Từ vựng Minna no Nihongo (Bản cũ) N4 Bài 33: Thể mệnh lệnh, thể cấm đoán.

Bài 33: Thể mệnh lệnh, thể cấm đoán.

Sơ cấp 2 (N4)
Minna no Nihongo (Bản cũ) • 54 từ vựng
#1

逃にげます

ĐÀO

chạy trốn, bỏ chạy

泥棒どろぼうが逃にげました。

Dorobō ga nigemashita.

→ Kẻ trộm đã chạy trốn.

#2

騒さわぎます

TAO

làm ồn, làm rùm beng

教室きょうしつで騒さわいではいけません。

Kyōshitsu de sawaide wa ikemasen.

→ Không được làm ồn trong lớp học.

#3

あきらめます

từ bỏ, đầu hàng

難むずかしいですが、あきらめないでください。

Muzukashii desu ga, akiramenaide kudasai.

→ Tuy khó nhưng xin đừng bỏ cuộc.

#4

投なげます

ĐẦU

ném

ボールを投なげないでください。

Bōru o nagenaide kudasai.

→ Xin đừng ném bóng.

#5

守まもります

THỦ

bảo vệ, tuân thủ, giữ

規則きそくを守まもらなければなりません。

Kisoku o mamoranakereba narimasen.

→ Phải tuân thủ quy tắc.

#6

上あげます

THƯỢNG

nâng, nâng lên, tăng lên

わかる人ひとは手てを上あげてください。

Wakaru hito wa te o agete kudasai.

→ Ai hiểu thì hãy giơ tay lên.

#7

下さげます

HẠ

hạ, hạ xuống, giảm xuống

値段ねだんを下さげてください。

Nedan o sagete kudasai.

→ Hãy giảm giá xuống.

#8

伝つたえます

TRUYỀN

truyền, truyền đạt

先生せんせいに「休やすみます」と伝つたえていただけませんか。

Sensei ni "yasumimasu" to tsutaete itadakemasen ka.

→ Bạn làm ơn nhắn với thầy giáo là "tôi xin nghỉ" được không?

#9

注意ちゅういします[車くるまに~]

CHÚ Ý XA

chú ý [ô tô]

車くるまに注意ちゅういしてください。

Kuruma ni chūi shite kudasai.

→ Hãy chú ý xe ô tô.

#10

外はずします[席せきを~]

NGOẠI TỊCH

rời, không có ở [chỗ ngồi]

田中たなかさんは今いま、席せきを外はずしています。

Tanaka san wa ima, seki o hazushite imasu.

→ Anh Tanaka hiện không có ở chỗ ngồi.

#11

だめ[な]

hỏng, không được, không thể

ここに車くるまを止とめてはだめです。

Koko ni kuruma o tomete wa dame desu.

→ Không được đỗ xe ở đây.

#12

席せき

TỊCH

chỗ ngồi, ghế

席せきに戻もどってください。

Seki ni modotte kudasai.

→ Hãy quay về chỗ ngồi đi.

#13

ファイト

“quyết chiến”, “cố lên”

ファイト!頑張がんばってください。

Faito! Ganbatte kudasai.

→ Cố lên! Hãy cố gắng nhé.

#14

マーク

ký hiệu (Mark)

このマークはどういう意味いみですか。

Kono māku wa dō iu imi desu ka.

→ Ký hiệu này có nghĩa là gì?

#15

ボール

quả bóng

ボールペンはボールではありません。

Bōrupen wa bōru de wa arimasen.

→ Bút bi không phải là quả bóng.

#16

洗濯機せんたくき

TẨY TRẠC CƠ

máy giặt

洗濯機せんたくきが故障こしょうしました。

Sentakuki ga koshō shimashita.

→ Máy giặt bị hỏng rồi.

#17

~機き

CƠ

máy ~

掃除機そうじきをかけます。

Sōjiki o kakemasu.

→ Tôi hút bụi (dùng máy hút bụi).

#18

規則きそく

QUY TẮC

quy tắc, kỷ luật

学校がっこうの規則きそくを守まもります。

Gakkō no kisoku o mamorimasu.

