Hán Tự Minna (bản cũ) Bài 50: 参・申・拝・見・存・伺・目・私…

Kanji Bài 50

Sơ cấp 2
Minna no Nihongo (Bản cũ) • 24 Kanji
#1THAM
参まいります

đến, đi (khiêm nhường ngữ)

#2THÂN
申もうします

nói, gọi là (khiêm nhường ngữ)

#3BÁI KIẾN
拝見はいけんします

xem (khiêm nhường ngữ)

#4TỒN
存ぞんじます

biết, nghĩ (khiêm nhường ngữ)

#5TỨ
伺うかがいます

hỏi, thăm, đến (khiêm nhường ngữ)

#6MỤC
お目めにかかります

gặp mặt (khiêm nhường ngữ)

#7TƯ
私わたくし

tôi (khiêm nhường, trang trọng)

#8TRẠCH
お宅たく

nhà (kính ngữ của うち hoặc いえ)

#9GIAO NGOẠI
郊外こうがい

ngoại ô

#10TÁI LAI CHU
再来週さらいしゅう

tuần sau nữa

#11TÁI LAI NGUYỆT
再来月さらいげつ

tháng sau nữa

#12TÁI LAI NIÊN
再来年さらいねん

năm sau nữa

#13BÁN NIÊN
半年はんとし

nửa năm

#14TỐI SƠ
最初さいしょに

đầu tiên, trước hết

#15TỐI HẬU
最後さいごに

cuối cùng

#16KHẨN TRƯƠNG
緊張きんちょうします

căng thẳng, hồi hộp

#17PHÓNG TỐNG
放送ほうそうします

phát thanh, truyền hình

#18TOÁT
撮とります

chụp (ảnh)

#19THƯỞNG KIM
賞金しょうきん

tiền thưởng, tiền giải

#20TỰ NHIÊN
自然しぜん

tự nhiên

#21TƯỢNG
像ぞう

con voi

#22CẢM TẠ
感謝かんしゃします

cám ơn, cảm tạ

#23BÁI KHẢI
拝啓はいけい

kính gửi (đầu thư)

#24MỸ
美うつくしい

đẹp