Từ vựng Minna no Nihongo (Bản cũ) N4 Bài 32: Lời khuyên, phán đoán/dự đoán.

Bài 32: Lời khuyên, phán đoán/dự đoán.

Sơ cấp 2 (N4)
Minna no Nihongo (Bản cũ) • 59 từ vựng
#1

運動うんどうします

VẬN ĐỘNG

vận động, tập thể thao

毎日まいにち運動うんどうしたほうがいいです。

Mainichi undō shita hō ga ii desu.

→ Bạn nên tập thể thao hàng ngày.

#2

成功せいこうします

THÀNH CÔNG

thành công

彼かれはきっと成功せいこうするでしょう。

Kare wa kitto seikō suru deshō.

→ Anh ấy chắc chắn sẽ thành công.

#3

失敗しっぱいします[試験しけんに~]

THẤT BẠI THÍ NGHIỆM

thất bại, trượt [thi~]

試験しけんに失敗しっぱいするかもしれません。

Shiken ni shippai suru kamoshiremasen.

→ Có thể tôi sẽ trượt kỳ thi.

#4

合格ごうかくします[試験しけんに~]

HỢP CÁCH THÍ NGHIỆM

đỗ [thi~]

N4ごうかくに合格しました。

Enu-yon ni gōkaku shimashita.

→ Tôi đã đỗ N4.

#5

戻もどります

LỆ

quay lại, trở lại

今いますぐ会社かいしゃへ戻もどったほうがいいです。

Ima sugu kaisha e modotta hō ga ii desu.

→ Bạn nên quay lại công ty ngay bây giờ.

#6

やみます[雨あめが~]

VŨ

tạnh, ngừng [mưa ~]

もうすぐ雨あめがやむでしょう。

Mō sugu ame ga yamu deshō.

→ Chắc là mưa sắp tạnh rồi.

#7

晴はれます

TÌNH

nắng, quang đãng

明日あしたは晴はれるでしょう。

Ashita wa hareru deshō.

→ Ngày mai chắc trời sẽ nắng.

#8

曇くもります

ĐÀM

có mây, mây mù

午後ごごは曇くもるかもしれません。

Gogo wa kumoru kamoshiremasen.

→ Buổi chiều có thể trời sẽ nhiều mây.

#9

吹ふきます[風かぜが~]

XUY PHONG

thổi [gió ~]

強つよい風かぜが吹ふいています。

Tsuyoi kaze ga futte imasu.

→ Gió mạnh đang thổi.

#10

治なおります[病気びょうきが~]

TRỊ BỆNH KHÍ

khỏi [bệnh]

病気びょうきが治なおりました。

Byōki ga naorimashita.

→ Bệnh đã khỏi rồi.

#11

直なおります[故障こしょうが~]

TRỰC CỐ CHƯỚNG

đã được sửa [chỗ hỏng ~]

パソコンの故障こしょうが直なおりました。

Pasokon no koshō ga naorimashita.

→ Chỗ hỏng của máy tính đã được sửa xong.

#12

続つづきます[熱ねつが~]

TỤC NHIỆT

tiếp tục, tiếp diễn [sốt]

熱ねつが続つづいたら、病院びょういんへ行いってください。

Netsu ga tsuzutara, byōin e itte kudasai.

→ Nếu vẫn tiếp tục sốt thì hãy đi bệnh viện.

#13

引ひきます[風邪かぜを~]

DẪN PHONG TÀ

bị [cảm]

風邪かぜを引ひかないでください。

Kaze o hikanaide kudasai.

→ Xin đừng để bị cảm nhé.

#14

冷ひやします

LÃNH

làm lạnh

ビールを冷ひやしておきます。

Bīru o hiyashite okimasu.

→ Tôi làm lạnh bia trước (để vào tủ lạnh).

#15

心配しんぱい[な]

TÂM PHỐI

lo lắng

試験しけんが心配しんぱいです。

Shiken ga shinpai desu.

→ Tôi lo lắng về kỳ thi.

#16

十分じゅうぶん[な]

THẬP PHÂN

đủ

時間じかんは十分じゅうぶんあります。

Jikan wa jūbun arimasu.

