Từ vựng Minna no Nihongo (Bản cũ) N5 Bài 13: Mong muốn, mục đích di chuyển.

Bài 13: Mong muốn, mục đích di chuyển.

Sơ cấp 1 (N5)
Minna no Nihongo (Bản cũ) • 42 từ vựng
#1

遊あそびます

DU

chơi

週末しゅうまつ、友達ともだちと遊あそびました。

Shūmatsu, tomodachi to asobimashita.

→ Cuối tuần tôi đã chơi với bạn.

#2

泳およぎます

VỊNH

bơi

海うみへ泳およぎに行いきます。

Umi e oyogi ni ikimasu.

→ Tôi đi biển để bơi.

#3

迎むかえます

NGHÊNH

đón

駅えきへ友達ともだちを迎むかえに行いきます。

Eki e tomodachi o mukae ni ikimasu.

→ Tôi ra ga để đón bạn.

#4

疲つかれます

BÌ

mệt

今日きょうは働はたらきましたから、疲つかれました。

Kyō wa hatarakimashita kara, tsukaremashita.

→ Hôm nay tôi làm việc nên mệt.

#5

出だします[手紙てがみを~]

XUẤT

gửi [thư]

郵便局ゆうびんきょくへ手紙てがみを出だしに行いきます。

Yūbinkyoku e tegami o dashi ni ikimasu.

→ Tôi đi bưu điện để gửi thư.

#6

入はいります[喫茶店きっさてんに~]

NHẬP

vào [quán giải khát]

あの喫茶店きっさてんに入はいりましょう。

Ano kissaten ni hairimashō.

→ Chúng ta cùng vào quán giải khát kia đi.

#7

出でます[喫茶店きっさてんを~]

XUẤT

ra, ra khỏi [quán giải khát]

8時はちじにうちを出でます。

Hachiji ni uchi o demasu.

→ Tôi ra khỏi nhà lúc 8 giờ.

#8

結婚けっこんします

KẾT HÔN

kết hôn, lập gia đình, cưới

私わたしは彼女かのじょと結婚けっこんしたいです。

Watashi wa kanojo to kekkon shitai desu.

→ Tôi muốn kết hôn với cô ấy.

#9

買かい物ものします

MÃI VẬT

mua hàng

デパートへ買かい物ものに行いきます。

Depāto e kaimono ni ikimasu.

→ Tôi đi bách hóa để mua sắm.

#10

食事しょくじします

THỰC SỰ

ăn cơm

家族かぞくとレストランで食事しょくじします。

Kazoku to resutoran de shokuji shimasu.

→ Tôi ăn cơm ở nhà hàng với gia đình.

#11

散歩さんぽします[公園こうえんを~]

TÁN BỘ

đi dạo [ở công viên]

朝あさ、公園こうえんを散歩さんぽします。

Asa, kōen o sanpo shimasu.

→ Buổi sáng tôi đi dạo ở công viên.

#12

大変たいへん[な]

ĐẠI BIẾN

vất vả, khó khăn, khổ

日本にほんの仕事しごとは大変たいへんです。

Nihon no shigoto wa taihen desu.

→ Công việc ở Nhật rất vất vả.

#13

欲ほしい

DỤC

muốn có

私わたしは新あたらしい車くるまが欲ほしいです。

Watashi wa atarashii kuruma ga hoshii desu.

→ Tôi muốn có một chiếc ô tô mới.

#14

寂さびしい

TỊCH

buồn, cô đơn

友達ともだちがいませんから、寂さびしいです。

Tomodachi ga imasen kara, sabishii desu.

→ Vì không có bạn bè nên tôi buồn (cô đơn).

#15

広ひろい

QUẢNG

rộng

社長しゃちょうの家いえは広ひろいです。

Shachō no ie wa hiroi desu.

→ Nhà của giám đốc rộng.

#16

狭せまい

HIỆP

chật, hẹp

私わたしの部屋へやは狭せまいです。

Watashi no heya wa semai desu.

→ Phòng của tôi chật hẹp.

#17

市役所しやくしょ

THỊ DỊCH SỞ

văn phòng hành chính quận, thành phố

市役所しやくしょへ登録とうろくに行いきます。

Shiyakusho e tōroku ni ikimasu.

→ Tôi đi đến ủy ban thành phố để đăng ký.

#18

プール

bể bơi

プールで泳およぎたいです。

Pūru de oyogitai desu.

→ Tôi muốn bơi ở bể bơi.

#19

川かわ

XUYÊN

sông

川かわで釣つりをします。

Kawa de tsuri o shimasu.

→ Tôi câu cá ở sông.

#20

経済けいざい

KINH TẾ

kinh tế

大学だいがくで経済けいざいを勉強べんきょうしました。

Daigaku de keizai o benkyō shimashita.

→ Tôi đã học kinh tế ở đại học.

#21

美術びじゅつ

MỸ THUẬT

mỹ thuật

美術びじゅつが好すきですか。

Bijutsu ga suki desu ka.

→ Bạn có thích mỹ thuật không?

