覚えます
nhớ
Kanji o oboenakereba narimasen.
→ Tôi phải nhớ chữ Hán.
忘れます
quên
Pasupōto o wasurenaide kudasai.
→ Xin đừng quên hộ chiếu.
なくします
mất, đánh mất
Toshokan no kādo o nakushimashita.
→ Tôi đã làm mất thẻ thư viện.
出します[レポートを~]
nộp [bản/bài báo cáo]
Kinyōbi made ni repōto o dasanakereba narimasen.
→ Phải nộp báo cáo trước thứ sáu.
払います
trả tiền
Kyō, yachin o harawanakereba narimasen.
→ Hôm nay tôi phải trả tiền nhà.
返します
trả lại
Ashita made ni hon o kaesanakereba narimasen.
→ Phải trả lại sách trước ngày mai.
出かけます
ra ngoài
Byōki desu kara, dekakemasen.
→ Vì bị ốm nên tôi không ra ngoài.
脱ぎます
cởi (quần áo, giầy)
Koko de kutsu o nuganakereba narimasen ka.
→ Có phải cởi giày ở đây không?
持って行きます
mang đi, mang theo
Obentō o motte ikimasu.
→ Tôi mang theo cơm hộp.
持って来ます
mang đến
Ashita, shashin o motte kite kudasai.
→ Ngày mai hãy mang ảnh đến nhé.
心配します
lo lắng
Daijōbu desu kara, shinpai shinaide kudasai.
→ Không sao đâu nên xin đừng lo lắng.
残業します
làm thêm, làm quá giờ
Kyō wa zangyō shinakereba narimasen.
→ Hôm nay tôi phải làm thêm giờ.
出張します
đi công tác
Raigetsu, Tōkyō e shutchō shimasu.
→ Tháng sau tôi đi công tác Tokyo.
飲みます[薬を~]
uống [thuốc]
Mainichi kusuri o nomanakereba narimasen.
→ Hàng ngày tôi phải uống thuốc.
入ります[お風呂に~]
tắm bồn [vào bồn tắm]
Ofuro ni haitte kara, nemasu.
→ Sau khi tắm bồn xong tôi sẽ đi ngủ.
大切[な]
quan trọng, quý giá
Kore wa taisetsu na shiryō desu. Nakusanaide kudasai.
→ Đây là tài liệu quan trọng. Xin đừng làm mất.
大丈夫[な]
không sao, không có vấn đề gì
A: Netsu ga arimasu ka. B: Iie, daijōbu desu.
→ A: Bạn bị sốt à? B: Không, tôi không sao.
危ない
nguy hiểm
Abunai desu kara, osanaide kudasai.
→ Vì nguy hiểm nên xin đừng chen lấn (đẩy).
問題
vấn đề, câu hỏi
Kono mondai wa muzukashii desu.
→ Câu hỏi (vấn đề) này khó.
答え
câu trả lời
Kotae o kaite kudasai.
→ Hãy viết câu trả lời.
禁煙
cấm hút thuốc
Koko wa kinen desu kara, suwanaide kudasai.
→ Chỗ này cấm hút thuốc nên xin đừng hút.
[健康]保険証
thẻ bảo hiểm [y tế]
Byōin de kenkō hokenshō o dashimasu.
→ Tôi xuất trình thẻ bảo hiểm y tế ở bệnh viện.
風邪
cảm, cúm
Kaze o hikimashita kara, yasumimasu.
→ Vì bị cảm nên tôi nghỉ.
熱
sốt
Netsu ga arimasu kara, byōin e ikimasu.
→ Vì bị sốt nên tôi đi bệnh viện.
病気
ốm, bệnh
Byōki desu kara, kusuri o nomanakereba narimasen.
→ Vì bị bệnh nên phải uống thuốc.
薬
thuốc
Kusuriya de kusuri o kaimasu.
→ Tôi mua thuốc ở hiệu thuốc.
[お]風呂
bồn tắm
Atsui ofuro ni hairitai desu.
→ Tôi muốn tắm bồn nước nóng.
上着
áo khoác
Heya no naka desu kara, uwagi o nuide kudasai.
→ Vì ở trong phòng nên hãy cởi áo khoác ra.
下着
quần áo lót
Mainichi shitagi o kaemasu.
→ Tôi thay đồ lót hàng ngày.
先生
thầy/ cô (ở bài này thường dùng gọi Bác sĩ)
Sensei, osake o nonde mo ii desu ka.
→ Thưa bác sĩ, tôi uống rượu có được không?
2、3日
vài ngày
Ni, san nichi yasunde kudasai.
→ Hãy nghỉ ngơi vài ngày đi.