Từ vựng Minna no Nihongo (Bản cũ) N4 Bài 46: Các thời điểm của hành động (Sắp, đang, vừa mới).

Bài 46: Các thời điểm của hành động (Sắp, đang, vừa mới).

Sơ cấp 2 (N4)
Minna no Nihongo (Bản cũ) • 32 từ vựng
#1

焼やきます

THIÊU

nướng, rán

今いま、肉にくを焼やいているところです。

Ima, niku o yaite iru tokoro desu.

→ Bây giờ tôi đang nướng thịt.

#2

渡わたします

ĐỘ

đưa cho, giao cho

会議かいぎの資料しりょうを渡わたしましたか。

Kaigi no shiryō o watashimashita ka.

→ Bạn đã đưa tài liệu cuộc họp chưa?

#3

帰かえって来きます

QUY LAI

về, trở lại

父ちちはたった今いま、帰かえって来きました。

Chichi wa tattaima, kaette kimashita.

→ Bố tôi vừa mới về xong.

#4

出でます[バスが~]

XUẤT

xuất phát, chạy [xe buýt ~]

バスはたった今いま、出でたところです。

Basu wa tattaima, deta tokoro desu.

→ Xe buýt vừa mới chạy xong.

#5

留守るす

LƯU THỦ

đi vắng

友達ともだちの家いえへ行いきましたが、留守るすでした。

Tomodachi no ie e ikimashita ga, rusu deshita.

→ Tôi đã đến nhà bạn nhưng bạn đi vắng.

#6

宅配便たくはいびん

TRẠCH PHỐI TIỆN

dịch vụ chuyển đồ đến nhà

宅配便たくはいびんで荷物にもつを送おくります。

Takuhaibin de nimotsu o okurimasu.

→ Tôi gửi hành lý bằng dịch vụ chuyển phát nhanh.

#7

原因げんいん

NGUYÊN NHÂN

nguyên nhân

故障こしょうの原因げんいんがわかりました。

Koshō no gen'in ga wakarimashita.

→ Tôi đã hiểu ra nguyên nhân hỏng hóc.

#8

注射ちゅうしゃ

CHÚ XẠ

tiêm

昨日きのう、病院びょういんで注射ちゅうしゃをしました。

Kinō, byōin de chūsha o shimashita.

→ Hôm qua tôi đã tiêm ở bệnh viện.

#9

食欲しょくよく

THỰC DỤC

cảm giác muốn ăn, cảm giác ngon miệng

今日きょうは食欲しょくよくがありません。

Kyō wa shokuyoku ga arimasen.

→ Hôm nay tôi không muốn ăn (không có cảm giác ngon miệng).

#10

パンフレット

tờ rơi, tờ quảng cáo

旅行りょこうのパンフレットをもらいました。

Ryokō no panfuretto o moraimashita.

→ Tôi đã nhận được tờ rơi du lịch.

#11

ステレオ

stereo

部屋へやでステレオを聞きいています。

Heya de sutereo o kiite imasu.

→ Tôi đang nghe dàn máy âm thanh trong phòng.

#12

こちら

đây, đằng này

こちらは私わたしの母ははです。

Kochira wa watashi no haha desu.

→ Đây là mẹ tôi.

#13

~の所ところ

SỞ

quanh ~, xung quanh ~

駅えきの所ところで待まっていてください。

Eki no tokoro de matte ite kudasai.

→ Hãy chờ ở quanh khu vực nhà ga nhé.

#14

ちょうど

vừa đúng

ちょうど今いま、着ついたところです。

Chōdo ima, tsuita tokoro desu.

→ Tôi vừa mới đến nơi xong (đúng lúc này).

#15

たった今いま

KIM

vừa mới rồi

たった今いま、会議かいぎが終おわりました。

Tattaima, kaigi ga owarimashita.

→ Cuộc họp vừa mới kết thúc xong.

#16

今いまいいでしょうか。

KIM

Bây giờ tôi làm phiền anh có được không ạ?

