Hán Tự Minna (bản cũ) Bài 13: 簡・単・近・遠・早・速・遅・多…

Kanji Bài 13

Sơ cấp 1
Minna no Nihongo (Bản cũ) • 33 Kanji
#1GIẢN ĐƠN
簡単かんたん

đơn giản, dễ

#2CẬN
近ちかい

gần

#3VIỄN
遠とおい

xa

#4TẢO
早はやい

nhanh, sớm

#5TỐC
速はやい

nhanh, sớm

#6TRÌ
遅おそい

chậm, muộn

#7ĐA
多おおい

(người) đông

#8THIỂU
少すくない

(người) ít

#9NOÃN
暖あたたかい

ấm áp

#10ÔN
温あたたかい

ấm áp

#11LƯƠNG
涼すずしい

mát mẻ

#12CAM
甘あまい

ngọt

#13TÂN
辛からい

cay

#14TRỌNG
重おもい

nặng

#15KHINH
軽かるい

nhẹ

#16QUÝ TIẾT
季節きせつ

mùa

#17XUÂN
春はる

mùa xuân

#18HẠ
夏なつ

mùa hè

#19THU
秋あき

mùa thu

#20ĐÔNG
冬ふゆ

mùa đông

#21THIÊN KHÍ
天気てんき

thời tiết

#22VŨ
雨あめ

mưa

#23TUYẾT
雪ゆき

tuyết

#24ĐÀM
曇くもり

trời nhiều mây

#25KHÔNG CẢNG
空港くうこう

sân bay

#26HẢI
海うみ

biển

#27THẾ GIỚI
世界せかい

thế giới

#28TẾ
お祭まつり

lễ hội

#29THÍ NGHIỆM
試験しけん

kỳ thi

#30THIÊU
すき焼やき

món sukiyaki

#31THÍCH THÂN
刺身さしみ

sashimi (cá sống)

#32SINH HOA
生いけ花ばな

nghệ thuật cắm hoa

#33HỒNG DIỆP
紅葉もみじ

lá đỏ (mùa thu)