Từ vựng Minna no Nihongo (Bản cũ) N4 Bài 26: Thể N desu (Nhấn mạnh, giải thích tình trạng, nguyên nhân).

Bài 26: Thể N desu (Nhấn mạnh, giải thích tình trạng, nguyên nhân).

Sơ cấp 2 (N4)
Minna no Nihongo (Bản cũ) • 50 từ vựng
#1

診みます

CHẨN

xem, khám bệnh

調子ちょうしが悪わるいんです。お医者しゃさんに診みてもらいたいです。

Chōshi ga warui n desu. Oishasan ni mite moraitai desu.

→ Tình trạng tôi không tốt. Tôi muốn được bác sĩ khám.

#2

探さがします

THÁM

tìm, tìm kiếm

何なにか探さがしているんですか。

Nanika sagashite iru n desu ka.

→ Bạn đang tìm cái gì vậy?

#3

遅おくれます[時間じかんに~]

TRÌ THỜI GIAN

chậm, muộn [cuộc hẹn,v.v.]

バスが来こなかったんです。それで、時間じかんに遅おくれました。

Basu ga konakatta n desu. Sorede, jikan ni okuremashita.

→ Tại xe buýt không đến. Vì thế tôi đã bị muộn giờ.

#4

やります

làm

この仕事しごとは私わたしがやります。

Kono shigoto wa watashi ga yarimasu.

→ Công việc này tôi sẽ làm.

#5

参加さんかします[パーティーに~]

THAM GIA

tham gia, dự [buổi tiệc]

あしたのパーティーに参加さんかしますか。

Ashita no pātī ni sanka shimasu ka.

→ Bạn có tham gia buổi tiệc ngày mai không?

#6

申もうし込こみます

THÂN VÀO

đăng ký

試験しけんを申もうし込こみたいんですが、どうすればいいですか。

Shiken o mōshikomitai n desu ga, dō sureba ii desu ka.

→ Tôi muốn đăng ký thi, tôi nên làm thế nào thì được ạ?

#7

都合つごうがいい

ĐÔ HỢP

có thời gian, thuận tiện

いつ都合つごうがいいですか。

Itsu tsugō ga ii desu ka.

→ Khi nào thì bạn có thời gian (tiện cho bạn)?

#8

都合つごうが悪わるい

ĐÔ HỢP ÁC

không có thời gian, bận, không thuận tiện

明日あしたはちょっと都合つごうが悪わるいです。

Ashita wa chotto tsugō ga warui desu.

→ Ngày mai tôi hơi bận (không tiện lắm).

#9

気分きぶんがいい

KHÍ PHÂN

cảm thấy tốt, cảm thấy khỏe

今日きょうは気分きぶんがいいです。

Kyō wa kibun ga ii desu.

→ Hôm nay tôi thấy trong người rất khỏe.

#10

気分きぶんが悪わるい

KHÍ PHÂN ÁC

cảm thấy không tốt, cảm thấy mệt

ちょっと気分きぶんが悪わるいんです。休やすんでもいいですか。

Chotto kibun ga warui n desu. Yasunde mo ii desu ka.

→ Tôi thấy hơi mệt. Tôi nghỉ một chút có được không?

#11

新聞社しんぶんしゃ

TÂN VĂN XÃ

công ty phát hành báo, tòa soạn báo

父ちちは新聞社しんぶんしゃで働はたらいています。

Chichi wa shinbunsha de hataraite imasu.

→ Bố tôi đang làm việc tại tòa soạn báo.

#12

柔道じゅうどう

NHU ĐẠO

Judo (nhu đạo)

柔道じゅうどうができますか。

Jūdō ga dekimasu ka.

→ Bạn có biết võ Judo không?

#13

運動会うんどうかい

VẬN ĐỘNG HỘI

hội thi thể thao

来週らいしゅう、運動会うんどうかいがあります。

Raishū, undōkai ga arimasu.

→ Tuần sau có hội thi thể thao.

#14

場所ばしょ

TRƯỜNG SỞ

địa điểm

お花見はなみの場所ばしょを教おしえていただけませんか。

Ohanami no basho o oshiete itadakemasen ka.

