います[子供が~]
có [con]
Kodomo ga futari imasu.
→ Tôi có 2 người con.
います[日本に~]
ở [Nhật]
Nihon ni sannen imasu.
→ Tôi ở Nhật được 3 năm rồi.
かかります
mất, tốn (thời gian, tiền bạc)
Kaisha made ichijikan kakarimasu.
→ Đến công ty mất 1 tiếng đồng hồ.
休みます[会社を~]
nghỉ [làm việc]
Byōki desu kara, kaisha o yasumimasu.
→ Vì bị ốm nên tôi nghỉ làm.
1つ
một cái (dùng để đếm đồ vật)
Mikan o hitotsu tabemashita.
→ Tôi đã ăn 1 quả quýt.
2つ
hai cái
Keshigomu ga futatsu arimasu.
→ Có 2 cái tẩy.
3つ
ba cái
Kaban no naka ni kagi ga mittsu arimasu.
→ Trong cặp có 3 cái chìa khóa.
4つ
bốn cái
Heya ga yottsu arimasu.
→ Có 4 căn phòng.
5つ
năm cái
Isu ga itsutsu arimasu.
→ Có 5 cái ghế.
6つ
sáu cái
Tamago o muttsu kaimashita.
→ Tôi đã mua 6 quả trứng.
7つ
bảy cái
Tomato ga nanatsu arimasu.
→ Có 7 quả cà chua.
8つ
tám cái
Ringo o yattsu kudasai.
→ Cho tôi 8 quả táo.
9つ
chín cái
Sekken ga kokonotsu arimasu.
→ Có 9 bánh xà phòng.
10
mười cái
Tamago ga too arimasu.
→ Có 10 quả trứng.
いくつ
mấy cái, bao nhiêu cái
Mikan ga ikutsu arimasu ka.
→ Có bao nhiêu quả quýt?
1人
một người
Kaigishitsu ni sensei ga hitori imasu.
→ Trong phòng họp có 1 giáo viên.
2人
hai người
Kodomo ga futari imasu.
→ Tôi có 2 đứa con.
―人
- người
Kazoku wa yonin desu.
→ Gia đình tôi có 4 người.
―台
- cái (dùng để đếm máy móc, xe cộ v.v.)
Jitensha ga ichidai arimasu.
→ Tôi có 1 chiếc xe đạp.
―枚
- tờ, tấm
Shatsu o nimai kaimashita.
→ Tôi đã mua 2 cái áo sơ mi.
―回
- lần
Isshūkan ni ikkai eiga o mimasu.
→ Tôi xem phim 1 tuần 1 lần.
りんご
táo
Ringo wa oishii desu.
→ Táo ngon.
みかん
quýt
Mikan o ikutsu kaimashita ka.
→ Bạn đã mua mấy quả quýt?
サンドイッチ
bánh San Uých
Asagohan, sandoitchi o tabemashita.
→ Bữa sáng tôi đã ăn bánh sandwich.
カレー[ライス]
món [cơm] ca-ri
Kyō no hirugohan wa karēraisu desu.
→ Bữa trưa hôm nay là cơm cà ri.
アイスクリーム
kem
Atsui desu kara, aisukurīmu o tabemasu.
→ Vì trời nóng nên tôi ăn kem.
切手
tem
Hachijūen no kitte o kaimashita.
→ Tôi đã mua tem 80 yên.
はがき
bưu thiếp
Tomodachi ni hagaki o kakimasu.
→ Tôi viết bưu thiếp cho bạn.
封筒
phong bì
Fūtō ni shashin o iremasu.
→ Tôi bỏ ảnh vào phong bì.
速達
(bưu phẩm) gửi nhanh
Sokutatsu de tegami o okurimasu.
→ Tôi gửi thư bằng chuyển phát nhanh.
書留
(bưu phẩm) gửi bảo đảm
Kakitome de onegaishimasu.
→ Làm ơn gửi bảo đảm cho tôi.
エアメール
(Air Mail) thư chuyển bằng đường hàng không
Kore wa eamēru desu ka.
