診ます
xem, khám bệnh
Chōshi ga warui n desu. Oishasan ni mite moraitai desu.
→ Tình trạng tôi không tốt. Tôi muốn được bác sĩ khám.
探します
tìm, tìm kiếm
Nanika sagashite iru n desu ka.
→ Bạn đang tìm cái gì vậy?
遅れます[時間に~]
chậm, muộn [cuộc hẹn,v.v.]
Basu ga konakatta n desu. Sorede, jikan ni okuremashita.
→ Tại xe buýt không đến. Vì thế tôi đã bị muộn giờ.
やります
làm
Kono shigoto wa watashi ga yarimasu.
→ Công việc này tôi sẽ làm.
参加します[パーティーに~]
tham gia, dự [buổi tiệc]
Ashita no pātī ni sanka shimasu ka.
→ Bạn có tham gia buổi tiệc ngày mai không?
申し込みます
đăng ký
Shiken o mōshikomitai n desu ga, dō sureba ii desu ka.
→ Tôi muốn đăng ký thi, tôi nên làm thế nào thì được ạ?
都合がいい
có thời gian, thuận tiện
Itsu tsugō ga ii desu ka.
→ Khi nào thì bạn có thời gian (tiện cho bạn)?
都合が悪い
không có thời gian, bận, không thuận tiện
Ashita wa chotto tsugō ga warui desu.
→ Ngày mai tôi hơi bận (không tiện lắm).
気分がいい
cảm thấy tốt, cảm thấy khỏe
Kyō wa kibun ga ii desu.
→ Hôm nay tôi thấy trong người rất khỏe.
気分が悪い
cảm thấy không tốt, cảm thấy mệt
Chotto kibun ga warui n desu. Yasunde mo ii desu ka.
→ Tôi thấy hơi mệt. Tôi nghỉ một chút có được không?
新聞社
công ty phát hành báo, tòa soạn báo
Chichi wa shinbunsha de hataraite imasu.
→ Bố tôi đang làm việc tại tòa soạn báo.
柔道
Judo (nhu đạo)
Jūdō ga dekimasu ka.
→ Bạn có biết võ Judo không?
運動会
hội thi thể thao
Raishū, undōkai ga arimasu.
→ Tuần sau có hội thi thể thao.
場所
địa điểm
Ohanami no basho o oshiete itadakemasen ka.
→ Làm ơn chỉ cho tôi địa điểm ngắm hoa được không ạ?
ボランティア
tình nguyện viên
Borantia ni sanka shita koto ga arimasu ka.
→ Bạn đã từng tham gia tình nguyện chưa?
~弁
tiếng ~, giọng ~
Sore wa Ōsakaben desu ne.
→ Đó là tiếng (giọng) Osaka nhỉ.
今度
lần tới
Kondo, asobi ni kite kudasai.
→ Lần tới hãy đến chơi nhé.
ずいぶん
khá, tương đối
Zuibun nigiyaka desu ne.
→ Khá là náo nhiệt nhỉ.
直接
trực tiếp
Chokusetsu sensei ni hanashite kudasai.
→ Hãy nói chuyện trực tiếp với thầy giáo.
いつでも
lúc nào cũng
Itsu demo denwa shite kudasai.
→ Hãy gọi điện cho tôi bất cứ lúc nào.
どこでも
ở đâu cũng
Doko demo neru koto ga dekimasu.
→ Tôi có thể ngủ ở bất cứ đâu.
誰でも
ai cũng
Dare demo sanka dekimasu.
→ Ai cũng có thể tham gia.
何でも
cái gì cũng
Nan demo tabemasu.
→ Cái gì tôi cũng ăn.
こんな~
~ như thế này
Konna kutsu ga hoshii desu.
→ Tôi muốn đôi giày như thế này.
そんな~
~ như thế đó (gần người nghe)
Sonna hanashi, shirimasen deshita.
→ Tôi đã không biết câu chuyện như thế đó.
あんな~
~ như thế kia (xa cả người nói và người nghe)
Anna ie ni sumitai desu.
→ Tôi muốn sống trong ngôi nhà như thế kia.
NHK
Nippon Hoso Kyokai (hãng phát thanh truyền hình)
Enueichikē no nyūsu o mimasu.
→ Tôi xem tin tức của đài NHK.
子どもの日
ngày trẻ em
Gogatsu itsuka wa kodomo no hi desu.
→ Ngày mùng 5 tháng 5 là Ngày Trẻ em ở Nhật Bản.
エドヤストア
tên một cửa hàng (giả tưởng)
Edoyasutoa de kaimono o shimasu.
→ Tôi mua sắm ở cửa hàng Edoya.
片付きます[荷物が~]
được dọn dẹp ngăn nắp, gọn gàng [đồ đạc ~]
Hikkoshi no nimotsu ga katazukimashita.
→ Đồ đạc chuyển nhà đã được dọn dẹp gọn gàng.
ごみ
rác
Gomi wa doko desu ka.
→ Rác để ở đâu?
出します
đổ, để [rác]
Gomi o dasanakereba narimasen.
→ Tôi phải đi đổ rác.
燃えます
cháy được [rác ~]
Kyō wa moeru gomi no hi desu.
→ Hôm nay là ngày đổ rác cháy được.
月・水・金
thứ hai, thứ tư, thứ sáu
Gessuikin ni nihongo o benkyō shimasu.
→ Tôi học tiếng Nhật vào thứ 2, 4, 6.
置き場
nơi để
Jitensha no okiba wa doko desu ka.
→ Chỗ để xe đạp là ở đâu?
横
bên cạnh
Tsukue no yoko ni gomi o okanaide kudasai.
→ Xin đừng để rác bên cạnh bàn.
瓶
cái chai
Bin to kan wa betsu no gomibako ni irete kudasai.
→ Chai và lon xin hãy bỏ vào thùng rác riêng.
缶
cái lon, hộp kim loại
Jūsu no kan o sutemasu.
→ Tôi vứt vỏ lon nước ngọt.
[お]湯
nước nóng
Oyu ga demasen.
→ Nước nóng không chảy ra.
ガス
ga
Gasu gaisha ni renraku shimasu.
→ Tôi liên lạc với công ty ga.
~会社
công ty ~
Kare wa denryoku gaisha no shain desu.
→ Anh ấy là nhân viên công ty điện lực.
連絡します
liên lạc
Okureru toki, renraku shite kudasai.
→ Khi bị muộn, hãy liên lạc nhé.
困ったなあ。
Làm thế nào đây!/ căng quá nhỉ!/ gay quá!
Okane ga nai n desu. Komatta nā.
→ Tôi không có tiền. Rắc rối thật đấy.
電子メール
thư điện tử, e-mail
Denshimēru no adoresu o oshiete itadakemasen ka.
→ Làm ơn cho tôi biết địa chỉ email được không?
宇宙
vũ trụ
Uchū e ikitai desu.
→ Tôi muốn đi vào vũ trụ.
怖い
sợ
Obake ga kowai desu.
→ Tôi sợ ma.
宇宙船
tàu vũ trụ
Uchūsen ni notte mitai desu.
→ Tôi muốn thử lên tàu vũ trụ.
別の
khác
Betsu no o misete kudasai.
→ Hãy cho tôi xem cái khác.
宇宙飛行士
nhà du hành vũ trụ
Shōrai, uchū hikōshi ni naritai desu.
→ Tương lai tôi muốn trở thành phi hành gia.
土井隆雄
nhà du hành vũ trụ người Nhật
Doi Takao san wa uchū hikōshi desu.
→ Ông Doi Takao là một phi hành gia.