→ Làm ơn chỉ cho tôi địa điểm ngắm hoa được không ạ?

#15

ボランティア

tình nguyện viên

ボランティアに参加さんかしたことがありますか。

Borantia ni sanka shita koto ga arimasu ka.

→ Bạn đã từng tham gia tình nguyện chưa?

#16

~弁べん

BIỆN

tiếng ~, giọng ~

それは大阪弁おおさかべんですね。

Sore wa Ōsakaben desu ne.

→ Đó là tiếng (giọng) Osaka nhỉ.

#17

今度こんど

KIM ĐỘ

lần tới

今度こんど、遊あそびに来きてください。

Kondo, asobi ni kite kudasai.

→ Lần tới hãy đến chơi nhé.

#18

ずいぶん

khá, tương đối

ずいぶん賑にぎやかですね。

Zuibun nigiyaka desu ne.

→ Khá là náo nhiệt nhỉ.

#19

直接ちょくせつ

TRỰC TIẾP

trực tiếp

直接ちょくせつ先生せんせいに話はなしてください。

Chokusetsu sensei ni hanashite kudasai.

→ Hãy nói chuyện trực tiếp với thầy giáo.

#20

いつでも

lúc nào cũng

いつでも電話でんわしてください。

Itsu demo denwa shite kudasai.

→ Hãy gọi điện cho tôi bất cứ lúc nào.

#21

どこでも

ở đâu cũng

どこでも寝ねることができます。

Doko demo neru koto ga dekimasu.

→ Tôi có thể ngủ ở bất cứ đâu.

#22

誰だれでも

THÙY

ai cũng

誰だれでも参加さんかできます。

Dare demo sanka dekimasu.

→ Ai cũng có thể tham gia.

#23

何なんでも

HÀ

cái gì cũng

何なんでも食たべます。

Nan demo tabemasu.

→ Cái gì tôi cũng ăn.

#24

こんな~

~ như thế này

こんな靴くつが欲ほしいです。

Konna kutsu ga hoshii desu.

→ Tôi muốn đôi giày như thế này.

#25

そんな~

~ như thế đó (gần người nghe)

そんな話はなし、知しりませんでした。

Sonna hanashi, shirimasen deshita.

→ Tôi đã không biết câu chuyện như thế đó.

#26

あんな~

~ như thế kia (xa cả người nói và người nghe)

あんな家いえに住すみたいです。

Anna ie ni sumitai desu.

→ Tôi muốn sống trong ngôi nhà như thế kia.

#27

NHK

Nippon Hoso Kyokai (hãng phát thanh truyền hình)

NHKのニュースを見みます。

Enueichikē no nyūsu o mimasu.

→ Tôi xem tin tức của đài NHK.

#28

子こどもの日ひ

TỬ NHẬT

ngày trẻ em

5月ごがつ5日いつかはこどもの日ひです。

Gogatsu itsuka wa kodomo no hi desu.

→ Ngày mùng 5 tháng 5 là Ngày Trẻ em ở Nhật Bản.

#29

エドヤストア

tên một cửa hàng (giả tưởng)

エドヤストアで買かい物ものをします。

Edoyasutoa de kaimono o shimasu.

→ Tôi mua sắm ở cửa hàng Edoya.

#30

片付かたづきます[荷物にもつが~]

PHIẾN PHÓ HÀ VẬT

được dọn dẹp ngăn nắp, gọn gàng [đồ đạc ~]

引ひっ越こしの荷物にもつが片付かたづきました。

Hikkoshi no nimotsu ga katazukimashita.

→ Đồ đạc chuyển nhà đã được dọn dẹp gọn gàng.

#31

ごみ

rác

ごみはどこですか。

Gomi wa doko desu ka.

→ Rác để ở đâu?

#32

出だします

XUẤT

đổ, để [rác]

ごみを出ださなければなりません。

Gomi o dasanakereba narimasen.

→ Tôi phải đi đổ rác.

#33

燃もえます

NHIÊN

cháy được [rác ~]

今日きょうは燃もえるごみの日ひです。

Kyō wa moeru gomi no hi desu.

