Từ vựng Minna no Nihongo (Bản cũ) N5 Bài 7: Phương tiện/công cụ thực hiện hành động, cho và nhận (vật).

Bài 7: Phương tiện/công cụ thực hiện hành động, cho và nhận (vật).

Sơ cấp 1 (N5)
Minna no Nihongo (Bản cũ) • 48 từ vựng
#1

切きります

THIẾT

cắt

はさみで紙かみを切きります。

Hasami de kami o kirimasu.

→ Tôi cắt giấy bằng kéo.

#2

送おくります

TỐNG

gửi

母ははに荷物にもつを送おくります。

Haha ni nimotsu o okurimasu.

→ Tôi gửi hành lý cho mẹ.

#3

あげます

cho, tặng

私わたしは木村きむらさんに花はなをあげました。

Watashi wa Kimura san ni hana o agemashita.

→ Tôi đã tặng hoa cho chị Kimura.

#4

もらいます

nhận

誕生日たんじょうびにお父とうさんから時計とけいをもらいました。

Tanjōbi ni otōsan kara tokei o moraimashita.

→ Tôi đã nhận được chiếc đồng hồ từ bố vào ngày sinh nhật.

#5

貸かします

THẢI

cho mượn, cho vay

友達ともだちに本ほんを貸かしました。

Tomodachi ni hon o kashimashita.

→ Tôi đã cho bạn mượn sách.

#6

借かります

TÁ

mượn, vay

図書館としょかんで本ほんを借かりました。

Toshokan de hon o karimashita.

→ Tôi đã mượn sách ở thư viện.

#7

教おしえます

GIÁO

dạy

ワットさんは英語えいごを教おしえます。

Watto san wa eigo o oshiemasu.

→ Ông Watt dạy tiếng Anh.

#8

習ならいます

TẬP

học, tập

私わたしは先生せんせいに日本にほん語ごを習ならいました。

Watashi wa sensei ni nihongo o naraimashita.

→ Tôi đã học tiếng Nhật từ thầy giáo.

#9

[電話でんわを~]かけます

ĐIỆN THOẠI

gọi [điện thoại]

友達ともだちに電話でんわをかけます。

Tomodachi ni denwa o kakemasu.

→ Tôi gọi điện thoại cho bạn.

#10

手て

THỦ

tay

手てでごはんを食たべます。

Te de gohan o tabemasu.

→ Tôi ăn cơm bằng tay.

#11

箸はし

TRỨ

đũa

日本にほん人じんは箸はしでごはんを食たべます。

Nihonjin wa hashi de gohan o tabemasu.

→ Người Nhật ăn cơm bằng đũa.

#12

スプーン

thìa

スプーンでカレーを食たべます。

Supūn de karē o tabemasu.

→ Tôi ăn cà ri bằng thìa.

#13

ナイフ

dao

ナイフで肉にくを切きります。

Naifu de niku o kirimasu.

→ Tôi cắt thịt bằng dao.

#14

フォーク

nĩa

フォークでパスタを食たべます。

Fōku de pasuta o tabemasu.

→ Tôi ăn mì Ý bằng nĩa.

#15

はさみ

kéo

はさみで髪かみを切きります。

Hasami de kami o kirimasu.

→ Tôi cắt tóc bằng kéo.

#16

ファクス

fax

ファクスでレポートを送おくります。

Fakusu de repōto o okurimasu.

→ Tôi gửi báo cáo bằng fax.

#17

ワープロ

máy đánh chữ

ワープロで手紙てがみを書かきます。

Wāpuro de tegami o kakimasu.

→ Tôi viết thư bằng máy đánh chữ.

#18

パソコン

máy vi tính cá nhân

パソコンで映画えいがを見みます。

Pasokon de eiga o mimasu.

→ Tôi xem phim trên máy tính cá nhân.

#19

パンチ

cái đục lỗ

パンチを貸かしてください。

Panchi o kashite kudasai.

→ Hãy cho tôi mượn cái đục lỗ.

#20

ホッチキス

cái dập ghim

ホッチキスで紙かみをとじます。

Hotchikisu de kami o tojimasu.

→ Tôi bấm giấy bằng cái dập ghim.

#21

セロテープ

băng dính

セロテープを買かいました。

Serotēpu o kaimashita.

→ Tôi đã mua băng dính.

#22

消けしゴム

TIÊU

cái tẩy

消けしゴムで字じを消けします。

Keshigomu de ji o keshimasu.

→ Tôi xóa chữ bằng tẩy.

#23

紙かみ

CHỈ

giấy

紙かみに名前なまえを書かきます。

Kami ni namae o kakimasu.

→ Tôi viết tên vào giấy.

#24

花はな

HOA

hoa

母ははの日ひに花はなをあげます。

Haha no hi ni hana o agemasu.

