Từ vựng Minna no Nihongo (Bản cũ) N4 Bài 36: Sự biến đổi trạng thái, cố gắng làm gì.

Bài 36: Sự biến đổi trạng thái, cố gắng làm gì.

Sơ cấp 2 (N4)
Minna no Nihongo (Bản cũ) • 49 từ vựng
#1

届とどきます[荷物にもつが~]

GIỚI HÀ VẬT

được gởi đến, được chuyển đến [hành lý ~]

荷物にもつが届とどくように、住所じゅうしょを詳くわしく書かきます。

Nimotsu ga todoku yō ni, jūsho o kuwashiku kakimasu.

→ Tôi viết địa chỉ chi tiết để hành lý được chuyển đến.

#2

出でます[試合しあいに~]

XUẤT THÍ HỢP

tham gia, tham dự [trận đấu]

試合しあいに出でられるように、毎日まいにち練習れんしゅうしています。

Shiai ni derareru yō ni, mainichi renshū shite imasu.

→ Tôi luyện tập hàng ngày để có thể tham gia trận đấu.

#3

打うちます[ワープロを~]

ĐẢ

đánh [máy chữ]

日本にほん語ごのワープロが打うてるようになりました。

Nihongo no wāpuro ga uteru yō ni narimashita.

→ Tôi đã biết (trở nên có thể) đánh máy tiếng Nhật.

#4

貯金ちょきんします

TRỮ KIM

tiết kiệm tiền, để dành tiền

家いえを買かうために、貯金ちょきんしています。

Ie o kau tame ni, chokin shite imasu.

→ Tôi đang tiết kiệm tiền để mua nhà.

#5

太ふとります

THÁI

béo lên, tăng cân

最近さいきん、太ふとりました。

Saikin, futorimashita.

→ Gần đây tôi béo lên.

#6

やせます

gầy đi, giảm cân

やせるように、運動んどうしています。

Yaseru yō ni, undō shite imasu.

→ Tôi đang vận động để giảm cân.

#7

過すぎます[7時しちじを~]

QUÁ THỜI

quá, qua [7 giờ]

7時しちじを過すぎましたが、彼かれはまだ来きません。

Shichiji o sugimashita ga, kare wa mada kimasen.

→ Đã quá 7 giờ rồi nhưng anh ấy vẫn chưa đến.

#8

慣なれます[習慣しゅうかんに~]

QUÁN TẬP QUÁN

làm quen với [tập quán]

日本にほんの習慣しゅうかんに慣なれるようにしています。

Nihon no shūkan ni nareru yō ni shite imasu.

→ Tôi đang cố gắng làm quen với tập quán Nhật Bản.

#9

硬かたい

NGẠNH

cứng

この肉にくは硬かたくて、食たべられません。

Kono niku wa katakute, taberaremasen.

→ Thịt này cứng quá, không ăn được.

#10

柔やわらかい

NHU

mềm

柔やわらかいパンが好すきです。

Yawarakai pan ga suki desu.

→ Tôi thích bánh mì mềm.

#11

電子でんし~

ĐIỆN TỬ

~ điện tử

電子でんし辞書じしょを使つかっています。

Denshi jisho o tsukatte imasu.

→ Tôi đang dùng từ điển điện tử.

#12

携帯けいたい~

HUỀ ĐỚI

cầm tay

携帯けいたい電話でんわを持もっていますか。

Keitai denwa o motte imasu ka.

→ Bạn có điện thoại di động không?

#13

工場こうじょう

CÔNG TRƯỜNG

nhà máy, phân xưởng

工場こうじょうで働はたらいています。

Kōjō de hataraite imasu.

→ Tôi đang làm việc ở nhà máy.

#14

健康けんこう

KIỆN KHANG

sức khỏe

健康けんこうのために、野菜やさいを食たべます。

Kenkō no tame ni, yasai o tabemasu.

→ Tôi ăn rau vì sức khỏe.

#15

剣道けんどう

KIẾM ĐẠO

kiếm đạo

剣道けんどうを習ならいたいですが、難むずかしいですか。

Kendō o naraitai desu ga, muzukashii desu ka.

