Từ vựng Minna no Nihongo (Bản cũ) N5 Bài 6: Hành động, ăn uống, địa điểm thực hiện hành động.

Bài 6: Hành động, ăn uống, địa điểm thực hiện hành động.

Sơ cấp 1 (N5)
Minna no Nihongo (Bản cũ) • 54 từ vựng
#1

食たべます

THỰC

ăn

私わたしは毎朝まいあさパンを食たべます。

Watashi wa maiasa pan o tabemasu.

→ Tôi ăn bánh mì mỗi sáng.

#2

飲のみます

ẨM

uống

コーヒーを飲のみますか。

Kōhī o nomimasu ka.

→ Bạn có uống cà phê không?

#3

吸すいます

HẤP

hút (thuốc)

タバコを吸すいますか。

Tabako o suimasu ka.

→ Bạn có hút thuốc không?

#4

見みます

KIẾN

xem, nhìn, trông

今晩こんばん、テレビを見みます。

Konban, terebi o mimasu.

→ Tối nay tôi xem tivi.

#5

聞ききます

VĂN

nghe

毎晩まいばん、ラジオを聞ききます。

Maiban, rajio o kikimasu.

→ Mỗi tối tôi đều nghe đài.

#6

読よみます

ĐỘC

đọc

図書館としょかんで本ほんを読よみます。

Toshokan de hon o yomimasu.

→ Tôi đọc sách ở thư viện.

#7

書かきます

THƯ

viết, vẽ

友達ともだちに手紙てがみを書かきます。

Tomodachi ni tegami o kakimasu.

→ Tôi viết thư cho bạn.

#8

買かいます

MÃI

mua

デパートで鞄かばんを買かいます。

Depāto de kaban o kaimasu.

→ Tôi mua cặp sách ở bách hóa.

#9

撮とります[写真しゃしんを~]

TOÁT

chụp [ảnh]

庭にわで写真しゃしんを撮とりました。

Niwa de shashin o torimashita.

→ Tôi đã chụp ảnh ở vườn.

#10

します

làm

明日あした、何なにをしますか。

Ashita, nani o shimasu ka.

→ Ngày mai bạn làm gì?

#11

会あいます[友達ともだちに~]

HỘI

gặp [bạn]

駅えきで友達ともだちに会あいます。

Eki de tomodachi ni aimasu.

→ Tôi gặp bạn ở nhà ga.

#12

ご飯はん

PHẠN

cơm, bữa ăn

ご飯はんを食たべましたか。

Gohan o tabemashita ka.

→ Bạn đã ăn cơm chưa?

#13

朝あさごはん

TRIÊU

cơm sáng

朝あさごはんは7時しちじです。

Asagohan wa shichiji desu.

→ Bữa sáng lúc 7 giờ.

#14

昼ひるごはん

TRÚ

cơm trưa

一緒いっしょに昼ひるごはんを食たべませんか。

Issho ni hirugohan o tabemasen ka.

→ Cùng ăn trưa nhé?

#15

晩ばんごはん

VÃN

cơm tối

晩ばんごはんは肉にくと野菜やさいです。

Bangohan wa niku to yasai desu.

→ Bữa tối là thịt và rau.

#16

パン

bánh mì

卵たまごとパンを食たべます。

Tamago to pan o tabemasu.

→ Tôi ăn trứng và bánh mì.

#17

卵たまご

NOÃN

trứng

この卵たまごはおいしいです。

Kono tamago wa oishii desu.

→ Quả trứng này ngon.

#18

肉にく

NHỤC

thịt

スーパーで肉にくを買かいます。

Sūpā de niku o kaimasu.

→ Tôi mua thịt ở siêu thị.

#19

魚さかな

NGƯ

cá

私わたしは魚さかなが好すきです。

Watashi wa sakana ga suki desu.

→ Tôi thích cá.

#20

野菜やさい

DÃ THÁI

rau

野菜やさいを食たべましょう。

Yasai o tabemashō.

→ Hãy cùng ăn rau nào.

#21

果物くだもの

QUẢ VẬT

hoa quả, trái cây

果物くだものを買かいました。

Kudamono o kaimashita.

→ Tôi đã mua hoa quả.

#22

水みず

THỦY

nước

水みずを飲のみます。

Mizu o nomimasu.

→ Tôi uống nước.

#23

お茶ちゃ

TRÀ

trà (nói chung)

お茶ちゃをどうぞ。

Ocha o dōzo.

→ Xin mời dùng trà.

#24

紅茶こうちゃ

HỒNG TRÀ

trà đen

ミルクと紅茶こうちゃを飲のみます。

Miruku to kōcha o nomimasu.

→ Tôi uống trà đen với sữa.

#25

牛乳ぎゅうにゅう

NGƯU NHŨ

sữa bò

毎朝まいあさ、牛乳ぎゅうにゅうを飲のみます。

Maiasa, gyūnyū o nomimasu.

→ Mỗi sáng tôi đều uống sữa.

#26

ジュース

nước hoa quả

ジュースを買かいに行いきます。

Jūsu o kai ni ikimasu.

→ Tôi đi mua nước trái cây.

#27

ビール

bia

暑あついですから、ビールを飲のみます。

Atsui desu kara, bīru o nomimasu.

→ Vì trời nóng nên tôi uống bia.

#28

[お]酒さけ

TỬU

rượu, rượu sake

父ちちはお酒さけが好すきです。

Chichi wa osake ga suki desu.

