Hán Tự Minna (bản cũ) Bài 47: 集・別・長・生・怖・天・気・予…

Kanji Bài 47

Sơ cấp 2
Minna no Nihongo (Bản cũ) • 27 Kanji
#1TẬP
集あつまります

(người) tụ tập

#2BIỆT
別わかれます

(người) chia tay

#3TRƯỜNG SINH
長生ながいきします

sống lâu

#4BỐ
怖こわい

đáng sợ

#5THIÊN KHÍDỰ BÁO
天気予報てんきよほう

dự báo thời tiết

#6PHÁT BIỂU
発表はっぴょう

phát biểu, công bố

#7THỰC NGHIỆM
実験じっけん

thí nghiệm

#8NHÂN KHẨU
人口じんこう

dân số

#9KHOA HỌC
科学かがく

khoa học

#10Y HỌC
医学いがく

y học

#11VĂN HỌC
文学ぶんがく

văn học

#12CỨU CẤP XA
救急車きゅうきゅうしゃ

xe cứu thương

#13TÁN THÀNH
賛成さんせい

tán thành

#14PHẢN ĐỐI
反対はんたい

phản đối

#15NAM TÍNH
男性だんせい

nam giới, nam

#16NỮ TÍNH
女性じょせい

nữ giới, nữ

#17LUYẾN NHÂN
恋人こいびと

người yêu

#18HÔN ƯỚC
婚約こんやくします

đính hôn

#19TƯỚNG THỦ
相手あいて

đối tượng, người kia, bạn đời

#20TRI HỢP
知しり合あいます

gặp, gặp gỡ làm quen

#21BÌNH QUÂN THỌ MỆNH
平均寿命へいきんじゅみょう

tuổi thọ trung bình

#22TỶ
比くらべます

so sánh [với nam giới]

#23BÁC SĨ
博士はかせ

tiến sĩ

#24NÃO
脳のう

não

#25HÓATRANG PHẨM
化粧品けしょうひん

mỹ phẩm

#26ĐIỀU
調しらべ

điều tra, tìm hiểu (danh từ)

#27HÓA TRANG
化粧けしょう

sự trang điểm