#1HÔ
呼びます
gọi
#2THỦ THẾ
取り替えます
thay thế
#3THÂN THIẾT
親切にします
đối xử tử tế
#4CHÚC
お祝い
lời chúc mừng, quà mừng
#5NIÊN NGỌC
お年玉
tiền mừng tuổi
#6KIẾN VŨ
お見舞い
thăm hỏi (người ốm)
#7HƯNG VỊ
興味
hứng thú
#8TÌNH BÁO
情報
thông tin
#9VĂN PHÁP
文法
ngữ pháp
#10PHÁT ÂM
発音
phát âm
#11VIÊN
猿
con khỉ
#12HỘI
絵はがき
bưu thiếp có hình
#13NGOA HẠ
靴下
tất, vớ
#14THỦ ĐẠI
手袋
găng tay
#15CHỈ LUÂN
指輪
nhẫn
#16TỔ PHỤ
祖父
ông (của mình)
#17TỔ MẪU
祖母
bà (của mình)
#18TÔN
孫
cháu (của mình)
#19DỰ
預かります
giữ, giữ hộ, giữ cho
#20TIÊN NHẬT
先日
hôm trước, mấy hôm trước
#21TRỢ
助かります
may có anh/ chị giúp (được cứu giúp)
#22TÍCH THOẠI
昔話
chuyện cổ tích
#23NAM
男
người đàn ông, nam giới
#24TỬ CUNG
子供たち
những đứa trẻ
#25TRỢ
助けます
giúp, giúp đỡ
#26THÀNH
お城
lâu đài
#27CƠ DẠNG
お姫様
công chúa
#28LẠC
楽しく
vui (phó từ)
#29MỘ
暮らします
sống, sinh hoạt
#30LỤC
陸
đất liền, lục địa
#31YÊN
煙
khói
#32CHÂN BẠCH
真っ白
trắng toát, trắng ngần
#33TRUNG THÂN
中身
nội dung, cái ở bên trong