Hán Tự Minna (bản cũ) Bài 1: 人・方・皆・教・師・先・生・学…

Kanji Bài 1

Sơ cấp 1
Minna no Nihongo (Bản cũ) • 21 Kanji
#1NHÂN
あの人ひと

người đó

#2PHƯƠNG
あの方かた

vị đó (kính ngữ)

#3GIAI
皆みなさん

các anh chị, các ông bà, các bạn, quý vị

#4GIÁO SƯ
教師きょうし

giáo viên (nghề nghiệp)

#5TIÊN SINH
先生せんせい

giáo viên, thầy/cô

#6HỌC SINH
学生がくせい

học sinh, sinh viên

#7ĐẠI HỌC
大学だいがく

đại học

#8XÃ VIÊN
社員しゃいん

nhân viên (công ty)

#9HỘI XÃ VIÊN
会社員かいしゃいん

nhân viên công ty

#10NGÂN HÀNH VIÊN
銀行員ぎんこういん

nhân viên ngân hàng

#11Y GIẢ
医者いしゃ

bác sĩ

#12NGHIÊN CỨU GIẢ
研究者けんきゅうしゃ

nhà nghiên cứu

#13BỆNH VIỆN
病院びょういん

bệnh viện

#14ĐIỆN KHÍ
電気でんき

điện, đèn điện

#15HÀ TUẾ
何歳なんさい

mấy tuổi, bao nhiêu tuổi

#16THẤT LỄ
失礼しつれいですが,

xin lỗi,… (dùng khi hỏi tên hoặc việc riêng tư)

#17DANH TIỀN
お名前なまえは?

Tên anh/chị là gì?

#18SƠ
初はじめまして。

Rất hân hạnh được gặp anh/chị

#19NGUYỆN
お願ねがいします

Nhờ anh/chị.

#20HÀN QUỐC
韓国かんこく

Hàn Quốc

#21TRUNG QUỐC
中国ちゅうごく

Trung Quốc