→ Hôm nay là ngày đổ rác cháy được.

#34

月げっ・水すい・金きん

NGUYỆT THỦY KIM

thứ hai, thứ tư, thứ sáu

月げっ・水すい・金きんに日本にほん語ごを勉強べんきょうします。

Gessuikin ni nihongo o benkyō shimasu.

→ Tôi học tiếng Nhật vào thứ 2, 4, 6.

#35

置おき場ば

TRÍ TRƯỜNG

nơi để

自転車じてんしゃの置おき場ばはどこですか。

Jitensha no okiba wa doko desu ka.

→ Chỗ để xe đạp là ở đâu?

#36

横よこ

HOÀNH

bên cạnh

机つくえの横よこにごみを置おかないでください。

Tsukue no yoko ni gomi o okanaide kudasai.

→ Xin đừng để rác bên cạnh bàn.

#37

瓶びん

BÌNH

cái chai

瓶びんと缶かんは別べつのごみ箱ばこに入いれてください。

Bin to kan wa betsu no gomibako ni irete kudasai.

→ Chai và lon xin hãy bỏ vào thùng rác riêng.

#38

缶かん

PHỮU

cái lon, hộp kim loại

ジュースの缶かんを捨すてます。

Jūsu no kan o sutemasu.

→ Tôi vứt vỏ lon nước ngọt.

#39

[お]湯ゆ

THANG

nước nóng

お湯ゆが出でません。

Oyu ga demasen.

→ Nước nóng không chảy ra.

#40

ガス

ga

ガス会社がいしゃに連絡れんらくします。

Gasu gaisha ni renraku shimasu.

→ Tôi liên lạc với công ty ga.

#41

~会社がいしゃ

HỘI XÃ

công ty ~

彼かれは電力でんりょく会社がいしゃの社員しゃいんです。

Kare wa denryoku gaisha no shain desu.

→ Anh ấy là nhân viên công ty điện lực.

#42

連絡れんらくします

LIÊN LẠC

liên lạc

遅おくれるとき、連絡んらくしてください。

Okureru toki, renraku shite kudasai.

→ Khi bị muộn, hãy liên lạc nhé.

#43

困こまったなあ。

KHỐN

Làm thế nào đây!/ căng quá nhỉ!/ gay quá!

お金かねがないんです。困こまったなあ。

Okane ga nai n desu. Komatta nā.

→ Tôi không có tiền. Rắc rối thật đấy.

#44

電子でんしメール

ĐIỆN TỬ

thư điện tử, e-mail

電子でんしメールのアドレスを教おしえていただけませんか。

Denshimēru no adoresu o oshiete itadakemasen ka.

→ Làm ơn cho tôi biết địa chỉ email được không?

#45

宇宙うちゅう

VŨ TRỤ

vũ trụ

宇宙うちゅうへ行いきたいです。

Uchū e ikitai desu.

→ Tôi muốn đi vào vũ trụ.

#46

怖こわい

BỐ

sợ

お化ばけが怖こわいです。

Obake ga kowai desu.

→ Tôi sợ ma.

#47

宇宙船うちゅうせん

VŨ TRỤ THUYỀN

tàu vũ trụ

宇宙船うちゅうせんに乗のってみたいです。

Uchūsen ni notte mitai desu.

→ Tôi muốn thử lên tàu vũ trụ.

#48

別べつの

BIỆT

khác

別べつのを見みせてください。

Betsu no o misete kudasai.

→ Hãy cho tôi xem cái khác.

#49

宇宙飛行士うちゅうひこうし

VŨ TRỤ PHI HÀNH SĨ

nhà du hành vũ trụ

将来しょうらい、宇宙うちゅう飛行士ひこうしになりたいです。

Shōrai, uchū hikōshi ni naritai desu.

→ Tương lai tôi muốn trở thành phi hành gia.

#50

土井隆雄どいたかお

THỔ TỈNH LONG HÙNG

nhà du hành vũ trụ người Nhật

土井隆雄どいたかおさんは宇宙うちゅう飛行士ひこうしです。

Doi Takao san wa uchū hikōshi desu.

→ Ông Doi Takao là một phi hành gia.