→ Tôi tuân thủ quy tắc của trường học.

#19

使用禁止しようきんし

SỬ DỤNG CẤM CHỈ

cấm sử dụng

あそこに「使用禁止しようきんし」と書かいてあります。

Asoko ni "shiyō kinshi" to kaite arimasu.

→ Ở đằng kia có viết là "Cấm sử dụng".

#20

立入禁止たちいりきんし

LẬP NHẬP CẤM CHỈ

cấm vào

「立入禁止たちいりきんし」は「入はいるな」という意味いみです。

"Tachiiri kinshi" wa "hairu na" to iu imi desu.

→ “Cấm vào” có nghĩa là “không được vào”.

#21

入口いりぐち

NHẬP KHẨU

cửa vào

入口いりぐちはあちらです。

Iriguchi wa achira desu.

→ Cửa vào ở phía kia.

#22

出口でぐち

XUẤT KHẨU

cửa ra

出口でぐちから出でます。

Deguchi kara demasu.

→ Tôi ra bằng cửa ra.

#23

非常口ひじょうぐち

PHI THƯỜNG KHẨU

cửa thoát hiểm

非常口ひじょうぐちを確認かくにんしておきます。

Hijōguchi o kakunin shite okimasu.

→ Tôi kiểm tra trước cửa thoát hiểm.

#24

無料むりょう

VÔ LIÊU

miễn phí

この駐車場ちゅうしゃじょうは無料むりょうです。

Kono chūshajō wa muryō desu.

→ Bãi đỗ xe này miễn phí.

#25

本日休業ほんじつきゅうぎょう

BẢN NHẬT HƯU NGHIỆP

hôm nay đóng cửa, hôm nay nghỉ

あの店みせは本日休業ほんじつきゅうぎょうです。

Ano mise wa honjitsu kyūgyō desu.

→ Cửa hàng kia hôm nay nghỉ.

#26

営業中えいぎょうちゅう

DOANH NGHIỆP TRUNG

đang mở cửa

あのレストランは営業中えいぎょうちゅうです。

Ano resutoran wa eigyōchū desu.

→ Nhà hàng kia đang mở cửa (đang hoạt động).

#27

使用中しようちゅう

SỬ DỤNG TRUNG

đang sử dụng

トイレは今いま、使用中しようちゅうです。

Toire wa ima, shiyōchū desu.

→ Nhà vệ sinh hiện đang có người dùng.

#28

~中ちゅう

TRUNG

đang ~

社長しゃちょうは今いま、会議中かいぎちゅうです。

Shachō wa ima, kaigichū desu.

→ Giám đốc hiện đang họp.

#29

どういう~

~ gì, ~ thế nào

「営業中えいぎょうちゅう」はどういう意味いみですか。

"Eigyōchū" wa dō iu imi desu ka.

→ "Doanh nghiệp trung" nghĩa là gì vậy?

#30

もう

không ~ nữa

お金かねはもうありません。

Okane wa mō arimasen.

→ Tôi không còn tiền nữa.

#31

あと~

còn ~

あと5分ごふんで電車でんしゃが来きます。

Ato gofun de densha ga kimasu.

→ Còn 5 phút nữa là tàu đến.

#32

駐車違反ちゅうしゃいはん

TRÚ XA VI PHẢN

đỗ xe trái phép

駐車違反ちゅうしゃいはんで警察けいさつに捕つかまりました。

Chūsha ihan de keisatsu ni tsukamarimashita.

→ Tôi bị cảnh sát bắt vì đỗ xe trái phép.

#33

そりゃあ

thế thì, ồ (thán từ)

そりゃあ、すごいですね。

Soryā, sugoi desu ne.

→ Thế thì ghê thật nhỉ.

#34

~以内いない

DĨ NỘI

trong khoảng ~, trong vòng ~

30分さんじゅっぷん以内いないに終おわります。

Sanjuppun inai ni owarimasu.

→ Sẽ kết thúc trong vòng 30 phút.

#35

警察けいさつ

CẢNH SÁT

cảnh sát

警察けいさつを呼よんでください。

Keisatsu o yonde kudasai.

