Hán Tự Minna (bản cũ) Bài 41: 呼・取・替・親・切・祝・年・玉…

Kanji Bài 41

Sơ cấp 2
Minna no Nihongo (Bản cũ) • 33 Kanji
#1HÔ
呼よびます

gọi

#2THỦ THẾ
取とり替かえます

thay thế

#3THÂN THIẾT
親切しんせつにします

đối xử tử tế

#4CHÚC
お祝いわい

lời chúc mừng, quà mừng

#5NIÊN NGỌC
お年玉としだま

tiền mừng tuổi

#6KIẾN VŨ
お見舞みまい

thăm hỏi (người ốm)

#7HƯNG VỊ
興味きょうみ

hứng thú

#8TÌNH BÁO
情報じょうほう

thông tin

#9VĂN PHÁP
文法ぶんぽう

ngữ pháp

#10PHÁT ÂM
発音はつおん

phát âm

#11VIÊN
猿さる

con khỉ

#12HỘI
絵えはがき

bưu thiếp có hình

#13NGOA HẠ
靴下くつした

tất, vớ

#14THỦ ĐẠI
手袋てぶくろ

găng tay

#15CHỈ LUÂN
指輪ゆびわ

nhẫn

#16TỔ PHỤ
祖父そふ

ông (của mình)

#17TỔ MẪU
祖母そぼ

bà (của mình)

#18TÔN
孫まご

cháu (của mình)

#19DỰ
預あずかります

giữ, giữ hộ, giữ cho

#20TIÊN NHẬT
先日せんじつ

hôm trước, mấy hôm trước

#21TRỢ
助たすかります

may có anh/ chị giúp (được cứu giúp)

#22TÍCH THOẠI
昔話むかしばなし

chuyện cổ tích

#23NAM
男おとこ

người đàn ông, nam giới

#24TỬ CUNG
子供こどもたち

những đứa trẻ

#25TRỢ
助たすけます

giúp, giúp đỡ

#26THÀNH
お城しろ

lâu đài

#27CƠ DẠNG
お姫様ひめさま

công chúa

#28LẠC
楽たのしく

vui (phó từ)

#29MỘ
暮くらします

sống, sinh hoạt

#30LỤC
陸りく

đất liền, lục địa

#31YÊN
煙けむり

khói

#32CHÂN BẠCH
真まっ白しろ

trắng toát, trắng ngần

#33TRUNG THÂN
中身なかみ

nội dung, cái ở bên trong