先生せんせい、今いまいいでしょうか。

Sensei, ima ii deshō ka.

→ Thưa thầy, bây giờ em làm phiền thầy (hỏi thầy) một chút được không ạ?

#17

ガスサービスセンター

trung tâm dịch vụ ga

ガスサービスセンターに連絡れんらくします。

Gasusābisusentā ni renraku shimasu.

→ Tôi liên lạc với trung tâm dịch vụ ga.

#18

ガスレンジ

bếp ga

ガスレンジの火ひが消きえません。

Gasurenji no hi ga kiemasen.

→ Lửa bếp ga không tắt.

#19

具合ぐあい

CỤ HỢP

trạng thái, tình hình

体からだの具合ぐあいが悪わるいです。

Karada no guai ga warui desu.

→ Tình trạng cơ thể không tốt (bị ốm).

#20

どちら様さまでしょうか

DẠNG

Ai đấy ạ?

失礼しつれいですが、どちら様さまでしょうか。

Shitsurei desu ga, dochirasama deshō ka.

→ Xin lỗi, ai đấy ạ?

#21

向むかいます

HƯỚNG

hướng đến, trên đường đến

今いま、そちらへ向むかっているところです。

Ima, sochira e mukatte iru tokoro desu.

→ Bây giờ tôi đang trên đường đến đó đây.

#22

お待またせしました

ĐÃI

Xin lỗi vì để anh/ Chị phải đợi

皆みなさん、お待またせしました。乾杯かんぱいしましょう。

Minasan, omataseshimashita. Kanpai shimashō.

→ Xin lỗi đã để mọi người phải đợi. Cạn ly nào.

#23

知識ちしき

TRI THỨC

tri thức, kiến thức

本ほんを読よんで、新あたらしい知識ちしきを得えます。

Hon o yonde, atarashii chishiki o emasu.

→ Tôi đọc sách và thu được kiến thức mới.

#24

宝庫ほうこ

BẢO KHỐ

kho báu

図書館としょかんは知識ちしきの宝庫ほうこです。

Toshokan wa chishiki no hōko desu.

→ Thư viện là kho tàng (kho báu) tri thức.

#25

手てに入はいります[情報じょうほうが~]

THỦ NHẬP TÌNH BÁO

lấy được, thu thập được [Thông tin]

新あたらしい情報じょうほうが手てに入はいりました。

Atarashii jōhō ga te ni hairimashita.

→ Tôi đã có được thông tin mới.

#26

システム

hệ thống

このシステムは便利べんりです。

Kono shisutemu wa benri desu.

→ Hệ thống này tiện lợi.

#27

例たとえば

LỆ

ví dụ, chẳng hạn

例たとえば、どんな料理りょうりが好すきですか。

Tatoeba, donna ryōri ga suki desu ka.

→ Ví dụ, bạn thích món ăn nào?

#28

キーワード

từ khóa

キーワードを入力にゅうりょくしてください。

Kīwādo o nyūryoku shite kudasai.

→ Hãy nhập từ khóa vào.

#29

一部分いちぶぶん

NHẤT BỘ PHÂN

một bộ phận

データの一部分いちぶぶんを使つかいます。

Dēta no ichibubun o tsukaimasu.

→ Tôi sử dụng một phần của dữ liệu.

#30

入力にゅうりょくします

NHẬP LỰC

nhập

パソコンに住所じゅうしょを入力にゅうりょくします。

Pasokon ni jūsho o nyūryoku shimasu.

→ Tôi nhập địa chỉ vào máy tính.

#31

秒びょう

MIỂU

giây

1分いっぷんは60秒ろくじゅうびょうです。

Ippun wa rokujūbyō desu.

→ 1 phút là 60 giây.

#32

出でます[本ほんが~]

XUẤT BẢN

được xuất bản [quyển sách ~]

来月らいげつ、彼かれの新あたらしい本ほんが出でます。

Raigetsu, kare no atarashii hon ga demasu.

→ Tháng sau, sách mới của anh ấy sẽ được xuất bản.