逃げます
chạy trốn, bỏ chạy
Dorobō ga nigemashita.
→ Kẻ trộm đã chạy trốn.
騒ぎます
làm ồn, làm rùm beng
Kyōshitsu de sawaide wa ikemasen.
→ Không được làm ồn trong lớp học.
あきらめます
từ bỏ, đầu hàng
Muzukashii desu ga, akiramenaide kudasai.
→ Tuy khó nhưng xin đừng bỏ cuộc.
投げます
ném
Bōru o nagenaide kudasai.
→ Xin đừng ném bóng.
守ります
bảo vệ, tuân thủ, giữ
Kisoku o mamoranakereba narimasen.
→ Phải tuân thủ quy tắc.
上げます
nâng, nâng lên, tăng lên
Wakaru hito wa te o agete kudasai.
→ Ai hiểu thì hãy giơ tay lên.
下げます
hạ, hạ xuống, giảm xuống
Nedan o sagete kudasai.
→ Hãy giảm giá xuống.
伝えます
truyền, truyền đạt
Sensei ni "yasumimasu" to tsutaete itadakemasen ka.
→ Bạn làm ơn nhắn với thầy giáo là "tôi xin nghỉ" được không?
注意します[車に~]
chú ý [ô tô]
Kuruma ni chūi shite kudasai.
→ Hãy chú ý xe ô tô.
外します[席を~]
rời, không có ở [chỗ ngồi]
Tanaka san wa ima, seki o hazushite imasu.
→ Anh Tanaka hiện không có ở chỗ ngồi.
だめ[な]
hỏng, không được, không thể
Koko ni kuruma o tomete wa dame desu.
→ Không được đỗ xe ở đây.
席
chỗ ngồi, ghế
Seki ni modotte kudasai.
→ Hãy quay về chỗ ngồi đi.
ファイト
“quyết chiến”, “cố lên”
Faito! Ganbatte kudasai.
→ Cố lên! Hãy cố gắng nhé.
マーク
ký hiệu (Mark)
Kono māku wa dō iu imi desu ka.
→ Ký hiệu này có nghĩa là gì?
ボール
quả bóng
Bōrupen wa bōru de wa arimasen.
→ Bút bi không phải là quả bóng.
洗濯機
máy giặt
Sentakuki ga koshō shimashita.
→ Máy giặt bị hỏng rồi.
~機
máy ~
Sōjiki o kakemasu.
→ Tôi hút bụi (dùng máy hút bụi).
規則
quy tắc, kỷ luật
Gakkō no kisoku o mamorimasu.
→ Tôi tuân thủ quy tắc của trường học.
使用禁止
cấm sử dụng
Asoko ni "shiyō kinshi" to kaite arimasu.
→ Ở đằng kia có viết là "Cấm sử dụng".
立入禁止
cấm vào
"Tachiiri kinshi" wa "hairu na" to iu imi desu.
→ “Cấm vào” có nghĩa là “không được vào”.
入口
cửa vào
Iriguchi wa achira desu.
→ Cửa vào ở phía kia.
出口
cửa ra
Deguchi kara demasu.
→ Tôi ra bằng cửa ra.
非常口
cửa thoát hiểm
Hijōguchi o kakunin shite okimasu.
→ Tôi kiểm tra trước cửa thoát hiểm.
無料
miễn phí
Kono chūshajō wa muryō desu.
→ Bãi đỗ xe này miễn phí.
本日休業
hôm nay đóng cửa, hôm nay nghỉ
Ano mise wa honjitsu kyūgyō desu.
→ Cửa hàng kia hôm nay nghỉ.
営業中
đang mở cửa
Ano resutoran wa eigyōchū desu.
→ Nhà hàng kia đang mở cửa (đang hoạt động).
使用中
đang sử dụng
Toire wa ima, shiyōchū desu.
→ Nhà vệ sinh hiện đang có người dùng.
~中
đang ~
Shachō wa ima, kaigichū desu.
→ Giám đốc hiện đang họp.
どういう~
~ gì, ~ thế nào
"Eigyōchū" wa dō iu imi desu ka.
→ "Doanh nghiệp trung" nghĩa là gì vậy?
もう
không ~ nữa
Okane wa mō arimasen.
→ Tôi không còn tiền nữa.
あと~
còn ~
Ato gofun de densha ga kimasu.
→ Còn 5 phút nữa là tàu đến.
駐車違反
đỗ xe trái phép
Chūsha ihan de keisatsu ni tsukamarimashita.
→ Tôi bị cảnh sát bắt vì đỗ xe trái phép.
そりゃあ
thế thì, ồ (thán từ)
Soryā, sugoi desu ne.
→ Thế thì ghê thật nhỉ.
~以内
trong khoảng ~, trong vòng ~
Sanjuppun inai ni owarimasu.
→ Sẽ kết thúc trong vòng 30 phút.
警察
cảnh sát
Keisatsu o yonde kudasai.
→ Hãy gọi cảnh sát.
罰金
tiền phạt
Bakkin o harawanakereba narimasen.
→ Tôi phải nộp tiền phạt.
電報
bức điện, điện báo
Tanaka san ni denpō o uchimasu.
→ Tôi gửi điện báo cho anh Tanaka.
人々
người, những người
Kōen ni hitobito ga atsumatte imasu.
→ Mọi người đang tập trung ở công viên.
急用
việc gấp, việc khẩn
Kyūyō ga dekimashita kara, kaerimasu.
→ Vì có việc gấp nên tôi về.
打ちます
gửi [bức điện]
Hayaku denpō o utte kudasai.
→ Hãy gửi điện báo sớm đi.
電報代
tiền cước điện báo
Denpōdai wa takai desu ka.
→ Cước điện báo có đắt không?
できるだけ
cố gắng, trong khả năng có thể
Dekiru dake nihongo de hanashite kudasai.
→ Hãy cố gắng nói bằng tiếng Nhật nhiều nhất có thể.
短く
ngắn gọn, đơn giản
Mijikaku hanashite kudasai.
→ Hãy nói ngắn gọn thôi.
また
thêm nữa
Yasukute, mata oishii desu.
→ Rẻ và lại còn ngon nữa.
例えば
ví dụ
Tatoeba, donna supōtsu ga suki desu ka.
→ Ví dụ, bạn thích môn thể thao nào?
危篤
tình trạng hiểm nghèo
Chichi ga kitoku desu. Sugu kaette kudasai.
→ Bố đang nguy kịch. Hãy về ngay.
重い病気
bệnh nặng
Kare wa omoi byōki desu.
→ Anh ấy bị bệnh nặng.
明日
ngày mai
Asu, mata kimasu.
→ Ngày mai tôi sẽ lại đến.
留守
vắng nhà
Tanaka san wa rusu desu.
→ Anh Tanaka đi vắng.
留守番
trông nhà, giữ nhà
Kodomo wa rusuban o shite imasu.
→ Con tôi đang trông nhà.
[お]祝い
việc mừng, vật mừng
Tomodachi ni oiwai o agemasu.
→ Tôi tặng quà mừng cho bạn.
亡くなります
chết, mất
Sofu ga nakunarimashita.
→ Ông tôi đã mất.
悲しみ
buồn
Kanashimi o wasuremasen.
→ Tôi sẽ không quên nỗi buồn này.
利用します
sử dụng, lợi dụng, tận dụng, dùng
Toshokan o riyō shimasu.
→ Tôi sử dụng thư viện.