→ Tôi muốn học kiếm đạo, có khó không?

#16

毎週まいしゅう

MỖI CHU

hàng tuần

毎週まいしゅうテニスをしています。

Maishū tenisu o shite imasu.

→ Hàng tuần tôi chơi tennis.

#17

毎月まいつき

MỖI NGUYỆT

hàng tháng

毎月まいつき貯金ちょきんするようにしています。

Maitsuki chokin suru yō ni shite imasu.

→ Tôi cố gắng tiết kiệm tiền hàng tháng.

#18

毎年まいとし(まいねん)

MỖI NIÊN

hàng năm

毎年まいとし、海外かいがい旅行りょこうに行いきます。

Maitoshi, kaigai ryokō ni ikimasu.

→ Hàng năm tôi đi du lịch nước ngoài.

#19

やっと

cuối cùng thì (đạt được kết quả tốt sau thời gian dài)

やっと自転車じてんしゃに乗のれるようになりました。

Yatto jitensha ni noreru yō ni narimashita.

→ Cuối cùng thì tôi cũng đã biết đi xe đạp.

#20

かなり

khá, tương đối

日本にほん語ごがかなり上手じょうずになりました。

Nihongo ga kanari jōzu ni narimashita.

→ Tiếng Nhật của tôi đã trở nên khá giỏi.

#21

必かならず

TẤT

nhất định

必かならず宿題しゅくだいを出だしてください。

Kanarazu shukudai o dashite kudasai.

→ Nhất định phải nộp bài tập nhé.

#22

絶対ぜったいに

TUYỆT ĐỐI

nhất định, tuyệt đối

絶対ぜったいに約束やくそくを守まもります。

Zettai ni yakusoku o mamorimasu.

→ Tôi tuyệt đối giữ lời hứa.

#23

上手じょうずに

THƯỢNG THỦ

giỏi, khéo (trạng từ)

ピアノが上手じょうずに弾ひけるようになりたいです。

Piano ga jōzu ni hikeru yō ni naritai desu.

→ Tôi muốn trở nên chơi piano giỏi.

#24

できるだけ

cố gắng

できるだけ日本にほん語ごで話はなすようにしています。

Dekiru dake nihongo de hanasu yō ni shite imasu.

→ Tôi cố gắng nói chuyện bằng tiếng Nhật trong khả năng có thể.

#25

このごろ

gần đây, dạo này

このごろ、天気てんきが悪わるいです。

Konogoro, tenki ga warui desu.

→ Dạo này thời tiết xấu.

#26

~ずつ

từng ~, ~ một

漢字かんじを毎日まいにち5いつずつ覚おぼえます。

Kanji o mainichi itsutsu zutsu oboemasu.

→ Mỗi ngày tôi nhớ từng 5 chữ Hán một.

#27

そのほうが~

cái đó ~ hơn, như thế ~ hơn

そのほうがいいですね。

Sono hō ga ii desu ne.

→ Như thế thì tốt hơn nhỉ.

#28

ショパン

Sô-panh

ショパンの曲きょくを弾ひきたいです。

Shopan no kyoku o hikitai desu.

→ Tôi muốn chơi nhạc của Chopin.

#29

お客様きゃくさま

KHÁCH DẠNG

quý khách, khách hàng (kính ngữ)

お客様きゃくさま、何なにをお探さがしですか。

Okyakusama, nani o osagashi desu ka.

→ Thưa quý khách, quý khách đang tìm gì ạ?

#30

特別とくべつ[な]

ĐẶC BIỆT

đặc biệt

今日きょうは特別とくべつな日ひです。

Kyō wa tokubetsu na hi desu.

→ Hôm nay là một ngày đặc biệt.

#31

していらっしゃいます

đang làm (tôn kính ngữ)

先生せんせいは今いま、何なにをしていらっしゃいますか。

Sensei wa ima, nani o shite irasshaimasu ka.

→ Thầy giáo hiện đang làm gì ạ?

