Hán Tự Minna (bản cũ) Bài 17: 乗・降・換・浴・入・出・押・若…

Kanji Bài 17

Sơ cấp 1
Minna no Nihongo (Bản cũ) • 28 Kanji
#1THỪA
乗のります

lên (tàu điện)

#2GIÁNG
降おります

xuống (tàu điện)

#3THỪA HOÁN
乗のり換かえます

chuyển tàu, đổi tàu

#4DỤC
浴あびます

tắm (vòi sen)

#5NHẬP
入いれます

pha (cà phê)

#6XUẤT
出だします

đưa ra, lấy ra, gửi

#7NHẬP
入はいります

vào (bồn tắm), tắm

#8XUẤT
出でます

(xe buýt) khởi hành

#9ÁP
押おします

nhấn, ấn

#10NHƯỢC
若わかい

trẻ

#11TRƯỜNG
長ながい

dài

#12ĐOẢN
短みじかい

ngắn

#13MINH
明あかるい

sáng sủa

#14ÁM
暗くらい

tối

#15CAO
高たかい

cao, đắt

#16ĐẦU
頭あたま

đầu

#17THỂ
体からだ

cơ thể

#18PHÁT
髪かみ

tóc

#19NHAN
顔かお

khuôn mặt

#20MỤC
目め

mắt

#21NHĨ
耳みみ

tai

#22KHẨU
口くち

miệng

#23XỈ
歯は

răng

#24TÚC
足あし

chân

#25LỤC
緑みどり

màu xanh lục

#26TỰ
お寺てら

chùa

#27THẦN XÃ
神社じんじゃ

đền thờ Thần đạo

#28LƯU HỌC SINH
留学生りゅうがくせい

du học sinh