Từ vựng Minna no Nihongo (Bản cũ) N4 Bài 42: Mục đích (Để làm gì, dùng cho việc gì).

Bài 42: Mục đích (Để làm gì, dùng cho việc gì).

Sơ cấp 2 (N4)
Minna no Nihongo (Bản cũ) • 55 từ vựng
#1

包つつみます

BAO

bọc, gói

プレゼントをきれいな紙かみで包つつみます。

Purezento o kirei na kami de tsutsumimasu.

→ Tôi gói quà bằng giấy đẹp.

#2

沸わかします

PHÍ

đun sôi

カップラーメンを食たべますから、お湯ゆを沸わかします。

Kappurāmen o tabemasu kara, oyu o wakashimasu.

→ Vì tôi ăn mì cốc nên tôi đun nước sôi.

#3

混まぜます

HỖN

trộn, khuấy

砂糖さとうとバターをよく混まぜてください。

Satō to batā o yoku mazete kudasai.

→ Hãy trộn kỹ đường và bơ.

#4

計算けいさんします

KẾ TOÁN

tính toán, làm tính

旅行りょこうにかかるお金かねを計算けいさんします。

Ryokō ni kakaru okane o keisan shimasu.

→ Tôi tính toán số tiền tốn cho chuyến du lịch.

#5

厚あつい

HẬU

dày

この辞書じしょは厚あつくて、重おもいです。

Kono jisho wa atsukute, omoi desu.

→ Cuốn từ điển này dày và nặng.

#6

薄うすい

BẠC

mỏng

夏なつは薄うすい服ふくを着きます。

Natsu wa usui fuku o kimasu.

→ Mùa hè tôi mặc quần áo mỏng.

#7

弁護士べんごし

BIỆN HỘ SĨ

luật sư

弁護士べんごしになるために、法律ほうりつを勉強べんきょうしています。

Bengoshi ni naru tame ni, hōritsu o benkyō shite imasu.

→ Để trở thành luật sư, tôi đang học luật.

#8

音楽家おんがくか

ÂM NHẠC GIA

nhạc sĩ

彼かれは有名ゆうめいな音楽家おんがくかです。

Kare wa yūmei na ongakuka desu.

→ Anh ấy là một nhạc sĩ nổi tiếng.

#9

子こどもたち

TỬ

trẻ em, trẻ con, bọn trẻ

公園こうえんで子こどもたちが遊あそんでいます。

Kōen de kodomotachi ga asonde imasu.

→ Bọn trẻ đang chơi ở công viên.

#10

二人ふたり

NHỊ NHÂN

hai người, cặp, đôi

二人ふたりは来年らいねん結婚けっこんします。

Futari wa rainen kekkon shimasu.

→ Hai người họ năm sau sẽ kết hôn.

#11

教育きょういく

GIÁO DỤC

giáo dục, việc học hành

子供こどもの教育きょういくのために、貯金ちょきんします。

Kodomo no kyōiku no tame ni, chokin shimasu.

→ Tôi tiết kiệm tiền vì việc học hành của con.

#12

歴史れきし

LỊCH SỬ

lịch sử

歴史れきしを研究けんきゅうするために、日本ほんへ来きました。

Rekishi o kenkyū suru tame ni, Nihon e kimashita.

→ Tôi đến Nhật để nghiên cứu lịch sử.

#13

文化ぶんか

VĂN HÓA

văn hóa

外国がいこくの文化ぶんかを知しりたいです。

Gaikoku no bunka o shiritai desu.

→ Tôi muốn biết về văn hóa nước ngoài.

#14

社会しゃかい

XÃ HỘI

xã hội

社会しゃかいのために働はたらきたいです。

Shakai no tame ni hatarakitai desu.

→ Tôi muốn làm việc vì xã hội.

#15

法律ほうりつ

PHÁP LUẬT

pháp luật

法律ほうりつを守まもらなければなりません。

Hōritsu o mamoranakereba narimasen.

→ Phải tuân thủ pháp luật.

#16

戦争せんそう

CHIẾN TRANH

chiến tranh

戦争せんそうがない世界せかいがいいです。

Sensō ga nai sekai ga ii desu.

→ Một thế giới không có chiến tranh thì tốt.

#17

平和へいわ

BÌNH HÒA

hòa bình

平和へいわのために祈いのります。

Heiwa no tame ni inorimasu.

→ Tôi cầu nguyện cho hòa bình.