→ Hãy gọi cảnh sát.

#36

罰金ばっきん

PHẠT KIM

tiền phạt

罰金ばっきんを払はらわなければなりません。

Bakkin o harawanakereba narimasen.

→ Tôi phải nộp tiền phạt.

#37

電報でんぽう

ĐIỆN BÁO

bức điện, điện báo

田中たなかさんに電報でんぽうを打うちます。

Tanaka san ni denpō o uchimasu.

→ Tôi gửi điện báo cho anh Tanaka.

#38

人々ひとびと

NHÂN

người, những người

公園こうえんに人々ひとびとが集あつまっています。

Kōen ni hitobito ga atsumatte imasu.

→ Mọi người đang tập trung ở công viên.

#39

急用きゅうよう

CẤP DỤNG

việc gấp, việc khẩn

急用きゅうようができましたから、帰えります。

Kyūyō ga dekimashita kara, kaerimasu.

→ Vì có việc gấp nên tôi về.

#40

打うちます

ĐẢ

gửi [bức điện]

早はやく電報でんぽうを打うってください。

Hayaku denpō o utte kudasai.

→ Hãy gửi điện báo sớm đi.

#41

電報代でんぽうだい

ĐIỆN BÁO ĐẠI

tiền cước điện báo

電報代でんぽうだいは高たかいですか。

Denpōdai wa takai desu ka.

→ Cước điện báo có đắt không?

#42

できるだけ

cố gắng, trong khả năng có thể

できるだけ日本にほん語ごで話はなしてください。

Dekiru dake nihongo de hanashite kudasai.

→ Hãy cố gắng nói bằng tiếng Nhật nhiều nhất có thể.

#43

短みじかく

ĐOẢN

ngắn gọn, đơn giản

短みじかく話はなしてください。

Mijikaku hanashite kudasai.

→ Hãy nói ngắn gọn thôi.

#44

また

thêm nữa

安やすくて、またおいしいです。

Yasukute, mata oishii desu.

→ Rẻ và lại còn ngon nữa.

#45

例たとえば

LỆ

ví dụ

例たとえば、どんなスポーツが好すきですか。

Tatoeba, donna supōtsu ga suki desu ka.

→ Ví dụ, bạn thích môn thể thao nào?

#46

危篤キトク

NGUY ĐỐC

tình trạng hiểm nghèo

父ちちが危篤きとくです。すぐ帰かえってください。

Chichi ga kitoku desu. Sugu kaette kudasai.

→ Bố đang nguy kịch. Hãy về ngay.

#47

重おもい病気びょうき

TRỌNG BỆNH KHÍ

bệnh nặng

彼かれは重おもい病気びょうきです。

Kare wa omoi byōki desu.

→ Anh ấy bị bệnh nặng.

#48

明日あす

MINH NHẬT

ngày mai

明日あす、また来きます。

Asu, mata kimasu.

→ Ngày mai tôi sẽ lại đến.

#49

留守るす

LƯU THỦ

vắng nhà

田中たなかさんは留守るすです。

Tanaka san wa rusu desu.

→ Anh Tanaka đi vắng.

#50

留守番るすばん

LƯU THỦ PHIÊN

trông nhà, giữ nhà

子供こどもは留守番るすばんをしています。

Kodomo wa rusuban o shite imasu.

→ Con tôi đang trông nhà.

#51

[お]祝いわい

CHÚC

việc mừng, vật mừng

友達ともだちにお祝いわいをあげます。

Tomodachi ni oiwai o agemasu.

→ Tôi tặng quà mừng cho bạn.

#52

亡なくなります

VONG

chết, mất

祖父そふが亡なくなりました。

Sofu ga nakunarimashita.

→ Ông tôi đã mất.

#53

悲かなしみ

BI

buồn

悲かなしみを忘わすれません。

Kanashimi o wasuremasen.

→ Tôi sẽ không quên nỗi buồn này.

#54

利用りようします

LỢI DỤNG

sử dụng, lợi dụng, tận dụng, dùng

図書館としょかんを利用りようします。

Toshokan o riyō shimasu.

→ Tôi sử dụng thư viện.