#1THAM
参ります
đến, đi (khiêm nhường ngữ)
#2THÂN
申します
nói, gọi là (khiêm nhường ngữ)
#3BÁI KIẾN
拝見します
xem (khiêm nhường ngữ)
#4TỒN
存じます
biết, nghĩ (khiêm nhường ngữ)
#5TỨ
伺います
hỏi, thăm, đến (khiêm nhường ngữ)
#6MỤC
お目にかかります
gặp mặt (khiêm nhường ngữ)
#7TƯ
私
tôi (khiêm nhường, trang trọng)
#8TRẠCH
お宅
nhà (kính ngữ của うち hoặc いえ)
#9GIAO NGOẠI
郊外
ngoại ô
#10TÁI LAI CHU
再来週
tuần sau nữa
#11TÁI LAI NGUYỆT
再来月
tháng sau nữa
#12TÁI LAI NIÊN
再来年
năm sau nữa
#13BÁN NIÊN
半年
nửa năm
#14TỐI SƠ
最初に
đầu tiên, trước hết
#15TỐI HẬU
最後に
cuối cùng
#16KHẨN TRƯƠNG
緊張します
căng thẳng, hồi hộp
#17PHÓNG TỐNG
放送します
phát thanh, truyền hình
#18TOÁT
撮ります
chụp (ảnh)
#19THƯỞNG KIM
賞金
tiền thưởng, tiền giải
#20TỰ NHIÊN
自然
tự nhiên
#21TƯỢNG
像
con voi
#22CẢM TẠ
感謝します
cám ơn, cảm tạ
#23BÁI KHẢI
拝啓
kính gửi (đầu thư)
#24MỸ
美しい
đẹp