Từ vựng Minna no Nihongo (Bản cũ) N5 Bài 21: Bày tỏ ý kiến, suy nghĩ, trích dẫn.

Bài 21: Bày tỏ ý kiến, suy nghĩ, trích dẫn.

Sơ cấp 1 (N5)
Minna no Nihongo (Bản cũ) • 38 từ vựng
#1

思おもいます

TƯ

nghĩ

明日あしたは雨あめが降ふると思おもいます。

Ashita wa ame ga furu to omoimasu.

→ Tôi nghĩ ngày mai trời sẽ mưa.

#2

言いいます

NGÔN

nói

田中たなかさんは会議かいぎに出でないと言いいました。

Tanaka san wa kaigi ni denai to iimashita.

→ Anh Tanaka nói là sẽ không tham gia cuộc họp.

#3

足たります

TÚC

đủ

お金かねが足たりませんから、買えません。

Okane ga tarimasen kara, kaemasen.

→ Vì không đủ tiền nên tôi không thể mua được.

#4

勝かちます

THẮNG

thắng

昨日きのうのサッカーの試合しあいは日本にほんが勝かちました。

Kinō no sakkā no shiai wa Nihon ga kachimashita.

→ Trận bóng đá hôm qua Nhật Bản đã thắng.

#5

負まけます

PHỤ

thua

次つぎの試合しあいは負まけないと思おもいます。

Tsugi no shiai wa makenai to omoimasu.

→ Tôi nghĩ trận đấu tiếp theo sẽ không thua đâu.

#6

あります[お祭まつりが~]

TẾ

được tổ chức, diễn ra, có [lễ hội~]

来月らいげつ、京都きょうとでお祭まつりがあります。

Raigetsu, Kyōto de omatsuri ga arimasu.

→ Tháng sau sẽ có lễ hội ở Kyoto.

#7

役やくに立たちます

DỊCH LẬP

giúp ích

この本ほんは仕事しごとの役やくに立たちます。

Kono hon wa shigoto no yaku ni tachimasu.

→ Cuốn sách này có ích cho công việc.

#8

無駄むだ[な]

VÔ ĐÀ

lãng phí, vô ích

無駄むだな買かい物ものをしないでください。

Muda na kaimono o shinaide kudasai.

→ Xin đừng mua sắm lãng phí.

#9

不便ふべん[な]

BẤT TIỆN

bất tiện

ここは交通こうつうが不便ふべんだと思おもいます。

Koko wa kōtsū ga fuben da to omoimasu.

→ Tôi nghĩ chỗ này giao thông bất tiện.

#10

同おなじ

ĐỒNG

giống

私わたしの意見いけんは佐藤さとうさんと同おなじです。

Watashi no iken wa Satō san to onaji desu.

→ Ý kiến của tôi giống với chị Sato.

#11

すごい

ghê quá, giỏi quá

ワット先生せんせいは日本にほん語ごが上手じょうずですね。すごいです。

Watto sensei wa nihongo ga jōzu desu ne. Sugoi desu.

→ Thầy Watt giỏi tiếng Nhật nhỉ. Ghê thật.

#12

首相しゅしょう

THỦ TƯỚNG

thủ tướng

日本にほんの首相しゅしょうを知しっていますか。

Nihon no shushō o shitte imasu ka.

→ Bạn có biết thủ tướng Nhật Bản không?

#13

大統領だいとうりょう

ĐẠI THỐNG LĨNH

tổng thống

来年らいねん、新あたらしい大統領だいとうりょうになります。

Rainen, atarashii daitōryō ni narimasu.

→ Năm sau sẽ có tổng thống mới.

#14

政治せいじ

CHÍNH TRỊ

chính trị

政治せいじに興味きょうみがありません。

Seiji ni kyōmi ga arimasen.

→ Tôi không có hứng thú với chính trị.

#15

ニュース

tin tức, bản tin

今晩こんばんのニュースを見みなければなりません。

Konban no nyūsu o minakereba narimasen.

→ Tôi phải xem bản tin tối nay.

#16

スピーチ

bài diễn thuyết, bài phát biểu

結婚式けっこんしきのスピーチはよかったです。

Kekkonshiki no supīchi wa yokatta desu.

→ Bài phát biểu ở lễ cưới rất hay.

#17

試合しあい

THÍ HỢP

trận đấu

今晩こんばん、日本にほんとベトナムの試合しあいがあります。

Konban, Nihon to Betonamu no shiai ga arimasu.

→ Tối nay có trận đấu giữa Nhật Bản và Việt Nam.

#18

アルバイト

công việc làm thêm

学生がくせいのとき、レストランでアルバイトをしました。

Gakusei no toki, resutoran de arubaito o shimashita.

→ Khi còn là sinh viên, tôi đã làm thêm ở nhà hàng.

#19

意見いけん

Ý KIẾN

ý kiến

会議かいぎで意見いけんを言いいました。

Kaigi de iken o iimashita.