→ Đây là thư hàng không phải không?
航空便
gửi bằng đường hàng không
Kōkūbin wa takai desu ga, hayai desu.
→ Gửi đường hàng không thì đắt nhưng nhanh.
船便
gửi bằng đường biển
Funabin de nimotsu o okurimasu.
→ Tôi gửi hành lý bằng đường biển.
両親
bố mẹ
Ryōshin wa Hanoi ni imasu.
→ Bố mẹ tôi đang ở Hà Nội.
兄弟
anh chị em
Kyōdai wa nannin desu ka.
→ Anh em bạn có mấy người?
兄
anh trai (mình)
Ani wa enjinia desu.
→ Anh trai tôi là kỹ sư.
お兄さん
anh trai (người khác)
Onīsan wa Nihon ni imasu ka.
→ Anh trai bạn có ở Nhật không?
姉
chị gái (mình)
Ane wa kekkon shite imasu.
→ Chị gái tôi đã kết hôn.
お姉さん
chị gái (người khác)
Onēsan wa ogenki desu ka.
→ Chị gái bạn có khỏe không?
弟
em trai (mình)
Otōto wa gakusei desu.
→ Em trai tôi là sinh viên.
弟さん
em trai (người khác)
Otōtosan wa nansai desu ka.
→ Em trai bạn bao nhiêu tuổi?
妹
em gái (mình)
Imōto wa kawaii desu.
→ Em gái tôi dễ thương.
妹さん
em gái (người khác)
Imōtosan wa gakusei desu ka.
→ Em gái bạn là sinh viên à?
外国
nước ngoài
Gaikoku e ikitai desu.
→ Tôi muốn đi nước ngoài.
―時間
- tiếng
Maiban nijikan benkyō shimasu.
→ Mỗi tối tôi học 2 tiếng.
―週間
- tuần
Isshūkan ryokō shimasu.
→ Tôi đi du lịch 1 tuần.
―か月
- tháng
Nihongo o sankagetsu benkyō shimashita.
→ Tôi đã học tiếng Nhật 3 tháng.
―年
- năm
Nihon ni ichinen imashita.
→ Tôi đã ở Nhật 1 năm.
~ぐらい
khoảng ~
Gakkō made sanjuppun gurai kakarimasu.
→ Đến trường mất khoảng 30 phút.
どのくらい
bao lâu
Hanoi kara Hōchimin made dono kurai kakarimasu ka.
→ Từ Hà Nội đến Hồ Chí Minh mất bao lâu?
全部で
tổng cộng
Zenbu de ikura desu ka.
→ Tổng cộng bao nhiêu tiền?
みんな
tất cả
Minna de gosen'en desu.
→ Tất cả hết 5000 yên.
~だけ
chỉ ~
Nichiyōbi dake yasumimasu.
→ Tôi chỉ nghỉ ngày chủ nhật.
いらっしゃいませ。
Xin mời vào./ xin chào quý khách.
Irasshaimase. Dōzo.
→ Xin chào quý khách. Xin mời vào.
いい[お]天気ですね。
Trời đẹp nhỉ.
Kyō wa ii otenki desu ne.
→ Hôm nay trời đẹp nhỉ.
お出かけですか。
Anh/ chị đi ra ngoài đấy à?
A: Odekake desu ka. B: Ee.
→ A: Anh đi ra ngoài đấy à? B: Vâng.
ちょっと~まで。
Tôi đi ~ một chút.
Chotto sūpā made.
→ Tôi đi siêu thị một chút.
いっていらっしゃい。
Anh/chị đi nhé.
A: Ittemairimasu. B: Itteirasshai.
→ A: Tôi đi đây. B: Anh đi nhé.
いってまいります。
Tôi đi đây.
Kaisha e ittemairimasu.
→ Tôi đi làm đây.
それから
sau đó, tiếp theo
Kore to, sorekara, are o kudasai.
→ Cho tôi cái này, và cả cái kia nữa.
オーストラリア
Úc
Ōsutoraria e ikimashita.
→ Tôi đã đi Úc.