Hán Tự Minna (bản cũ) Bài 26: 見・診・捜・探・遅・参・加・申…

Kanji Bài 26

Sơ cấp 2
Minna no Nihongo (Bản cũ) • 29 Kanji
#1KIẾN
見みます

xem, khám (bệnh)

#2CHẨN
診みます

xem, khám (bệnh)

#3SƯU
捜さがします

tìm kiếm

#4THÁM
探さがします

tìm kiếm

#5TRÌ
遅おくれます

trễ (giờ)

#6THAM GIA
参加さんかします

tham gia (chuyến du lịch)

#7THÂN NHẬP
申もうし込こみます

đăng ký

#8ĐÔ HỢP
都合つごうが いい

có thời gian, thuận tiện

#9ĐÔ HỢP ÁC
都合つごうが 悪わるい

không có thời gian, bận, không thuận tiện

#10KHÍ PHÂN
気分きぶんがいい

cảm thấy khỏe, dễ chịu

#11KHÍ PHÂN ÁC
気分きぶんが悪わるい

cảm thấy khó chịu, mệt

#12TÂN VĂN XÃ
新聞社しんぶんしゃ

công ty phát hành báo, tòa soạn báo

#13NHU ĐẠO
柔道じゅうどう

judo

#14VẬN ĐỘNG HỘI
運動会うんどうかい

hội thao

#15TRƯỜNG SỞ
場所ばしょ

địa điểm

#16KIM ĐỘ
今度こんど

lần này, lần tới

#17TRỰC TIẾP
直接ちょくせつ

trực tiếp

#18HOÀNH
横よこ

bên cạnh

#19BÌNH
瓶びん

chuyến (bay, tàu) số ~

#20PHẪU
缶かん

trong khoảng ~

#21THANG
お湯ゆ

nước nóng

#22LIÊN LẠC
連絡しますれんらく

liên lạc

#23KHỐN
困こまったなあ

gay go rồi, khó nghĩ quá

#24ĐIỆN TỬ
電子でんしメール

thư điện tử, e-mail

#25VŨ TRỤ
宇宙うちゅう

vũ trụ

#26BỐ
怖こわい

đáng sợ

#27VŨ TRỤ THUYỀN
宇宙船うちゅうせん

tàu vũ trụ

#28BIỆT
別べつの

khác

#29VŨ TRỤ PHI HÀNH SĨ
宇宙飛行士うちゅうひこうし

nhà du hành vũ trụ