Hán Tự Minna (bản cũ) Bài 45: 謝・遭・信・用・意・保・証・書…

Kanji Bài 45

Sơ cấp 2
Minna no Nihongo (Bản cũ) • 20 Kanji
#1TẠ
謝あやまります

xin lỗi, tạ lỗi

#2TAO
遭あいます

vừa (kích cỡ)

#3TÍN
信しんじます

tin tưởng

#4DỤNG Ý
用意よういします

chuẩn bị

#5BẢOCHỨNG THƯ
保証書ほしょうしょ

giấy bảo hành

#6LÃNHTHÂU THƯ
領収書りょうしゅうしょ

hóa đơn (biên nhận)

#7TẶNG VẬT
贈おくり物もの

quà tặng

#8ĐIỆN THOẠI
まちがい電話でんわ

điện thoại nhầm

#9TRUNG CHỈ
中止ちゅうし

hủy bỏ, tạm dừng

#10ĐIỂM
点てん

điểm

#11CẤP
急きゅうに

đột nhiên

#12HỆ VIÊN
係員かかりいん

nhân viên

#13ƯU THẮNG
優勝ゆうしょうします

vô địch, đoạt giải nhất

#14NÃO
悩なやみ

(điều/sự) lo nghĩ, trăn trở, phiền muộn

#15MỤC GIÁC
目覚めざまし

đồng hồ báo thức

#16MIÊN
眠ねむります

ngủ (say)

#17MỤC GIÁC
目めが覚さめます

tỉnh giấc, mở mắt

#18ĐẠI HỌC SINH
大学生だいがくせい

sinh viên đại học

#19HỒI ĐÁP
回答かいとう

câu trả lời, lời giải

#20MINH
鳴なります

khỏi (bệnh), được sửa (hỏng hóc)