登ります[山に~]
leo [núi]
Fujisan ni nobotta koto ga arimasu ka.
→ Bạn đã từng leo núi Phú Sĩ chưa?
泊まります[ホテルに~]
trọ [ở khách sạn]
Kyōto no hoteru ni tomarimashita.
→ Tôi đã trọ lại tại khách sạn ở Kyoto.
掃除します
dọn vệ sinh
Nichiyōbi, heya o sōji shitari, sentaku shitari shimashita.
→ Chủ nhật, tôi đã dọn phòng, giặt giũ (vân vân).
洗濯します
giặt
Tenki ga ii desu kara, sentaku shimasu.
→ Vì thời tiết tốt nên tôi sẽ giặt giũ.
練習します
luyện tập, thực hành
Mainichi piano o renshū shimasu.
→ Tôi luyện tập piano hàng ngày.
なります
trở thành, trở nên
Mō sugu sanjussai ni narimasu.
→ Tôi sắp trở thành người 30 tuổi (sắp sang tuổi 30).
眠い
buồn ngủ
Kinō wa nemukatta desu.
→ Hôm qua tôi đã buồn ngủ.
強い
mạnh
Kyō wa kaze ga tsuyoi desu.
→ Hôm nay gió mạnh.
弱い
yếu
Watashi wa karada ga yowai desu.
→ Tôi có cơ thể yếu (hay ốm).
調子がいい
trong tình trạng tốt
Saikin, karada no chōshi ga ii desu.
→ Gần đây tình trạng cơ thể tôi rất tốt.
調子が悪い
trong tình trạng xấu
Terebi no chōshi ga warui desu.
→ Tình trạng cái tivi không tốt (bị hỏng/chập chờn).
調子
tình trạng, trạng thái
Otōsan no chōshi wa dō desu ka.
→ Tình trạng sức khỏe của bố bạn thế nào?
ゴルフ
gôn
Shūmatsu wa gorufu o shitari, tenisu o shitari shimasu.
→ Cuối tuần tôi thường chơi gôn, chơi quần vợt...
相撲
vật Sumo
Sumō o mita koto ga arimasu.
→ Tôi đã từng xem vật Sumo.
パチンコ
trò chơi Pachinko
Pachinko o shita koto ga arimasen.
→ Tôi chưa từng chơi Pachinko.
お茶
trà (ở bài này hay dùng với nghĩa Trà đạo)
Ocha o naratta koto ga arimasu ka.
→ Bạn đã từng học trà đạo chưa?
日
ngày
Haha no hi ni purezento o agemashita.
→ Tôi đã tặng quà vào ngày của Mẹ.
一度
một lần
Ichido Nihon e ikitai desu.
→ Tôi muốn đi Nhật một lần.
一度も
chưa lần nào (đi với phủ định)
Ichido mo sushi o tabeta koto ga arimasen.
→ Tôi chưa từng ăn Sushi lần nào cả.
だんだん
dần dần
Dandan samuku narimasu.
→ Trời dần dần trở nên lạnh.
もうすぐ
sắp
Mō sugu natsuyasumi desu ne.
→ Sắp đến nghỉ hè rồi nhỉ.
おかげさまで
cám ơn anh/ chị (nhờ ơn trời/nhờ ơn anh chị)
A: Ogenki desu ka. B: Hai, okagesama de.
→ A: Bạn khỏe không? B: Vâng, (ơn trời) tôi khỏe.
乾杯
nâng cốc!/cạn chén
Minasan, kanpai shimashō.
→ Mọi người ơi, cùng nâng ly nào.
実は
thật ra là/sự tình là
Jitsu wa, raigetsu kekkon shimasu.
→ Thật ra là, tháng sau tôi sẽ kết hôn.
ダイエット
việc ăn kiêng
Ashita kara daietto o shimasu.
→ Tôi sẽ ăn kiêng từ ngày mai.
何回も
nhiều lần
Kono eiga o nankai mo mimashita.
→ Tôi đã xem bộ phim này nhiều lần rồi.
しかし
nhưng, tuy nhiên
Nihon no seikatsu wa tanoshii desu. Shikashi, bukka ga takai desu.
→ Cuộc sống ở Nhật vui. Tuy nhiên vật giá lại cao.
無理[な]
không thể, quá sức
Muri na daietto wa yamete kudasai.
→ Hãy bỏ việc ăn kiêng quá sức đi.
体にいい
tốt cho sức khỏe
Yasai wa karada ni ii desu.
→ Rau tốt cho cơ thể.
ケーキ
bánh ga-tô, bánh ngọt
Kēki o tsukutta koto ga arimasu.
→ Tôi đã từng làm bánh ngọt.
葛飾北斎
Katsushika Hokusai (tên riêng)
Katsushika Hokusai wa yūmei na hito desu.
→ Katsushika Hokusai là người nổi tiếng.