乗ります[電車に~]
đi, lên [tàu]
Tōkyō eki de densha ni norimasu.
→ Tôi lên tàu điện ở ga Tokyo.
降ります[電車を~]
xuống [tàu]
Umeda de densha o orimasu.
→ Tôi xuống tàu điện ở Umeda.
乗り換えます
chuyển, đổi (tàu)
Ōsaka eki de chikatetsu ni norikaemasu.
→ Tôi đổi sang tàu điện ngầm ở ga Osaka.
浴びます[シャワーを~]
tắm [vòi hoa sen]
Maiasa shawā o abimasu.
→ Tôi tắm vòi hoa sen mỗi sáng.
入れます
cho vào, bỏ vào
Koko ni okane o irete kudasai.
→ Hãy bỏ tiền vào đây.
出します
lấy ra, rút (tiền)
Ginkō de okane o dashimasu.
→ Tôi rút tiền ở ngân hàng.
入ります[大学に~]
vào, nhập học [đại học]
Musuko wa kotoshi, daigaku ni hairimasu.
→ Con trai tôi năm nay sẽ vào đại học.
出ます[大学を~]
ra, tốt nghiệp [đại học]
Watashi wa kyonen daigaku o demashita.
→ Tôi tốt nghiệp đại học năm ngoái.
やめます[会社を~]
bỏ, thôi [việc công ty]
Kaisha o yamete, kuni e kaerimasu.
→ Tôi nghỉ việc công ty và về nước.
押します
bấm, ấn (nút)
Kono botan o oshite kudasai.
→ Hãy ấn cái nút này.
若い
trẻ
Ano sensei wa wakai desu.
→ Thầy giáo kia trẻ.
長い
dài
Zō no hana wa nagai desu.
→ Mũi của con voi thì dài.
短い
ngắn
Kanojo no kami wa mijikai desu.
→ Tóc cô ấy ngắn.
明るい
sáng
Kono heya wa akarui desu.
→ Căn phòng này sáng sủa.
暗い
tối
Soto wa mō kurai desu.
→ Bên ngoài trời đã tối rồi.
背が高い
cao (dùng cho người)
Santosu san wa se ga takai desu.
→ Anh Santos cao.
頭がいい
thông minh
Tarō kun wa atama ga ii desu.
→ Bé Taro thông minh.
体
người, cơ thể
Tabako wa karada ni warui desu.
→ Thuốc lá có hại cho cơ thể.
頭
đầu
Atama ga itai desu kara, kaerimasu.
→ Vì đau đầu nên tôi đi về.
髪
tóc
Kami o kirimashita.
→ Tôi đã cắt tóc.
顔
mặt
Asa, kao o araimasu.
→ Buổi sáng tôi rửa mặt.
目
mắt
Me ga akai desu.
→ Mắt bị đỏ.
耳
tai
Mimi ga ōkii desu.
→ Tai to.
口
miệng
Kuchi o akete kudasai.
→ Hãy mở miệng ra.
歯
răng
Ha ga warui desu kara, katai mono o tabemasen.
→ Vì răng yếu (xấu) nên tôi không ăn đồ cứng.
おなか
bụng
Onaka ga itai desu.
→ Tôi bị đau bụng.
足
chân
Ashi ga nagai desu.
→ Chân dài.
サービス
dịch vụ
Kono mise no sābisu wa ii desu.
→ Dịch vụ của cửa hàng này tốt.
ジョギング
việc chạy bộ
Maiasa jogingu o shimasu.
→ Tôi chạy bộ mỗi sáng.
シャワー
vòi hoa sen
Shawā no mizu ga demasen.
→ Nước vòi hoa sen không chảy ra.
緑
màu xanh lá cây
Kono machi wa midori ga ōi desu.
→ Thành phố này có nhiều cây xanh.
[お]寺
chùa
Kyōto no otera o mi ni ikimasu.
→ Tôi đi ngắm chùa ở Kyoto.
神社
đền thờ đạo thần
Jinja no mae ni basutei ga arimasu.
→ Trước đền thờ thần đạo có trạm xe buýt.
留学生
lưu học sinh, du học sinh
Watashi wa Fuji daigaku no ryūgakusei desu.
→ Tôi là du học sinh trường đại học Phú Sĩ.
一番
số ―
Ichiban ushiro ni suwatte kudasai.
→ Hãy ngồi ở phía sau cùng (số 1).
どうやって
làm thế nào~
Daigaku made dōyatte ikimasu ka.
→ Bạn đi đến trường đại học bằng cách nào?
どの~
cái nào~
Dono hito ga Tanaka san desu ka.
→ Người nào là anh Tanaka?
[いいえ、]まだまだです。
[không,] tôi còn kém lắm.
A: Nihongo ga jōzu desu ne. B: Iie, madamada desu.
→ A: Tiếng Nhật của bạn giỏi nhỉ. B: Không, tôi còn kém lắm.
お引き出しですか
Anh/ chị rút tiền ạ?
A: Ohikidashi desu ka. B: Hai, sō desu.
→ A: Anh rút tiền đấy à? B: Vâng, đúng vậy.
まず
trước hết, đầu tiên
Mazu, koko o oshite kudasai.
→ Đầu tiên, hãy ấn vào đây.
キャッシュカード
thẻ ngân hàng, thẻ ATM
Kyasshukādo o irete imasu.
→ Tôi đang cho thẻ ngân hàng vào.
暗証番号
mã số bí mật (mật khẩu)
Anshō bangō o wasuremashita.
→ Tôi quên mã số bí mật rồi.
次に
tiếp theo
Tsugi ni kingaku o oshimasu.
→ Tiếp theo, ấn số tiền.
金額
số tiền, khoản tiền
Kingaku o kakunin shimasu.
→ Tôi xác nhận số tiền.
確認
sự xác nhận, sự kiểm tra
Botan o oshite, kakunin shimasu.
→ Ấn nút và xác nhận.
ボタン
nút
Kono botan wa nan desu ka.
→ Cái nút này là gì vậy?
JR
công ty đường sắt Nhật Bản
Jeiāru de Ōsaka e ikimasu.
→ Tôi đi Osaka bằng tàu JR.
アジア
châu Á
Nihon wa Ajia no kuni desu.
→ Nhật Bản là một nước châu Á.
バンドン
Bandung (ở Indonesia)
Bandon e itta koto ga arimasen.
→ Tôi chưa từng đi Bandung.
ベラクルス
Veracruz (ở Mexico)
Berakurusu wa Mekishiko ni arimasu.
→ Veracruz nằm ở Mexico.
フランケン
Franken (ở Đức)
Furanken no wain wa yūmei desu.
→ Rượu vang vùng Franken rất nổi tiếng.
ベトナム
Việt Nam
Watashi wa Betonamu kara kimashita.
→ Tôi đến từ Việt Nam.
フエ
Huế
Fue wa Betonamu no koto desu.
→ Huế là cố đô của Việt Nam.
大学前
tên một điểm dừng xe buýt
Daigakumae de basu o orimasu.
→ Tôi xuống xe buýt ở bến Daigakumae (trước đại học).