→ Tôi đã phát biểu ý kiến trong cuộc họp.

#20

[お]話はなし

THOẠI

câu chuyện, bài nói chuyện

面白おもしろいお話はなしを聞ききました。

Omoshiroi ohanashi o kikimashita.

→ Tôi đã nghe một câu chuyện thú vị.

#21

ユーモア

hài hước

彼かれはユーモアがありますから、人気にんきがあります。

Kare wa yūmoa ga arimasu kara, ninki ga arimasu.

→ Vì anh ấy hài hước nên được yêu thích.

#22

無駄むだ

VÔ ĐÀ

sự lãng phí (danh từ)

それは時間じかんの無駄むだだと思おもいます。

Sore wa jikan no muda da to omoimasu.

→ Tôi nghĩ việc đó là lãng phí thời gian.

#23

デザイン

thiết kế

この靴くつのデザインはすてきですね。

Kono kutsu no dezain wa suteki desu ne.

→ Thiết kế của đôi giày này đẹp nhỉ.

#24

交通こうつう

GIAO THÔNG

giao thông, đi lại

東京とうきょうは交通こうつうが便利べんりです。

Tōkyō wa kōtsū ga benri desu.

→ Tokyo thì giao thông thuận tiện.

#25

ラッシュ

giờ cao điểm

ラッシュの電車でんしゃは大変たいへんです。

Rasshu no densha wa taihen desu.

→ Tàu điện giờ cao điểm rất kinh khủng.

#26

最近さいきん

TỐI CẬN

gần đây

最近さいきん、忙いそがしいですか。

Saikin, isogashii desu ka.

→ Gần đây bạn có bận không?

#27

多分たぶん

ĐA PHÂN

chắc, có thể (xác suất cao)

明日あしたはたぶんいい天気てんきでしょう。

Ashita wa tabun ii tenki deshō.

→ Mai có thể trời sẽ đẹp.

#28

きっと

chắc chắn, nhất định (mong muốn mạnh mẽ/xác suất rất cao)

ミラーさんはきっと来きますよ。

Mirā san wa kitto kimasu yo.

→ Anh Miller chắc chắn sẽ tới đấy.

#29

本当ほんとうに

BẢN ĐƯƠNG

thật sự

母ははの料理りょうりは本当ほんとうにおいしいです。

Haha no ryōri wa hontō ni oishii desu.

→ Món ăn mẹ nấu thật sự rất ngon.

#30

そんなに

(không)~ lắm

この問題もんだいはそんなに難むずかしくないです。

Kono mondai wa sonnani muzukashikunai desu.

→ Bài tập này không khó đến thế đâu.

#31

~について

về~

日本にほんの経済けいざいについて考かんがえています。

Nihon no keizai ni tsuite kangaete imasu.

→ Tôi đang suy nghĩ về kinh tế Nhật Bản.

#32

仕方がないしかたがありません。

SĨ PHƯƠNG

Không có cách nào khác./đành chịu vậy/ Chuyện đã rồi.

熱ねつがありますから、欠席けっせきは仕方しかたがありません。

Netsu ga arimasu kara, kesseki wa shikata ga arimasen.

→ Vì bị sốt nên chuyện vắng mặt là đành chịu (không có cách nào khác).

#33

しばらくですね。

Lâu không gặp nhỉ.

しばらくですね。お元気げんきですか。

Shibaraku desu ne. Ogenki desu ka.

→ Lâu không gặp nhỉ. Bạn khỏe không?

#34

~でも飲のみませんか。

ẨM

Anh/chị uống~ nhé.

疲つかれたでしょう。ビールでも飲のみませんか。

Tsukareta deshō. Bīru demo nomimasen ka.

→ Chắc bạn mệt rồi. Uống bia hay gì đó nhé?

#35

見みないと…。

KIẾN

Tôi phải xem (mới biết được)...

A: 明日あしたの天気てんきはどうですか。 B: さあ、ニュースを見みないと…。

A: Ashita no tenki wa dō desu ka. B: Sā, nyūsu o minaito...

→ A: Thời tiết ngày mai thế nào? B: Chà, tôi phải xem tin tức đã (thì mới biết)...

#36

もちろん

tất nhiên

A: パーティーに行いきますか。 B: もちろん行いきます。

A: Pātī ni ikimasu ka. B: Mochiron ikimasu.

→ A: Bạn có đi tiệc không? B: Tất nhiên là đi rồi.

#37

カンガルー

con kăng-gu-ru, chuột túi

オーストラリアでカンガルーを見みました。

Ōsutoraria de kangarū o mimashita.

→ Tôi đã nhìn thấy chuột túi ở Úc.

#38

キャプテン・クック

thuyền trưởng Cook

キャプテン・クックは有名ゆうめいな人ひとです。

Kyaputen Kukku wa yūmei na hito desu.

→ Thuyền trưởng Cook là người nổi tiếng.