#22

釣つり

ĐIẾU

việc câu cá

日曜日にちようび、釣つりに行いきました。

Nichiyōbi, tsuri ni ikimashita.

→ Chủ nhật tôi đã đi câu cá.

#23

スキー

việc trượt tuyết

北海道ほっかいどうへスキーに行いきたいです。

Hokkaidō e sukī ni ikitai desu.

→ Tôi muốn đi Hokkaido trượt tuyết.

#24

会議かいぎ

HỘI NGHỊ

họp, cuộc họp

午後ごご、会議かいぎがあります。

Gogo, kaigi ga arimasu.

→ Buổi chiều có cuộc họp.

#25

登録とうろく

ĐĂNG LỤC

việc đăng ký

ここで登録とうろくをしてください。

Koko de tōroku o shite kudasai.

→ Hãy đăng ký ở đây.

#26

週末しゅうまつ

CHU MẠT

cuối tuần

週末しゅうまつはどこか行いきますか。

Shūmatsu wa dokoka ikimasu ka.

→ Cuối tuần bạn có đi đâu không?

#27

~ごろ

khoảng ~ (dùng cho thời gian)

12時じゅうにじごろご飯はんを食たべます。

Jūniji goro gohan o tabemasu.

→ Tôi ăn cơm vào khoảng 12 giờ.

#28

何なにか

HÀ

cái gì đó

お腹なかが空すきましたから、何なにか食たべたいです。

Onaka ga sukimashita kara, nanika tabetai desu.

→ Vì đói bụng nên tôi muốn ăn cái gì đó.

#29

どこか

đâu đó, chỗ nào đó

冬休ふゆやすみはどこかへ行いきましたか。

Fuyuyasumi wa dokoka e ikimashita ka.

→ Nghỉ đông bạn có đi đâu đó không?

#30

お腹なかが空すきました。

PHÚC KHÔNG

(tôi) đói rồi.

お腹なかが空すきましたね。食事ょくじしましょう。

Onaka ga sukimashita ne. Shokuji shimashō.

→ Đói bụng nhỉ. Ăn cơm thôi.

#31

お腹なかがいっぱいです。

PHÚC

(tôi) no rồi.

もう食たべられません。お腹なかがいっぱいです。

Mō taberaremasen. Onaka ga ippai desu.

→ Tôi không ăn được nữa. No bụng rồi.

#32

喉のどが渇かわきました。

HẦU KHÁT

(tôi) khát.

喉のどが渇かわきました。ジュースを飲のみたいです。

Nodo ga kawakimashita. Jūsu o nomitai desu.

→ Khát nước quá. Tôi muốn uống nước trái cây.

#33

そうですね。

Thế à. Như vậy nhỉ (tán đồng)

A: お茶ちゃを飲のみませんか。 B: そうですね。飲のみましょう。

A: Ocha o nomimasen ka. B: Sō desu ne. Nomimashō.

→ A: Uống trà không? B: Ừ nhỉ. Uống đi.

#34

そうしましょう。

Nhất trí./ Chúng ta thống nhất như thế.

A: 食事しょくじに行いきましょう。 B: ええ、そうしましょう。

A: Shokuji ni ikimashō. B: Ee, sō shimashō.

→ A: Đi ăn cơm đi. B: Vâng, làm thế đi (đi thôi).

#35

ご注文ちゅうもんは?

CHÚ VẤN

Anh/Chị dùng món gì ạ?

ご注文ちゅうもんは?

Gochūmon wa?

→ Quý khách gọi món gì ạ?

#36

定食ていしょく

ĐỊNH THỰC

cơm suất, cơm phần

天てんぷら定食ていしょくを食たべました。

Tenpura teishoku o tabemashita.

→ Tôi đã ăn suất cơm Tempura.

#37

牛ぎゅうどん

NGƯU

món cơm thịt bò

牛ぎゅうどんはおいしいです。

Gyūdon wa oishii desu.

→ Món cơm thịt bò ngon.

#38

少々しょうしょうお待まちください。

THIỂU THIỂU ĐÃI

Xin anh/chị vui lòng đợi [một chút].

少々しょうしょうお待まちください。

Shōshō omachi kudasai.

→ Xin vui lòng đợi một chút.

#39

別々べつべつに

BIỆT BIỆT

riêng ra/ để riêng (thanh toán riêng)

別々べつべつにお願ねがいします。

Betsubetsu ni onegaishimasu.

→ Làm ơn tính tiền riêng (cho từng người).

#40

ロシア

Nga

ロシアへ行いきたいです。

Roshia e ikitai desu.

→ Tôi muốn đi Nga.

#41

つるや

tên một nhà hàng (giả tưởng)

「つるや」でご飯はんを食たべます。

'Tsuruya' de gohan o tabemasu.

→ Tôi ăn cơm ở nhà hàng Tsuruya.

#42

おはようテレビ

tên một chương trình truyền hình (giả tưởng)

毎日まいにち「おはようテレビ」を見みます。

Mainichi 'Ohayō terebi' o mimasu.

→ Hàng ngày tôi xem chương trình "Ohayo TV".