Hán Tự Minna (bản cũ) Bài 5: 行・来・帰・学・校・駅・飛・機…

Kanji Bài 5

Sơ cấp 1
Minna no Nihongo (Bản cũ) • 34 Kanji
#1HÀNH
行いきます

đi

#2LAI
来きます

đến

#3QUY
帰かえります

về

#4HỌC HIỆU
学校がっこう

trường học

#5DỊCH
駅えき

nhà ga

#6PHI HÀNH CƠ
飛行機ひこうき

máy bay

#7THUYỀN
船ふね

tàu, thuyền

#8ĐIỆN XA
電車でんしゃ

tàu điện

#9ĐỊA HẠ THIẾT
地下鉄ちかてつ

tàu điện ngầm

#10TÂN CÁN TUYẾN
新幹線しんかんせん

tàu Shinkansen

#11TỰ CHUYỂN XA
自転車じてんしゃ

xe đạp

#12BỘ
歩あるいて

đi bộ

#13NHÂN
人ひと

người

#14HỮU ĐẠT
友達ともだち

bạn bè

#15BỈ
彼かれ

anh ấy

#16BỈ NỮ
彼女かのじょ

cô ấy

#17GIA TỘC
家族かぞく

gia đình

#18NHẤT NHÂN
一人ひとりで

một mình

#19TIÊN CHU
先週せんしゅう

tuần trước

#20KIM CHU
今週こんしゅう

tuần này

#21LAI CHU
来週らいしゅう

tuần sau

#22TIÊN NGUYỆT
先月せんげつ

tháng trước

#23KIM NGUYỆT
今月こんげつ

tháng này

#24LAI NGUYỆT
来月らいげつ

tháng sau

#25KHỨNIÊN
去年きょねん

năm ngoái

#26LAI NIÊN
来年らいねん

năm sau

#27HÀ NGUYỆT
何月なんがつ

tháng mấy

#28NHẬT
1日ついたち

ngày 1

#29HÀ NHẬT
何日なんにち

ngày mấy, mấy ngày

#30ĐẢN SINH NHẬT
誕生日たんじょうび

sinh nhật

#31PHỔ THÔNG
普通ふつう

tàu thường (dừng cả ở các ga lẻ)

#32CẤP HÀNH
急行きゅうこう

tàu tốc hành

#33ĐẶC CẤP
特急とっきゅう

tàu tốc hành đặc biệt

#34THỨ
次つぎの

tiếp theo