#18

目的もくてき

MỤC ĐÍCH

mục đích

日本にほんへ来きた目的もくてきは日本にほん語ごの勉強べんきょうです。

Nihon e kita mokuteki wa nihongo no benkyō desu.

→ Mục đích tôi đến Nhật là việc học tiếng Nhật.

#19

安全あんぜん

AN TOÀN

an toàn

工場こうじょうの安全あんぜんを守まもります。

Kōjō no anzen o mamorimasu.

→ Giữ gìn sự an toàn của nhà máy.

#20

論文ろんぶん

LUẬN VĂN

luận văn, bài báo học thuật

卒業そつぎょう論文ろんぶんを書かくために、データを集あつめています。

Sotsugyō ronbun o kaku tame ni, dēta o atsumete imasu.

→ Tôi đang thu thập dữ liệu để viết luận văn tốt nghiệp.

#21

関係かんけい

QUAN HỆ

quan hệ

私わたしと彼かれは友達ともだちの関係かんけいです。

Watashi to kare wa tomodachi no kankei desu.

→ Tôi và anh ấy là quan hệ bạn bè.

#22

ミキサー

máy trộn (mixer)

ミキサーは野菜やさいジュースを作つくるのに使つかいます。

Mikisā wa yasai jūsu o tsukuru no ni tsukaimasu.

→ Máy xay dùng để làm nước ép rau củ.

#23

やかん

cái ấm nước

やかんはお湯ゆを沸わかすのに使つかいます。

Yakan wa oyu o wakasu no ni tsukaimasu.

→ Ấm nước dùng để đun nước sôi.

#24

栓抜せんぬき

THUYÊN BẠT

cái mở nắp chai

すみません、栓抜ぬきを貸かしてください。

Sumimasen, sennuki o kashite kudasai.

→ Xin lỗi, cho tôi mượn cái mở nắp chai.

#25

缶切かんきり

PHỮU THIẾT

cái mở đồ hộp

缶切かんきりで缶詰かんづめを開あけけます。

Kankiri de kanzume o akemasu.

→ Tôi mở đồ hộp bằng cái mở đồ hộp.

#26

缶詰かんづめ

PHỮU CẬT

đồ hộp

魚さかなの缶詰かんづめを買かいました。

Sakana no kanzume o kaimashita.

→ Tôi đã mua đồ hộp cá.

#27

風呂敷ふろしき

PHONG LỮ PHU

tấm vải để gói đồ

風呂敷ふろしきは荷物にもつを包つつむのに便利べんりです。

Furoshiki wa nimotsu o tsutsumu no ni benri desu.

→ Khăn Furoshiki rất tiện để gói đồ đạc.

#28

そろばん

bàn tính

そろばんで計算けいさんします。

Soroban de keisan shimasu.

→ Tôi tính toán bằng bàn tính.

#29

体温計たいおんけい

THỂ ÔN KẾ

máy đo nhiệt độ cơ thể

体温計たいおんけいで熱ねつを測はかります。

Taionkei de netsu o hakarimasu.

→ Tôi đo nhiệt độ (sốt) bằng nhiệt kế.

#30

材料ざいりょう

TÀI LIỆU

nguyên liệu

晩ばんご飯はんの材料ざいりょうを買かいに行いきます。

Bangohan no zairyō o kai ni ikimasu.

→ Tôi đi mua nguyên liệu cho bữa tối.

#31

石いし

THẠCH

hòn đá, đá

道みちに大おおきな石いしがあります。

Michi ni ōkina ishi ga arimasu.

→ Trên đường có tảng đá lớn.

#32

ピラミッド

kim tự tháp

エジプトへピラミッドを見みに行いきたいです。

Ejiputo e piramiddo o mi ni ikitai desu.

→ Tôi muốn đi Ai Cập để xem kim tự tháp.

#33

データ

số liệu, dữ liệu

パソコンにデータを保存ほぞんします。

Pasokon ni dēta o hozon shimasu.

→ Tôi lưu dữ liệu vào máy tính.

#34

ファイル

cái kẹp tài liệu (file)

書類しょるいをファイルに入いれます。

Shorui o fairu ni iremasu.

→ Tôi bỏ tài liệu vào kẹp file.

#35

ある~

một ~ nào đó

ある町まちに、おじいさんが住すんでいました。

Aru machi ni, ojiisan ga sunde imashita.

→ Ngày xưa, có một ông lão sống ở một thị trấn nọ.

#36

一生懸命いっしょうけんめい

NHẤT SINH HUYỀN MỆNH

hết sức, chăm chỉ

家族かぞくのために、一生懸命いっしょうけんめい働はたらきます。

Kazoku no tame ni, isshōkenmei hatarakimasu.

