Hán Tự Minna (bản cũ) Bài 36: 届・出・打・貯・金・太・過・慣…

Kanji Bài 36

Sơ cấp 2
Minna no Nihongo (Bản cũ) • 32 Kanji
#1GIỚI
届とどきます

(hành lý) đến nơi, được gửi tới

#2XUẤT
出でます

(xe buýt) khởi hành

#3ĐẢ
打うちます

gửi [bức điện]

#4TRỮ KIM
貯金ちょきんします

tiết kiệm tiền

#5THÁI
太ふとります

béo lên

#6QUÁ
過すぎます

qua (7 giờ)

#7QUÁN
慣なれます

quen (với thói quen, tập quán)

#8NGẠNH
硬かたい

cứng

#9NHUYỄN
軟やわらかい

mềm

#10ĐIỆN TỬ
電子でんし~

~ điện tử

#11HUỀ ĐỚI
携帯けいたい~

cầm tay

#12CÔNG TRƯỜNG
工場こうじょう

nhà máy

#13KIỆN KHANG
健康けんこう

sức khỏe

#14KIẾM ĐẠO
剣道けんどう

kiếm đạo

#15MỖI CHU
毎週まいしゅう

mỗi tuần

#16MỖI NGUYỆT
毎月まいつき

mỗi tháng

#17MỖI NIÊN
毎年まいとし(まいねん)

mỗi năm

#18TẤT
必かならず

nhất định

#19TUYỆT ĐỐI
絶対ぜったいに

tuyệt đối

#20THƯỢNG THỦ
上手じょうずに

một cách giỏi giang

#21KHÁCH DẠNG
お客様きゃくさま

quý khách

#22ĐẶC BIỆT
特別とくべつ

đặc biệt

#23THỦY VĨNH
水泳すいえい

bơi, môn bơi

#24KHÍ TRÌ
気持きもち

tâm thế

#25THỪA VẬT
乗のり物もの

phương tiện đi lại

#26LỊCH SỬ
歴史れきし

lịch sử

#27VIỄN
遠とおく

xa, ở xa

#28KHÍ XA
汽車きしゃ

tàu hỏa chạy bằng hơi nước

#29KHÍ THUYỀN
汽船きせん

thuyền chạy bằng hơi nước

#30ĐẠI THẾ
大勢おおぜいの~

nhiều (người)

#31VẬN
運はこびます

vận chuyển

#32PHI
飛とびます

bay