Từ vựng Minna no Nihongo (Bản cũ) N4 Bài 44: Hành động quá mức, mức độ Dễ/Khó làm việc gì.

Bài 44: Hành động quá mức, mức độ Dễ/Khó làm việc gì.

Sơ cấp 2 (N4)
Minna no Nihongo (Bản cũ) • 41 từ vựng
#1

泣なきます

KHẤP

khóc

赤あかちゃんが泣なきすぎました。

Akachan ga nakisugimashita.

→ Em bé đã khóc quá nhiều.

#2

笑わらいます

TIẾU

cười

面白おもしろい話はなしを聞きいて、笑わらいました。

Omoshiroi hanashi o kiite, waraimashita.

→ Tôi đã cười khi nghe câu chuyện thú vị.

#3

乾かわきます

CAN

khô

洗濯物せんたくものはもう乾かわきましたか。

Sentakumono wa mō kawakimashita ka.

→ Đồ giặt đã khô chưa?

#4

ぬれます

ướt

雨あめで服ふくがぬれました。

Ame de fuku ga nuremashita.

→ Quần áo bị ướt do mưa.

#5

滑すべります

HOẠT

trượt

雪ゆきの日ひは道みちが滑すべりやすいです。

Yuki no hi wa michi ga suberiyasui desu.

→ Ngày có tuyết thì đường dễ trượt.

#6

起おきます[事故じこが~]

KHỞI

xảy ra [tai nạn ~]

交差点こうさてんで事故じこが起おきました。

Kōsaten de jiko ga okimashita.

→ Tai nạn đã xảy ra ở ngã tư.

#7

調節ちょうせつします

ĐIỀU TIẾT

điều tiết, điều chỉnh

エアコンの温度おんどを調節ちょうせつします。

Eakon no ondo o chōsetsu shimasu.

→ Tôi điều chỉnh nhiệt độ điều hòa.

#8

安全あんぜん[な]

AN TOÀN

an toàn

ここは安全あんぜんな場所ばしょです。

Koko wa anzen na basho desu.

→ Đây là nơi an toàn.

#9

丁寧ていねい[な]

ĐINH NINH

lịch sự, cẩn thận

先生せんせいに丁寧ていねいな言葉ことばを使つかいます。

Sensei ni teinei na kotoba o tsukaimasu.

→ Tôi dùng từ ngữ lịch sự với thầy giáo.

#10

細こまかい

TẾ

chi tiết, tỉ mỉ, nhỏ

細こまかいお金かねがありません。

Komakai okane ga arimasen.

→ Tôi không có tiền lẻ.

#11

濃こい

NÙNG

nồng, đậm

濃こいコーヒーは飲のみにくいです。

Koi kōhī wa nominikui desu.

→ Cà phê đậm (đặc) thì khó uống.

#12

薄うすい

BẠC

nhạt

味あじを薄うすくします。

Aji o usuku shimasu.

→ Tôi làm cho vị nhạt đi.

#13

空気くうき

KHÔNG KHÍ

không khí

田舎いなかは空気くうきがきれいです。

Inaka wa kūki ga kirei desu.

→ Ở quê không khí trong lành.

#14

涙なみだ

LỆ

nước mắt

悲かなしい映画えいがを見みて、涙なみだが出でました。

Kanashii eiga o mite, namida ga demashita.

→ Xem phim buồn, tôi đã rơi nước mắt.

#15

和食わしょく

HÒA THỰC

món ăn Nhật

和食わしょくは体からだにいいです。

Washoku wa karada ni ii desu.

→ Món ăn Nhật tốt cho cơ thể.

#16

洋食ようしょく

DƯƠNG THỰC

món ăn Âu Mỹ

今日きょうは洋食ようしょくにしましょう。

Kyō wa yōshoku ni shimashō.

→ Hôm nay chúng ta chọn món Âu đi (Quyết định chọn món Âu).

#17

おかず

thức ăn

今日きょうのおかずは肉にくと野菜やさいです。

Kyō no okazu wa niku to yasai desu.

→ Thức ăn hôm nay là thịt và rau.

#18

量りょう

LƯỢNG

lượng

この料理りょうりは量りょうが多おおいです。

Kono ryōri wa ryō ga ōi desu.

→ Món ăn này lượng nhiều.

#19

―倍ばい

BỘI

- lần

値段ねだんが2倍にばいになりました。

Nedan ga nibai ni narimashita.

→ Giá cả đã tăng gấp 2 lần.

#20

半分はんぶん

BÁN PHÂN

một nửa

量りょうを半分はんぶんにしてください。

Ryō o hanbun ni shite kudasai.

→ Hãy giảm lượng xuống còn một nửa.