→ Có đủ thời gian.

#17

おかしい

có vấn đề, không bình thường, buồn cười

エンジンの音おとがおかしいです。

Enjin no oto ga okashii desu.

→ Tiếng động cơ nghe không bình thường.

#18

うるさい

ồn ào, (âm thanh) to

外そとがうるさいですね。

Soto ga urusai desu ne.

→ Bên ngoài ồn ào nhỉ.

#19

やけど

bỏng

料理りょうりをしていて、やけどをしました。

Ryōri o shite ite, yakedo o shimashita.

→ Tôi bị bỏng khi đang nấu ăn.

#20

けが

vết thương

足あしにけがをしました。

Ashi ni kega o shimashita.

→ Tôi bị thương ở chân.

#21

せき

ho

せきが出でます。

Seki ga demasu.

→ Tôi bị ho.

#22

インフルエンザ

cúm dịch

インフルエンザかもしれません。

Infuruenza kamoshiremasen.

→ Có thể là bị cúm dịch rồi.

#23

空そら

KHÔNG

bầu trời

空そらが暗くらくなりました。

Sora ga kuraku narimashita.

→ Bầu trời đã trở nên tối sầm.

#24

太陽たいよう

THÁI DƯƠNG

mặt trời

太陽たいようが出でました。

Taiyō ga demashita.

→ Mặt trời đã mọc (xuất hiện).

#25

星ほし

TINH

sao, ngôi sao

今夜こんやは星ほしがきれいです。

Konya wa hoshi ga kirei desu.

→ Đêm nay sao đẹp.

#26

月つき

NGUYỆT

trăng, mặt trăng

月つきが見みえますか。

Tsuki ga miemasu ka.

→ Bạn có nhìn thấy trăng không?

#27

風かぜ

PHONG

gió

風かぜが冷つめたいです。

Kaze ga tsumetai desu.

→ Gió lạnh.

#28

北きた

BẮC

bắc

北きたの方ほうから風かぜが吹ふいています。

Kita no hō kara kaze ga futte imasu.

→ Gió đang thổi từ phía Bắc.

#29

南みなみ

NAM

nam

南みなみに海うみがあります。

Minami ni umi ga arimasu.

→ Ở phía Nam có biển.

#30

西にし

TÂY

tây

太陽たいようは西にしに沈しずみます。

Taiyō wa nishi ni shizumimasu.

→ Mặt trời lặn ở phía Tây.

#31

東ひがし

ĐÔNG

đông

太陽たいようは東ひがしから出でます。

Taiyō wa higashi kara demasu.

→ Mặt trời mọc từ phía Đông.

#32

水道すいどう

THỦY ĐẠO

nước máy

水道すいどうの水みずが止とまりました。

Suidō no mizu ga tomarimashita.

→ Nước máy bị cắt rồi.

#33

エンジン

động cơ

エンジンの調子ちょうしが悪わるいです。

Enjin no chōshi ga warui desu.

→ Tình trạng động cơ không tốt.

#34

チーム

đội

私わたしのチームが勝かちました。

Watashi no chīmu ga kachimashita.

→ Đội của tôi đã thắng.

#35

今夜こんや

KIM DẠ

tối nay, đêm nay

今夜こんやは寒さむくなるでしょう。

Konya wa samuku naru deshō.

→ Đêm nay chắc trời sẽ trở lạnh.

#36

夕方ゆうがた

TỊCH PHƯƠNG

chiều tối

夕方ゆうがた、雨あめが降ふるかもしれません。

Yūgata, ame ga furu kamoshiremasen.

→ Chiều tối nay có thể trời sẽ mưa.

#37

前まえ

TIỀN

trước

駅えきの前まえで会あいましょう。

Eki no mae de aimashō.

→ Gặp nhau ở trước nhà ga nhé.

#38

遅おそく

TRÌ

muộn, khuya

昨日きのうは遅おそく帰かえりました。

Kinō wa osoku kaerimashita.

→ Hôm qua tôi về muộn.

#39

こんなに

như thế này

こんなに高たかい物ものは買かえません。

Konna ni takai mono wa kaemasen.

