Hán Tự Minna (bản cũ) Bài 40: 数・量・測・確・合・出・発・到…

Kanji Bài 40

Sơ cấp 2
Minna no Nihongo (Bản cũ) • 32 Kanji
#1SỐ
数かぞえます

đếm

#2LƯỢNG
量はかります

đo lường

#3TRẮC
測はかります

đo lường

#4XÁC
確たしかめます

xác nhận

#5HỢP
合あいます

vừa (kích cỡ)

#6XUẤT PHÁT
出発しゅっぱつします

xuất phát

#7ĐÁO TRƯỚC
到着とうちゃくします

đến nơi

#8TÚY
酔よいます

say (rượu, xe)

#9NGUY HIỂM
危険きけん

nguy hiểm

#10TẤT YẾU
必要ひつよう

cần thiết

#11VŨ TRỤ
宇宙うちゅう

vũ trụ

#12ĐỊA CẦU
地球ちきゅう

trái đất

#13VONG NIÊN HỘI
忘年会ぼうねんかい

tiệc tất niên

#14TÂN NIÊN HỘI
新年会しんねんかい

tiệc đầu năm

#15NHỊ THỨ HỘI
二次会にじかい

tiệc phụ (sau tiệc chính)

#16ĐẠI HỘI
大会たいかい

đại hội, giải đấu

#17BIỂU
表おもて

mặt trước

#18LÝ
裏うら

mặt sau

#19PHẢN SỰ
返事へんじ

câu trả lời

#20THÂN NHẬP
申もうし込こみ

đăng ký

#21THƯƠNG
傷きず

vết thương, vết xước

#22TRƯỜNG
長ながさ

độ dài

#23TRỌNG
重おもさ

trọng lượng

#24CAO
高たかさ

độ cao

#25THÀNH TÍCH
成績せいせき

kết quả, thành tích

#26DẠNG TỬ
様子ようす

vẻ, tình hình

#27SỰ KIỆN
事件じけん

vụ án

#28BỘC ĐẠN
爆弾ばくだん

bom

#29TÍCH
積つみます

chuyển lên, xếp hàng lên

#30VẬN CHUYỂN THỦ
運転手うんてんしゅ

lái xe

#31LY
離はなれた

xa cách, xa

#32PHẠM NHÂN
犯人はんにん

thủ phạm