#21

シングル

phòng đơn (1 giường)

シングルの部屋へやを予約よやくしました。

Shinguru no heya o yoyaku shimashita.

→ Tôi đã đặt phòng đơn.

#22

ツイン

phòng đôi (2 giường)

ツインの部屋へやは高たかいです。

Tsuin no heya wa takai desu.

→ Phòng đôi thì đắt.

#23

たんす

tủ đựng quần áo

たんすに服ふくを入いれます。

Tansu ni fuku o iremasu.

→ Tôi cho quần áo vào tủ.

#24

洗濯物せんたくもの

TẨY TRẠC VẬT

quần áo giặt

洗濯物せんたくものが乾かわきにくいです。

Sentakumono ga kawakinikui desu.

→ Đồ giặt khó khô.

#25

理由りゆう

LÝ DO

lý do

遅刻ちこくした理由りゆうを言いってください。

Chikoku shita riyū o itte kudasai.

→ Hãy nói lý do đến muộn.

#26

どうなさいますか。

Anh/chị định như thế nào? (Hỏi khách hàng ở tiệm cắt tóc...)

今日きょうはどうなさいますか。

Kyō wa dō nasaimasu ka.

→ Hôm nay quý khách định làm thế nào ạ?

#27

カット

cắt tóc

カットをお願ねがいします。

Katto o onegaishimasu.

→ Làm ơn cắt tóc cho tôi.

#28

シャンプー

gội đầu

シャンプーをしますか。

Shanpū o shimasu ka.

→ Quý khách có gội đầu không?

#29

どういうふうになさいますか。

Anh/chị định ~ như thế nào? (Hỏi chi tiết kiểu dáng)

髪型かみがたは、どういうふうになさいますか。

Kamigata wa, dō iu fū ni nasaimasu ka.

→ Kiểu tóc thì quý khách định để như thế nào ạ?

#30

ショート

kiểu ngắn

ショートにしてください。

Shōto ni shite kudasai.

→ Hãy cắt ngắn cho tôi.

#31

~みたいにしてください。

Hãy cắt như ~.

この写真しゃしんみたいにしてください。

Kono shashin mitai ni shite kudasai.

→ Hãy cắt (làm) giống như bức ảnh này cho tôi.

#32

これでよろしいでしょうか。

Thế này đã được chưa ạ?

長ながさはこれでよろしいでしょうか。

Nagasa wa kore de yoroshii deshō ka.

→ Độ dài thế này được chưa ạ?

#33

[どうも]お疲つかれ様さまでした。

BÌ DẠNG

Cám ơn anh/chị. (Chào khi xong việc)

はい、終おわりました。どうもお疲つかれ様さまでした。

Hai, owarimashita. Dōmo otsukaresama deshita.

→ Vâng, xong rồi ạ. Cám ơn quý khách.

#34

嫌いやがります

HIỀM

không thích, tỏ thái độ không thích

子供こどもは病院びょういんへ行いくのを嫌いやがります。

Kodomo wa byōin e iku no o iyagarimasu.

→ Trẻ con thường ghét việc đi bệnh viện.

#35

また

thêm nữa

彼かれは歌手かしゅで、また俳優はいゆうでもあります。

Kare wa kashu de, mata haiyū demo arimasu.

→ Anh ấy là ca sĩ, và cũng là diễn viên nữa.

#36

順序じゅんじょ

THUẬN TỰ

thứ tự

順序じゅんじょよく並ならんでください。

Junjo yoku narande kudasai.

→ Hãy xếp hàng theo thứ tự.

#37

表現ひょうげん

BIỂU HIỆN

cách nói, cách diễn đạt

この表現ひょうげんはわかりにくいです。

Kono hyōgen wa wakarinikui desu.

→ Cách diễn đạt này khó hiểu.

#38

例たとえば

LỆ

ví dụ

例たとえば、どんな食たべ物ものが好すきですか。

Tatoeba, donna tabemono ga suki desu ka.

→ Ví dụ, bạn thích món ăn nào?

#39

別わかれます

BIỆT

chia tay, từ biệt

駅えきで彼女かのじょと別わかれました。

Eki de kanojo to wakaremashita.

→ Tôi chia tay bạn gái ở nhà ga.

#40

これら

những cái này

これらは全部ぜんぶ私わたしの本ほんです。

Korera wa zenbu watashi no hon desu.

→ Những cái này tất cả là sách của tôi.

#41

縁起えんぎが悪わるい

DUYÊN KHỞI ÁC

không may, không lành

茶碗ちゃわんが割われるのは縁起えんぎが悪わるいです。

Chawan ga wareru no wa engi ga warui desu.

→ Bát vỡ là điềm không lành.