghỉ vì bị ốm.
見えます[山が~]
nhìn thấy, có thể nhìn thấy [núi] (tự nhiên đập vào mắt)
Mado kara Fujisan ga miemasu.
→ Từ cửa sổ có thể nhìn thấy núi Phú Sĩ.
聞こえます[音が~]
nghe thấy, có thể nghe thấy [âm thanh] (tự nhiên lọt vào tai)
Tori no koe ga kikoemasu.
→ Tôi nghe thấy tiếng chim hót.
できます[空港が~]
được xây dựng lên, hoàn thành [sân bay]
Atarashii kūkō ga dekimashita.
→ Sân bay mới đã được hoàn thành.
開きます[教室を~]
mở [lớp học]
Ryōri kyōshitsu o hirakitai desu.
→ Tôi muốn mở lớp học nấu ăn.
ペット
động vật cảnh (pet)
Petto o katte imasu ka.
→ Bạn có nuôi thú cưng không?
鳥
chim
Sora o tori ga tonde imasu.
→ Chim đang bay trên bầu trời.
声
tiếng nói, giọng nói
Sensei no koe wa ōkii desu.
→ Giọng của thầy giáo to.
波
sóng
Kyō wa nami ga takai desu.
→ Hôm nay sóng cao.
花火
pháo hoa
Natsu ni hanabi o miru koto ga dekimasu.
→ Mùa hè có thể ngắm pháo hoa.
景色
phong cảnh
Koko no keshiki wa subarashii desu.
→ Phong cảnh ở đây thật tuyệt vời.
昼間
thời gian ban ngày
Hiruma wa hataraite imasu.
→ Ban ngày tôi làm việc.
昔
ngày xưa, trước đây
Mukashi, koko wa umi deshita.
→ Ngày xưa, chỗ này là biển.
道具
dụng cụ, công cụ
Kono dōgu o tsukatte kudasai.
→ Hãy sử dụng dụng cụ này.
自動販売機
máy bán tự động
Jidō hanbaiki de jūsu o kaimasu.
→ Tôi mua nước ngọt ở máy bán hàng tự động.
通信販売
thương mại viễn thông (mua bán online/qua tv)
Tsūshin hanbai de fuku o kau koto ga dekimasu.
→ Có thể mua quần áo qua thương mại viễn thông.
クリーニング
giặt ủi
Shatsu o kurīningu ni dashimashita.
→ Tôi đã đem áo sơ mi đi giặt ủi.
マンション
nhà chung cư (cao cấp hơn apato)
Takai manshon ni sunde imasu.
→ Tôi đang sống ở căn hộ chung cư đắt tiền.
台所
bếp
Daidokoro de ryōri o tsukurimasu.
→ Tôi nấu ăn trong bếp.
~教室
lớp học ~
Nihongo kyōshitsu ni kayotte imasu.
→ Tôi đang đi học lớp tiếng Nhật.
パーティールーム
phòng tiệc
Pātīrūmu de uta o utaimasu.
→ Tôi hát ở phòng tiệc.
~後
~ sau (khoảng thời gian)
Sanjuppungo ni kite kudasai.
→ Hãy đến sau 30 phút nữa.
~しか
chỉ ~ (dùng với thể phủ định)
Rōmaji shika kakemasen.
→ Tôi chỉ có thể viết được chữ Romaji.
ほかの
khác
Hoka no mise e ikimashō.
→ Hãy đi sang cửa hàng khác nào.
はっきり
rõ, rõ ràng
Fujisan ga hakkiri miemasu.
→ Có thể nhìn thấy núi Phú Sĩ rõ ràng.
ほとんど
hầu hết, hầu như
Nihongo ga hotondo wakarimasen.
→ Tôi hầu như không hiểu tiếng Nhật.
関西空港
sân bay (quốc tế) Kansai
Kansai kūkō e ikimasu.
→ Tôi đi đến sân bay Kansai.
秋葉原
tên một khu phố bán đồ điện tử nổi tiếng ở Tokyo
Akihabara de pasokon o kaimashita.
→ Tôi đã mua máy tính ở Akihabara.
伊豆
một bán đảo thuộc tỉnh Shizuoka
Izu e ryokō ni ikitai desu.
→ Tôi muốn đi du lịch Izu.
日曜大工
làm thợ mộc chủ nhật
Shumi wa nichiyōdaiku desu.
→ Sở thích của tôi là làm mộc vào chủ nhật.
本棚
giá sách
Hondana o tsukurimashita.
→ Tôi đã làm cái giá sách.
夢
giấc mơ, ước mơ
Watashi no yume wa isha ni naru koto desu.
→ Ước mơ của tôi là trở thành bác sĩ.
いつか
một ngày nào đó, một lúc nào đó
Itsuka Nihon e ikitai desu.
→ Một ngày nào đó tôi muốn đi Nhật.
家
nhà
Hiroi ie ga hoshii desu.
→ Tôi muốn có ngôi nhà rộng.
すばらしい
tuyệt vời
Subarashii keshiki desu ne.
→ Phong cảnh tuyệt vời nhỉ.
子供たち
trẻ em, trẻ con, con cái
Kodomotachi wa kōen de asonde imasu.
→ Bọn trẻ đang chơi trong công viên.
大好き[な]
rất thích
Watashi wa anime ga daisuki desu.
→ Tôi rất thích hoạt hình.
漫画
truyện tranh
Nihon no manga wa omoshiroi desu.
→ Truyện tranh Nhật Bản thú vị.
主人公
nhân vật chính
Kono manga no shujinkō wa tsuyoi desu.
→ Nhân vật chính trong truyện tranh này rất mạnh.
形
hình, dạng
Omoshiroi katachi no kumo desu ne.
→ Đám mây có hình thù thú vị nhỉ.
ロボット
người máy, Rô-bốt
Robotto o tsukuru koto ga dekimasu.
→ Tôi có thể chế tạo rô bốt.
不思議[な]
bí ẩn, kỳ thú
Fushigi na hanashi o kikimashita.
→ Tôi đã nghe một câu chuyện kỳ lạ.
ポケット
túi áo, túi quần
Poketto ni te o irenaide kudasai.
→ Xin đừng cho tay vào túi.
例えば
ví dụ (như)
Tatoeba, donna ryōri ga suki desu ka.
→ Ví dụ như, bạn thích món ăn nào?
付けます
lắp, ghép thêm
Pan ni jamu o tsukemasu.
→ Tôi phết (thêm) mứt vào bánh mì.
自由に
tự do, tùy thích
Jiyū ni iken o itte kudasai.
→ Hãy tự do phát biểu ý kiến.
空
bầu trời
Sora ga aoi desu.
→ Bầu trời xanh.
飛びます
bay
Sora o tobitai desu.
→ Tôi muốn bay trên bầu trời.
自分
bản thân, mình
Jibun no koto wa jibun de shimasu.
→ Việc của mình thì mình tự làm.
将来
tương lai
Shōrai, nani o shitai desu ka.
→ Tương lai bạn muốn làm gì?
ドラえもん
Doremon
Doraemon ga daisuki desu.
→ Tôi rất thích Doremon.