Từ vựng Minna no Nihongo (Bản cũ) N5 Bài 19: Thể Ta, kinh nghiệm quá khứ, liệt kê hành động đại diện.

Bài 19: Thể Ta, kinh nghiệm quá khứ, liệt kê hành động đại diện.

Sơ cấp 1 (N5)
Minna no Nihongo (Bản cũ) • 31 từ vựng
#1

登のぼります[山やまに~]

ĐĂNG

leo [núi]

富士山ふじさんに登のぼったことがありますか。

Fujisan ni nobotta koto ga arimasu ka.

→ Bạn đã từng leo núi Phú Sĩ chưa?

#2

泊とまります[ホテルに~]

BẠC

trọ [ở khách sạn]

京都きょうとのホテルに泊とまりました。

Kyōto no hoteru ni tomarimashita.

→ Tôi đã trọ lại tại khách sạn ở Kyoto.

#3

掃除そうじします

TẢO TRỪ

dọn vệ sinh

日曜日にちようび、部屋へやを掃除そうじしたり、洗濯せんたくしたりしました。

Nichiyōbi, heya o sōji shitari, sentaku shitari shimashita.

→ Chủ nhật, tôi đã dọn phòng, giặt giũ (vân vân).

#4

洗濯せんたくします

TẨY TRẠC

giặt

天気てんきがいいですから、洗濯せんたくします。

Tenki ga ii desu kara, sentaku shimasu.

→ Vì thời tiết tốt nên tôi sẽ giặt giũ.

#5

練習れんしゅうします

LUYỆN TẬP

luyện tập, thực hành

毎日まいにちピアノを練習れんしゅうします。

Mainichi piano o renshū shimasu.

→ Tôi luyện tập piano hàng ngày.

#6

なります

trở thành, trở nên

もうすぐ30歳さんじゅっさいになります。

Mō sugu sanjussai ni narimasu.

→ Tôi sắp trở thành người 30 tuổi (sắp sang tuổi 30).

#7

眠ねむい

MIÊN

buồn ngủ

昨日きのうは眠ねむかったです。

Kinō wa nemukatta desu.

→ Hôm qua tôi đã buồn ngủ.

#8

強つよい

CƯỜNG

mạnh

今日きょうは風かぜが強つよいです。

Kyō wa kaze ga tsuyoi desu.

→ Hôm nay gió mạnh.

#9

弱よわい

NHƯỢC

yếu

私わたしは体からだが弱よわいです。

Watashi wa karada ga yowai desu.

→ Tôi có cơ thể yếu (hay ốm).

#10

調子ちょうしがいい

ĐIỀU TỬ

trong tình trạng tốt

最近さいきん、体からだの調子ちょうしがいいです。

Saikin, karada no chōshi ga ii desu.

→ Gần đây tình trạng cơ thể tôi rất tốt.

#11

調子ちょうしが悪わるい

ĐIỀU TỬ

trong tình trạng xấu

テレビの調子ちょうしが悪わるいです。

Terebi no chōshi ga warui desu.

→ Tình trạng cái tivi không tốt (bị hỏng/chập chờn).

#12

調子ちょうし

ĐIỀU TỬ

tình trạng, trạng thái

お父とうさんの調子ちょうしはどうですか。

Otōsan no chōshi wa dō desu ka.

→ Tình trạng sức khỏe của bố bạn thế nào?

#13

ゴルフ

gôn

週末しゅうまつはゴルフをしたり、テニスをしたりします。

Shūmatsu wa gorufu o shitari, tenisu o shitari shimasu.

→ Cuối tuần tôi thường chơi gôn, chơi quần vợt...

#14

相撲すもう

TƯƠNG PHÁC

vật Sumo

相撲すもうを見みたことがあります。

Sumō o mita koto ga arimasu.

→ Tôi đã từng xem vật Sumo.

#15

パチンコ

trò chơi Pachinko

パチンコをしたことがありません。

Pachinko o shita koto ga arimasen.