→ Tôi làm việc chăm chỉ vì gia đình.

#37

なぜ

tại sao (văn viết/lịch sự của どうして)

なぜ昨日きのう学校がっこうを休やすみましたか。

Naze kinō gakkō o yasumimashita ka.

→ Tại sao hôm qua em nghỉ học?

#38

国連こくれん

QUỐC LIÊN

Liên hợp Quốc

国連こくれんはニューヨークにあります。

Kokuren wa Nyūyōku ni arimasu.

→ Liên Hợp Quốc nằm ở New York.

#39

エリーゼのために

Für Elise (Khúc nhạc dành cho Elise)

「エリーゼのために」は有名ゆうめいな曲きょくです。

"Erīze no tame ni" wa yūmei na kyoku desu.

→ “Für Elise” là một bản nhạc nổi tiếng.

#40

ベートーベン

Beethoven

ベートーベンはドイツの音楽家おんがくかです。

Bētōben wa Doitsu no ongakuka desu.

→ Beethoven là một nhạc sĩ người Đức.

#41

ポーランド

Ba Lan

ショパンはポーランドで生うまれました。

Shopan wa Pōrando de umaremashita.

→ Chopin sinh ra ở Ba Lan.

#42

ローン

khoản vay trả góp, tiền vay góp

家いえのローンを払はらわなければなりません。

Ie no rōn o harawanakereba narimasen.

→ Tôi phải trả tiền vay mua nhà.

#43

セット

bộ

ハンバーガーのセットを食たべました。

Hanbāgā no setto o tabemashita.

→ Tôi đã ăn một set hamburger.

#44

あと

còn lại

あと10分じゅっぷんで電車でんしゃが来きます。

Ato juppun de densha ga kimasu.

→ Còn 10 phút nữa là tàu đến.

#45

カップラーメン

mì ăn liền đựng trong cốc

忙いそがしいとき、よくカップラーメンを食たべます。

Isogashii toki, yoku kappurāmen o tabemasu.

→ Khi bận rộn tôi hay ăn mì cốc.

#46

インスタントラーメン

mì ăn liền

安藤百福あんどうももふくはインスタントラーメンを発明はつめいしました。

Andō Momofuku wa instantorāmen o hatsumei shimashita.

→ Ando Momofuku đã phát minh ra mì ăn liền.

#47

鍋なべ

OA

cái chảo, cái nồi

鍋なべで肉にくと野菜やさいを煮にます。

Nabe de niku to yasai o nimasu.

→ Tôi nấu thịt và rau bằng nồi.

#48

どんぶり

cái bát tô

親子おやこどんぶりはおいしいです。

Oyako donburi wa oishii desu.

→ Món cơm gà trứng (Oyakodon) ngon.

#49

食品しょくひん

THỰC PHẨM

thực phẩm, đồ ăn

スーパーで食品しょくひんを買かいます。

Sūpā de shokuhin o kaimasu.

→ Tôi mua thực phẩm ở siêu thị.

#50

調査ちょうさ

ĐIỀU TRA

việc điều tra, cuộc điều tra

日本にほんの経済けいざいについて調査ちょうさします。

Nihon no keizai ni tsuite chōsa shimasu.

→ Tôi điều tra về kinh tế Nhật Bản.

#51

カップ

cốc (dùng để đựng đồ ăn)

コーヒーカップを洗あらいます。

Kōhīkappu o araimasu.

→ Tôi rửa tách cà phê.

#52

また

và, thêm nữa

彼かれは医者いしゃで、また小説家しょうせつかです。

Kare wa isha de, mata shōsetsuka desu.

→ Ông ấy là bác sĩ, và cũng là tiểu thuyết gia.

#53

~の代かわりに

thay cho ~; thay vì ~

箸はしの代かわりに、フォークを使つかいます。

Hashi no kawari ni, fōku o tsukaimasu.

→ Tôi dùng nĩa thay cho đũa.

#54

どこででも

ở đâu cũng

このカードはどこででも使つかえます。

Kono kādo wa doko de demo tsukaemasu.

→ Thẻ này có thể dùng ở bất cứ đâu.

#55

今いまでは

KIM

bây giờ (thì)

昔むかしは不便ふべんでしたが、今いまでは便利べんりになりました。

Mukashi wa fuben deshita ga, ima dewa benri ni narimashita.

→ Ngày xưa thì bất tiện, nhưng bây giờ thì đã trở nên tiện lợi.