→ Tôi tặng hoa vào ngày của Mẹ.

#25

シャツ

áo sơ mi

父ちちにシャツをあげました。

Chichi ni shatsu o agemashita.

→ Tôi đã tặng bố chiếc áo sơ mi.

#26

プレゼント

quà tặng, tặng phẩm

友達ともだちにプレゼントをもらいました。

Tomodachi ni purezento o moraimashita.

→ Tôi nhận được quà từ bạn.

#27

荷物にもつ

HÀ VẬT

đồ đạc, hành lý

船ふねで荷物にもつを送おくります。

Fune de nimotsu o okurimasu.

→ Tôi gửi hành lý bằng tàu thủy.

#28

お金かね

KIM

tiền

お金かねを借かります。

Okane o karimasu.

→ Tôi vay tiền.

#29

切符きっぷ

THIẾT PHÙ

vé

電車でんしゃの切符きっぷを買かいます。

Densha no kippu o kaimasu.

→ Tôi mua vé tàu điện.

#30

クリスマス

Giáng sinh

クリスマスに何なにをしますか。

Kurisumasu ni nani o shimasu ka.

→ Bạn sẽ làm gì vào lễ Giáng sinh?

#31

父ちち

PHỤ

bố (dùng khi nói về bố mình)

父ちちは銀行員ぎんこういんです。

Chichi wa ginkōin desu.

→ Bố tôi là nhân viên ngân hàng.

#32

母はは

MẪU

mẹ (dùng khi nói về mẹ mình)

母ははは料理りょうりが好すきです。

Haha wa ryōri ga suki desu.

→ Mẹ tôi thích nấu ăn.

#33

お父とうさん

PHỤ

bố (dùng khi nói về bố người khác)

田中たなかさんのお父とうさんは何歳なんさいですか。

Tanaka san no otōsan wa nansai desu ka.

→ Bố của anh Tanaka bao nhiêu tuổi?

#34

お母かあさん

MẪU

mẹ (dùng khi nói về mẹ người khác)

お母かあさんは元気げんきですか。

Okāsan wa genki desu ka.

→ Mẹ của bạn có khỏe không?

#35

もう

đã, rồi

もう昼ひるごはんを食たべましたか。

Mō hirugohan o tabemashita ka.

→ Bạn đã ăn trưa chưa?

#36

まだ

chưa

いいえ、まだです。

Iie, mada desu.

→ Không, tôi chưa (ăn).

#37

これから

từ bây giờ, sau đây

これから食たべます。

Korekara tabemasu.

→ Bây giờ tôi sẽ ăn (sắp ăn).

#38

[~、]すてきですね。

[~] hay nhỉ./ đẹp nhỉ.

そのネクタイ、すてきですね。

Sono nekutai, suteki desu ne.

→ Cái cà vạt đó đẹp nhỉ.

#39

ごめんください。

Xin lỗi, có ai ở nhà không?

ごめんください。サントスです。

Gomenkudasai. Santosu desu.

→ Xin lỗi, có ai ở nhà không? Tôi là Santos đây.

#40

いらっしゃい。

Chào mừng anh/chị đã đến chơi.

あ、いらっしゃい。

A, irasshai.

→ A, chào mừng anh/chị đã đến.

#41

どうぞお上あがりください。

THƯỢNG

Mời anh/chị vào.

どうぞお上あがりください。

Dōzo oagari kudasai.

→ Xin mời anh/chị vào nhà.

#42

失礼しつれいします。

THẤT LỄ

Xin thất lễ

失礼しつれいします。

Shitsurei shimasu.

→ Xin phép anh/chị (tôi vào nhà).

#43

[~は]いかがですか。

Anh/chị dùng [~] có được không?

コーヒーはいかがですか。

Kōhī wa ikaga desu ka.

→ Anh/chị dùng cà phê nhé?

#44

いただきます。

Xin nhận ~. (mời ăn)

いただきます。

Itadakimasu.

→ Tôi xin phép ăn đây (Mời mọi người ăn cơm).

#45

旅行りょこう

LỮ HÀNH

du lịch, chuyến du lịch

来週らいしゅう、旅行りょこうをします。

Raishū, ryokō o shimasu.

→ Tuần sau tôi sẽ đi du lịch.

#46

お土産みやげ

THỔ SẢN

quà

会社かいしゃの人ひとにお土産みやげを買かいました。

Kaisha no hito ni omiyage o kaimashita.

→ Tôi đã mua quà cho người trong công ty.

#47

ヨーロッパ

Châu Âu

ヨーロッパへ行いきたいです。

Yōroppa e ikitai desu.

→ Tôi muốn đi Châu Âu.

#48

スペイン

Tây Ban Nha

スペインはヨーロッパにあります。

Supein wa Yōroppa ni arimasu.

→ Tây Ban Nha nằm ở Châu Âu.