#32

水泳すいえい

THỦY VỊNH

bơi, môn bơi

水泳すいえいを習ならっています。

Suiei o naratte imasu.

→ Tôi đang học bơi.

#33

~とか、~とか

~ v.v. (liệt kê ví dụ)

テニスとか、水泳すいえいとか、いろいろなスポーツが好すきです。

Tenisu toka, suiei toka, iroiro na supōtsu ga suki desu.

→ Tôi thích nhiều môn thể thao như tennis, bơi lội v.v.

#34

タンゴ

tăng-gô

タンゴを踊おどることができますか。

Tango o odoru koto ga dekimasu ka.

→ Bạn có biết nhảy Tango không?

#35

チャレンジします

thử, thử thách, dám làm

新あたらしいことにチャレンジしたいです。

Atarashii koto ni charenji shitai desu.

→ Tôi muốn thử thách với những điều mới mẻ.

#36

気持きもち

KHÍ TRÌ

cảm giác, tâm trạng, tinh thần

気持きもちがいい朝あさです。

Kimochi ga ii asa desu.

→ Một buổi sáng thật dễ chịu (tâm trạng tốt).

#37

乗のり物もの

THỪA VẬT

phương tiện đi lại

いろいろな乗のり物ものがあります。

Iroiro na norimono ga arimasu.

→ Có nhiều loại phương tiện đi lại.

#38

歴史れきし

LỊCH SỬ

lịch sử

日本にほんの歴史れきしを勉強べんきょうしています。

Nihon no rekishi o benkyō shite imasu.

→ Tôi đang học lịch sử Nhật Bản.

#39

―世紀せいき

THẾ KỶ

thế kỷ -

21世紀にじゅういっせいきになりました。

Nijūisseiki ni narimashita.

→ Đã sang thế kỷ 21.

#40

遠とおく

VIỄN

xa, ở xa

遠とおくへ行いきたいです。

Tōku e ikitai desu.

→ Tôi muốn đi xa.

#41

汽車きしゃ

KHÍ XA

tàu hỏa chạy bằng hơi nước

昔むかし、汽車きしゃで旅行りょこうしました。

Mukashi, kisha de ryokō shimashita.

→ Ngày xưa, tôi đi du lịch bằng tàu hơi nước.

#42

汽船きせん

KHÍ THUYỀN

thuyền chạy bằng hơi nước

汽船きせんに乗のったことがありますか。

Kisen ni notta koto ga arimasu ka.

→ Bạn đã từng đi tàu thủy hơi nước chưa?

#43

大勢おおぜいの~

ĐẠI THẾ

nhiều (người)

大勢おおぜいの人ひとが集あつまりました。

Ōzei no hito ga atsumarimashita.

→ Rất nhiều người đã tập trung lại.

#44

運はこびます

VẬN

mang, chở, vận chuyển

荷物にもつを運はこびます。

Nimotsu o hakobimasu.

→ Tôi vận chuyển hành lý.

#45

飛とびます

PHI

bay

飛行機ひこうきが空そらを飛とんでいます。

Hikōki ga sora o tonde imasu.

→ Máy bay đang bay trên bầu trời.

#46

安全あんぜん

AN TOÀN

an toàn

安全あんぜんな乗のり物ものです。

Anzen na norimono desu.

→ Là phương tiện an toàn.

#47

宇宙うちゅう

VŨ TRỤ

vũ trụ

宇宙うちゅうへ行いくのが夢ゆめです。

Uchū e iku no ga yume desu.

→ Đi vào vũ trụ là ước mơ của tôi.

#48

地球ちきゅう

ĐỊA CẦU

địa cầu, trái đất

地球ちきゅうは青あおいです。

Chikyū wa aoi desu.

→ Trái đất màu xanh.

#49

ライト兄弟きょうだい

HUYNH ĐỆ

anh em nhà Wright

ライト兄弟きょうだいは飛行機ひこうきを作つくりました。

Raito kyōdai wa hikōki o tsukurimashita.

→ Anh em nhà Wright đã chế tạo ra máy bay.