磨きます[歯を~]
mài, đánh [răng]
Shokuji no ato de, ha o migakimasu.
→ Sau khi ăn cơm, tôi đánh răng.
組み立てます
lắp, lắp ráp, lắp đặt
Setsumeisho no tōri ni, kumitatete kudasai.
→ Hãy lắp ráp theo đúng sách hướng dẫn.
折ります
gấp, gập, bẻ gãy
Kami o otte, hikōki o tsukurimasu.
→ Tôi gấp giấy và làm máy bay.
気がつきます[忘れ物に~]
nhận thấy, phát hiện [đồ bỏ quên]
Eki de wasuremono ni ki ga tsukimashita.
→ Tôi đã phát hiện ra mình để quên đồ ở nhà ga.
つけます[しょうゆを~]
chấm [xì-dầu]
Sashimi wa shōyu o tsukete tabemasu.
→ Sashimi thì chấm xì dầu rồi ăn.
見つかります[鍵が~]
được tìm thấy [chìa khóa ~]
Kagi ga mitsukarimashita.
→ Chìa khóa đã được tìm thấy.
します[ネクタイを~]
đeo, thắt [cà-vạt]
Kyō wa nekutai o shite imasen.
→ Hôm nay tôi không thắt cà vạt.
質問します
hỏi
Sensei ni shitsumon shimasu.
→ Tôi đặt câu hỏi cho thầy giáo.
細い
gầy, hẹp, thon
Kono sen wa hosoi desu.
→ Đường dây này mảnh (hẹp/nhỏ).
太い
béo, to
Futoi sen de kaite kudasai.
→ Hãy viết bằng nét đậm (to).
盆踊り
múa trong hội Bon
Obon ni bon'odori o shimasu.
→ Vào lễ Obon mọi người sẽ nhảy điệu Bon.
スポーツクラブ
câu lạc bộ thể thao, câu lạc bộ thể hình
Supōtsukurabu ni hairimashita.
→ Tôi đã tham gia câu lạc bộ thể thao.
家具
gia cụ, đồ dùng nội thất
Atarashii kagu o kaimashita.
→ Tôi đã mua đồ nội thất mới.
キー
chìa khóa
Kuruma no kī o sagashite imasu.
→ Tôi đang tìm chìa khóa xe.
シートベルト
dây an toàn (ở ghế ngồi)
Shītoberuto o shite kudasai.
→ Hãy thắt dây an toàn.
説明書
quyển hướng dẫn
Setsumeisho o yonde kara, tsukaimasu.
→ Tôi đọc sách hướng dẫn rồi mới dùng.
図
sơ đồ, hình vẽ
Zu o kaite setsumei shimasu.
→ Tôi vẽ sơ đồ để giải thích.
線
đường
Koko ni sen o hiite kudasai.
→ Hãy kẻ một đường ở đây.
矢印
dấu mũi tên
Yajirushi no tōri ni itte kudasai.
→ Hãy đi theo hướng mũi tên.
黒
màu đen
Kuro no bōrupen o tsukaimasu.
→ Tôi dùng bút bi màu đen.
白
màu trắng
Shiro wa kirei na iro desu.
→ Màu trắng là màu đẹp.
赤
màu đỏ
Aka wa tomare to iu imi desu.
→ Màu đỏ có nghĩa là dừng lại.
青
màu xanh da trời
Ao no shatsu o kite imasu.
→ Tôi đang mặc áo sơ mi màu xanh.
紺
màu xanh lam
Kon no sūtsu o kaimashita.
→ Tôi đã mua bộ vest màu xanh lam.
黄色
màu vàng
Kiiroi hana ga saite imasu.
→ Hoa vàng đang nở.
しょうゆ
xì dầu
Shōyu o kakemasu ka.
→ Bạn có chan xì dầu không?
ソース
nước chấm, nước xốt
Sōsu o tsukenaide tabemasu.
→ Tôi ăn mà không chấm nước sốt.
~か~
~hay ~
Kuro ka ao no pen de kaite kudasai.
→ Hãy viết bằng bút đen hoặc bút xanh.
ゆうべ
tối qua, đêm qua
Yūbe wa yoku nemashita ka.
→ Tối qua bạn ngủ có ngon không?
さっき
vừa rồi, vừa lúc nãy
Sakki, denwa ga arimashita yo.
→ Vừa nãy có điện thoại đấy.
茶道
trà đạo
Sadō o naratte imasu.
→ Tôi đang học trà đạo.
お茶をたてます
pha trà, khuấy trà
Ocha o tatete mimasen ka.
→ Bạn có muốn thử pha trà không?
お先に
trước
Osaki ni dōzo.
→ Xin mời đi trước.
載せます
để lên, đặt lên
Gohan no ue ni tamago o nosemasu.
→ Tôi đặt trứng lên trên cơm.
これでいいですか。
Thế này có được không?/thế này đã được chưa?
A: Kore de ii desu ka. B: Hai, kekkō desu.
→ A: Thế này được chưa ạ? B: Vâng, được rồi.
苦い
đắng
Kono kusuri wa nigai desu.
→ Thuốc này đắng.
親子どんぶり
món oyako-don
Oyako donburi o tsukurimasu.
→ Tôi làm món cơm gà trứng (oyako-don).
材料
nguyên liệu
Zairyō o junbi shimasu.
→ Tôi chuẩn bị nguyên liệu.
―分
-suất, – người
Sanninbun no ryōri o tsukurimasu.
→ Tôi nấu suất ăn cho 3 người.
鳥肉
thịt gà
Toriniku ga suki desu.
→ Tôi thích thịt gà.
―グラム
- gam
Niku o nihyaku guramu kudasai.
→ Cho tôi 200 gam thịt.
―個
-cái, -quả, - miếng
Tamago ga sanko arimasu.
→ Có 3 quả trứng.
玉ねぎ
hành củ
Tamanegi o kirimasu.
→ Tôi thái hành tây.
4分の1
một phần tư
Tamanegi o yonbun no ichi tsukaimasu.
→ Tôi dùng 1/4 củ hành tây.
調味料
gia vị
Chōmiryō o iremasu.
→ Tôi cho gia vị vào.
鍋
cái chảo, cái nồi
Nabe ni mizu o iremasu.
→ Tôi cho nước vào nồi.
火
lửa
Hi o keshite kudasai.
→ Hãy tắt lửa đi.
火にかけます
cho qua lửa, đun
Nabe o hi ni kakemasu.
→ Tôi bắc nồi lên bếp (đun).
煮ます
nấu
Yasai o nimasu.
→ Tôi nấu rau.
煮えます
chín, được nấu
Niku ga niemashita.
→ Thịt đã chín (được nấu chín).
どんぶり
cái bát
Donburi ni gohan o iremasu.
→ Tôi xới cơm vào bát tô.