→ Bố tôi thích rượu.

#29

ビデオ

video, băng video, đầu video

ビデオを見みますか。

Bideo o mimasu ka.

→ Bạn có xem video không?

#30

映画えいが

ẢNH HỌA

phim, điện ảnh

土曜日どようびに映画えいがを見みます。

Doyōbi ni eiga o mimasu.

→ Tôi xem phim vào thứ bảy.

#31

CD

đĩa CD

CDを聞ききます。

Shīdī o kikimasu.

→ Tôi nghe đĩa CD.

#32

手紙てがみ

THỦ CHỈ

thư

母ははに手紙てがみを書かきます。

Haha ni tegami o kakimasu.

→ Tôi viết thư cho mẹ.

#33

レポート

báo cáo

明日あしたレポートを書かきます。

Ashita repōto o kakimasu.

→ Ngày mai tôi viết báo cáo.

#34

写真しゃしん

TẢ CHÂN

ảnh

家族かぞくの写真しゃしんを見みます。

Kazoku no shashin o mimasu.

→ Tôi xem ảnh gia đình.

#35

店みせ

ĐIẾM

cửa hàng, tiệm

あの店みせで靴くつを買かいました。

Ano mise de kutsu o kaimashita.

→ Tôi đã mua giày ở cửa hàng kia.

#36

レストラン

nhà hàng

レストランで食事しょくじします。

Resutoran de shokuji shimasu.

→ Tôi dùng bữa tại nhà hàng.

#37

庭にわ

ĐÌNH

vườn

庭にわに花はながあります。

Niwa ni hana ga arimasu.

→ Trong vườn có hoa.

#38

宿題しゅくだい

TÚC ĐỀ

bài tập về nhà

宿題しゅくだいをしましたか。

Shukudai o shimashita ka.

→ Bạn đã làm bài tập chưa?

#39

テニス

quần vợt

週末しゅうまつ、テニスをします。

Shūmatsu, tenisu o shimasu.

→ Cuối tuần tôi chơi tennis.

#40

サッカー

bóng đá

友達ともだちとサッカーをしました。

Tomodachi to sakkā o shimashita.

→ Tôi đã chơi bóng đá với bạn.

#41

[お]花見はなみ

HOA KIẾN

việc ngắm hoa anh đào

日曜日にちようびにお花見はなみをします。

Nichiyōbi ni ohanami o shimasu.

→ Tôi sẽ đi ngắm hoa anh đào vào chủ nhật.

#42

何なに

HÀ

cái gì

何なにを買かいましたか。

Nani o kaimashita ka.

→ Bạn đã mua cái gì vậy?

#43

一緒いっしょに

NHẤT TỰ

cùng, cùng nhau

一緒いっしょに京都きょうとへ行いきませんか。

Issho ni Kyōto e ikimasen ka.

→ Cùng đi Kyoto không?

#44

ちょっと

một chút

ちょっと休やすみましょう。

Chotto yasumimashō.

→ Cùng nghỉ một chút nhé.

#45

いつも

luôn luôn, lúc nào cũng

いつも元気げんきですね。

Itsumo genki desu ne.

→ Lúc nào bạn cũng khỏe mạnh nhỉ.

#46

時々ときどき

THỜI

thỉnh thoảng

時々ときどき映画えいがを見みます。

Tokidoki eiga o mimasu.

→ Thỉnh thoảng tôi xem phim.

#47

それから

sau đó, tiếp theo

本ほんを読よみます。それから、寝ねます。

Hon o yomimasu. Sorekara, nemasu.

→ Tôi đọc sách. Sau đó thì ngủ.

#48

ええ

vâng, được (cách nói thân mật của 「はい」)

A: 明日あした暇ひまですか。 B: ええ、暇ひまです。

A: Ashita hima desu ka. B: Ee, hima desu.

→ A: Mai rảnh không? B: Ừ, rảnh.

#49

いいですね。

Được đấy nhỉ./ hay quá.

A: お花見はなみをしませんか。 B: いいですね。

A: Ohanami o shimasen ka. B: Ii desu ne.

→ A: Đi ngắm hoa không? B: Được đấy nhỉ/Hay quá.

#50

わかりました。

Tôi hiểu rồi/ vâng ạ.

はい、わかりました。

Hai, wakarimashita.

→ Vâng, tôi hiểu rồi ạ.

#51

何なんですか

HÀ

Có gì đấy ạ?/ cái gì vậy?

A: すみません、ミラーさん。 B: 何なんですか。

A: Sumimasen, Mirā san. B: Nan desu ka.

→ A: Xin lỗi, anh Miller. B: Gì vậy ạ?

#52

じゃ、また[明日あした]。

MINH NHẬT

Hẹn gặp lại [ngày mai].

じゃ、また明日あした。

Ja, mata ashita.

→ Vậy, hẹn mai gặp lại nhé.

#53

メキシコ

Mexico

サントスさんはメキシコ人じんです。

Santosu san wa Mekishikojin desu.

→ Anh Santos là người Mexico.

#54

大阪城公園おおさかじょうこうえん

ĐẠI PHẢN THÀNH CÔNG VIÊN

Công viên lâu đài Osaka

大阪城おおさかじょう公園こうえんで散歩さんぽします。

Ōsakajō kōen de sanpo shimasu.

→ Tôi đi dạo ở công viên thành Osaka.