Từ vựng Minna no Nihongo (Bản cũ) N5 Bài 20: Thể thông thường (văn phong giao tiếp suồng sã).

Bài 20: Thể thông thường (văn phong giao tiếp suồng sã).

Sơ cấp 1 (N5)
Minna no Nihongo (Bản cũ) • 29 từ vựng
#1

要いります[ビザが~]

YẾU

cần [thị thực (visa)]

日本にほんへ行いくとき、ビザが要いります。

Nihon e iku toki, biza ga irimasu.

→ Khi đi Nhật thì cần visa.

#2

調しらべます

ĐIỀU

tìm hiểu, điều tra, xem

電話でんわ番号ばんごうを調しらべます。

Denwa bangō o shirabemasu.

→ Tôi tra số điện thoại.

#3

直なおします

TRỰC

sửa, chữa (lỗi sai)

作文さくぶんの間違まちがいを直なおしました。

Sakubun no machigai o naoshimashita.

→ Tôi đã sửa lỗi sai trong bài văn.

#4

修理しゅうりします

TU LÝ

sửa chữa, tu sửa (máy móc)

自転車じてんしゃを修理しゅうりしました。

Jitensha o shūri shimashita.

→ Tôi đã sửa xe đạp.

#5

電話でんわします

ĐIỆN THOẠI

gọi điện thoại

後あとで電話でんわします。

Ato de denwa shimasu.

→ Tôi sẽ gọi điện sau.

#6

僕ぼく

BỘC

tớ (dùng cho nam, thân mật)

僕ぼくは学生がくせいだ。

Boku wa gakusei da.

→ Tớ là sinh viên.

#7

君きみ

QUÂN

cậu, bạn (dùng cho nam, thân mật)

君きみは明日あした暇ひま?

Kimi wa ashita hima?

→ Mai cậu có rảnh không?

#8

~君くん

QUÂN

(hậu tố thêm vào sau tên của em trai/nam giới thân mật)

タワポン君くんはタイ人じんだ。

Tawapon kun wa Taijin da.

→ Tawapon là người Thái.

#9

うん

ừ (cách nói thân mật của 「はい」)

A: 明日あした来くる? B: うん、行いく。

A: Ashita kuru? B: Un, iku.

→ A: Mai đến không? B: Ừ, tớ đi.

#10

ううん

không (cách nói thân mật của 「いいえ」)

A: ご飯はん食たべた? B: ううん、まだ。

A: Gohan tabeta? B: Uun, mada.

→ A: Ăn cơm chưa? B: Không, tớ chưa ăn.

#11

サラリーマン

người làm việc cho các công ty

父ちちはサラリーマンです。

Chichi wa sararīman desu.

→ Bố tôi là nhân viên văn phòng.

#12

言葉ことば

NGÔN DIỆP

từ, tiếng

この言葉ことばの意味いみがわかりません。

Kono kotoba no imi ga wakarimasen.

→ Tôi không hiểu nghĩa của từ này.

#13

物価ぶっか

VẬT GIÁ

giá cả, mức giá, vật giá

東京とうきょうは物価ぶっかが高たかいです。

Tōkyō wa bukka ga takai desu.

→ Vật giá ở Tokyo cao.

#14

着物きもの

TRƯỚC VẬT

Kimono

京都きょうとで着物きものを買かいました。

Kyōto de kimono o kaimashita.

→ Tôi đã mua Kimono ở Kyoto.

#15

ビザ

thị thực, Visa

ビザをもらいましたか。

Biza o moraimashita ka.

→ Bạn đã nhận được visa chưa?

#16

始はじめ

THỦY

ban đầu, đầu tiên

来月らいげつの始はじめに国くにへ帰かえります。

Raigetsu no hajime ni kuni e kaerimasu.

→ Đầu tháng sau tôi về nước.

#17

終おわり

CHUNG

kết thúc

この本ほんの終おわりに答こたえがあります。

Kono hon no owari ni kotae ga arimasu.

→ Ở cuối cuốn sách này có đáp án.

#18

こっち

phía này, chỗ này (thân mật của 「こちら」)

こっちへ来きて。

Kotchi e kite.

→ Lại đây nào.

#19

そっち

phía đó, chỗ đó (thân mật của 「そちら」)

そっちは寒さむい?

Sotchi wa samui?

→ Chỗ đó (chỗ cậu) có lạnh không?

#20

あっち

phía kia, chỗ kia (thân mật của 「あちら」)

あっちは学校がっこうだ。

Atchi wa gakkō da.

→ Đằng kia là trường học.

#21

どっち

cái nào, phía nào, đâu (thân mật của 「どちら」)

コーヒーと紅茶こうちゃ、どっちがいい?

Kōhī to kōcha, dotchi ga ii?

→ Cà phê và hồng trà, cậu thích cái nào?

#22

この間あいだ

GIAN

vừa rồi, hôm nọ

この間あいだ、先生せんせいに会あいました。

Kono aida, sensei ni aimashita.

→ Hôm nọ tôi đã gặp thầy giáo.

#23

みんなで

mọi người cùng

みんなで写真しゃしんを撮とろう。

Minna de shashin o torō.

→ Mọi người cùng chụp ảnh nào.

#24

~けど

nhưng (thân mật của 「が」)

チケットがあるけど、一緒いっしょに行いく?

Chiketto ga aru kedo, issho ni iku?

→ Tớ có vé đấy, cậu đi cùng không?

#25

国くにへ帰かえるの?

QUỐC / QUY

Anh/chị có về nước không? (Câu hỏi thân mật)

A: いつ国くにへ帰かえるの? B: 来週らいしゅう帰かえる。

A: Itsu kuni e kaeru no? B: Raishū kaeru.

→ A: Khi nào cậu về nước? B: Tuần sau tớ về.

#26

どうするの?

Anh/ chị tính sao? (Câu hỏi thân mật)

パソコンが壊こわれた。どうするの?

Pasokon ga kowareta. Dō suru no?

→ Máy tính hỏng rồi. Cậu tính sao?

#27

どうしようかな。

Tính sao đây nhỉ?/để tôi xem.

夏休なつやすみ、どうしようかな。

Natsuyasumi, dō shiyō kana.

→ Nghỉ hè tính làm gì đây nhỉ.

#28

よかったら

Nếu anh/chị thích thì

よかったら、お茶ちゃを飲のみませんか。

Yokattara, ocha o nomimasen ka.

→ Nếu được thì cùng đi uống trà nhé?

#29

いろいろ

nhiều thứ

友達ともだちといろいろ話はなしました。

Tomodachi to iroiro hanashimashita.

→ Tôi đã nói chuyện nhiều thứ với bạn.