→ Tôi chưa từng chơi Pachinko.

#16

お茶ちゃ

TRÀ

trà (ở bài này hay dùng với nghĩa Trà đạo)

お茶ちゃを習ならったことがありますか。

Ocha o naratta koto ga arimasu ka.

→ Bạn đã từng học trà đạo chưa?

#17

日ひ

NHẬT

ngày

母ははの日ひにプレゼントをあげました。

Haha no hi ni purezento o agemashita.

→ Tôi đã tặng quà vào ngày của Mẹ.

#18

一度いちど

NHẤT ĐỘ

một lần

一度いちど日本にほんへ行いきたいです。

Ichido Nihon e ikitai desu.

→ Tôi muốn đi Nhật một lần.

#19

一度いちども

NHẤT ĐỘ

chưa lần nào (đi với phủ định)

一度いちども寿司すしを食たべたことがありません。

Ichido mo sushi o tabeta koto ga arimasen.

→ Tôi chưa từng ăn Sushi lần nào cả.

#20

だんだん

dần dần

だんだん寒さむくなります。

Dandan samuku narimasu.

→ Trời dần dần trở nên lạnh.

#21

もうすぐ

sắp

もうすぐ夏休なつやすみですね。

Mō sugu natsuyasumi desu ne.

→ Sắp đến nghỉ hè rồi nhỉ.

#22

おかげさまで

cám ơn anh/ chị (nhờ ơn trời/nhờ ơn anh chị)

A: お元気げんきですか。 B: はい、おかげさまで。

A: Ogenki desu ka. B: Hai, okagesama de.

→ A: Bạn khỏe không? B: Vâng, (ơn trời) tôi khỏe.

#23

乾杯かんぱい

CAN BÔI

nâng cốc!/cạn chén

皆みなさん、乾杯かんぱいしましょう。

Minasan, kanpai shimashō.

→ Mọi người ơi, cùng nâng ly nào.

#24

実じつは

THỰC

thật ra là/sự tình là

実じつは、来月らいげつ結婚けっこんします。

Jitsu wa, raigetsu kekkon shimasu.

→ Thật ra là, tháng sau tôi sẽ kết hôn.

#25

ダイエット

việc ăn kiêng

明日あしたからダイエットをします。

Ashita kara daietto o shimasu.

→ Tôi sẽ ăn kiêng từ ngày mai.

#26

何回なんかいも

HÀ HỒI

nhiều lần

この映画えいがを何回なんかいも見みました。

Kono eiga o nankai mo mimashita.

→ Tôi đã xem bộ phim này nhiều lần rồi.

#27

しかし

nhưng, tuy nhiên

日本にほんの生活せいかつは楽たのしいです。しかし、物価ぶっかが高たかいです。

Nihon no seikatsu wa tanoshii desu. Shikashi, bukka ga takai desu.

→ Cuộc sống ở Nhật vui. Tuy nhiên vật giá lại cao.

#28

無理むり[な]

VÔ LÝ

không thể, quá sức

無理むりなダイエットはやめてください。

Muri na daietto wa yamete kudasai.

→ Hãy bỏ việc ăn kiêng quá sức đi.

#29

体からだにいい

THỂ

tốt cho sức khỏe

野菜やさいは体からだにいいです。

Yasai wa karada ni ii desu.

→ Rau tốt cho cơ thể.

#30

ケーキ

bánh ga-tô, bánh ngọt

ケーキを作つくったことがあります。

Kēki o tsukutta koto ga arimasu.

→ Tôi đã từng làm bánh ngọt.

#31

葛飾北斎かつしかほくさい

CÁT SỨC BẮC TRAI

Katsushika Hokusai (tên riêng)

葛飾北斎かつしかほくさいは有名ゆうめいな人ひとです。

Katsushika Hokusai wa yūmei na hito desu.

→ Katsushika Hokusai là người nổi tiếng.