#1TẬP
集まります
(người) tụ tập
#2BIỆT
別れます
(người) chia tay
#3TRƯỜNG SINH
長生きします
sống lâu
#4BỐ
怖い
đáng sợ
#5THIÊN KHÍDỰ BÁO
天気予報
dự báo thời tiết
#6PHÁT BIỂU
発表
phát biểu, công bố
#7THỰC NGHIỆM
実験
thí nghiệm
#8NHÂN KHẨU
人口
dân số
#9KHOA HỌC
科学
khoa học
#10Y HỌC
医学
y học
#11VĂN HỌC
文学
văn học
#12CỨU CẤP XA
救急車
xe cứu thương
#13TÁN THÀNH
賛成
tán thành
#14PHẢN ĐỐI
反対
phản đối
#15NAM TÍNH
男性
nam giới, nam
#16NỮ TÍNH
女性
nữ giới, nữ
#17LUYẾN NHÂN
恋人
người yêu
#18HÔN ƯỚC
婚約します
đính hôn
#19TƯỚNG THỦ
相手
đối tượng, người kia, bạn đời
#20TRI HỢP
知り合います
gặp, gặp gỡ làm quen
#21BÌNH QUÂN THỌ MỆNH
平均寿命
tuổi thọ trung bình
#22TỶ
比べます
so sánh [với nam giới]
#23BÁC SĨ
博士
tiến sĩ
#24NÃO
脳
não
#25HÓATRANG PHẨM
化粧品
mỹ phẩm
#26ĐIỀU
調べ
điều tra, tìm hiểu (danh từ)
#27HÓA TRANG
化粧
sự trang điểm