→ Tôi không thể mua món đồ đắt như thế này.

#40

そんなに

như thế đó

そんなに心配しんぱいしないでください。

Sonna ni shinpai shinaide kudasai.

→ Đừng lo lắng như thế.

#41

あんなに

như thế kia

あんなに人ひとがたくさんいます。

Anna ni hito ga takusan imasu.

→ Có nhiều người như thế kia.

#42

もしかしたら

có thể, biết đâu là, có khả năng

もしかしたら、彼れは来こないかもしれません。

Moshikashitara, kare wa konai kamoshiremasen.

→ Biết đâu chừng anh ấy sẽ không đến.

#43

それはいけませんね。

Thế thì thật không tốt.

A: 昨日きのうから熱ねつがあるんです。 B: それはいけませんね。

A: Kinō kara netsu ga aru n desu. B: Sore wa ikemasen ne.

→ A: Tôi bị sốt từ hôm qua. B: Thế thì không tốt rồi (nguy nhỉ).

#44

オリンピック

Olympic

オリンピックを見みに行いきたいです。

Orinpikku o mi ni ikitai desu.

→ Tôi muốn đi xem Olympic.

#45

元気げんき

NGUYÊN KHÍ

khỏe, khỏe mạnh

子供こどもは元気げんきです。

Kodomo wa genki desu.

→ Con tôi khỏe mạnh.

#46

胃い

VỊ

dạ dày

胃いが痛いたいです。

I ga itai desu.

→ Tôi bị đau dạ dày.

#47

働はたらきすぎ

ĐỘNG

làm việc quá sức

働はたらきすぎは体からだに悪わるいです。

Hatarakisugi wa karada ni warui desu.

→ Làm việc quá sức có hại cho cơ thể.

#48

ストレス

Stress

ストレスがあります。

Sutoresu ga arimasu.

→ Tôi bị stress.

#49

無理むりをします

VÔ LÝ

làm quá sức

無理むりをしないほうがいいです。

Muri o shinai hō ga ii desu.

→ Bạn không nên làm quá sức.

#50

ゆっくりします

nghỉ ngơi, thư thái

家いえでゆっくりしたほうがいいです。

Ie de yukkuri shita hō ga ii desu.

→ Bạn nên nghỉ ngơi thư thả ở nhà.

#51

星占ほしうらない

TINH CHIẾM

bói sao

星占ほしうらないは面白おもしろいです。

Hoshiuranai wa omoshiroi desu.

→ Bói sao rất thú vị.

#52

牡牛座おうしざ

MẪU NGƯU TỌA

chòm sao Kim Ngưu

私わたしは牡牛座おうしざです。

Watashi wa ōshiza desu.

→ Tôi thuộc cung Kim Ngưu.

#53

困こまります

KHỐN

rắc rối, khó xử, có vấn đề

お金かねがなくて、困こまっています。

Okane ga nakute, komatte imasu.

→ Không có tiền nên tôi đang gặp rắc rối.

#54

宝たからくじ

BẢO

xổ số

宝たからくじを買かったことがありますか。

Takarakuji o katta koto ga arimasu ka.

→ Bạn đã từng mua xổ số chưa?

#55

当あたります

ĐƯƠNG

Trúng

宝たからくじが当あたりました。

Takarakuji ga atarimashita.

→ Tôi đã trúng xổ số.

#56

健康けんこう

KIỆN KHANG

sức khỏe

健康けんこうに気きをつけてください。

Kenkō ni ki o tsukete kudasai.

→ Hãy chú ý đến sức khỏe nhé.

#57

恋愛れんあい

LUYẾN ÁI

tình yêu

恋愛れんあい小説しょうせつが好すきです。

Renai shōsetsu ga suki desu.

→ Tôi thích tiểu thuyết tình yêu.

#58

恋人こいびと

LUYẾN NHÂN

người yêu

恋人こいびととデートします。

Koibito to dēto shimasu.

→ Tôi hẹn hò với người yêu.

#59

[お]金持かねもち

KIM TRÌ

người giàu có

彼かれはお金持かねもちです。

Kare wa okanemochi desu.

→ Anh ấy là người giàu có.