焼きます
nướng, rán
Ima, niku o yaite iru tokoro desu.
→ Bây giờ tôi đang nướng thịt.
渡します
đưa cho, giao cho
Kaigi no shiryō o watashimashita ka.
→ Bạn đã đưa tài liệu cuộc họp chưa?
帰って来ます
về, trở lại
Chichi wa tattaima, kaette kimashita.
→ Bố tôi vừa mới về xong.
出ます[バスが~]
xuất phát, chạy [xe buýt ~]
Basu wa tattaima, deta tokoro desu.
→ Xe buýt vừa mới chạy xong.
留守
đi vắng
Tomodachi no ie e ikimashita ga, rusu deshita.
→ Tôi đã đến nhà bạn nhưng bạn đi vắng.
宅配便
dịch vụ chuyển đồ đến nhà
Takuhaibin de nimotsu o okurimasu.
→ Tôi gửi hành lý bằng dịch vụ chuyển phát nhanh.
原因
nguyên nhân
Koshō no gen'in ga wakarimashita.
→ Tôi đã hiểu ra nguyên nhân hỏng hóc.
注射
tiêm
Kinō, byōin de chūsha o shimashita.
→ Hôm qua tôi đã tiêm ở bệnh viện.
食欲
cảm giác muốn ăn, cảm giác ngon miệng
Kyō wa shokuyoku ga arimasen.
→ Hôm nay tôi không muốn ăn (không có cảm giác ngon miệng).
パンフレット
tờ rơi, tờ quảng cáo
Ryokō no panfuretto o moraimashita.
→ Tôi đã nhận được tờ rơi du lịch.
ステレオ
stereo
Heya de sutereo o kiite imasu.
→ Tôi đang nghe dàn máy âm thanh trong phòng.
こちら
đây, đằng này
Kochira wa watashi no haha desu.
→ Đây là mẹ tôi.
~の所
quanh ~, xung quanh ~
Eki no tokoro de matte ite kudasai.
→ Hãy chờ ở quanh khu vực nhà ga nhé.
ちょうど
vừa đúng
Chōdo ima, tsuita tokoro desu.
→ Tôi vừa mới đến nơi xong (đúng lúc này).
たった今
vừa mới rồi
Tattaima, kaigi ga owarimashita.
→ Cuộc họp vừa mới kết thúc xong.
今いいでしょうか。
Bây giờ tôi làm phiền anh có được không ạ?
Sensei, ima ii deshō ka.
→ Thưa thầy, bây giờ em làm phiền thầy (hỏi thầy) một chút được không ạ?
ガスサービスセンター
trung tâm dịch vụ ga
Gasusābisusentā ni renraku shimasu.
→ Tôi liên lạc với trung tâm dịch vụ ga.
ガスレンジ
bếp ga
Gasurenji no hi ga kiemasen.
→ Lửa bếp ga không tắt.
具合
trạng thái, tình hình
Karada no guai ga warui desu.
→ Tình trạng cơ thể không tốt (bị ốm).
どちら様でしょうか
Ai đấy ạ?
Shitsurei desu ga, dochirasama deshō ka.
→ Xin lỗi, ai đấy ạ?
向かいます
hướng đến, trên đường đến
Ima, sochira e mukatte iru tokoro desu.
→ Bây giờ tôi đang trên đường đến đó đây.
お待たせしました
Xin lỗi vì để anh/ Chị phải đợi
Minasan, omataseshimashita. Kanpai shimashō.
→ Xin lỗi đã để mọi người phải đợi. Cạn ly nào.
知識
tri thức, kiến thức
Hon o yonde, atarashii chishiki o emasu.
→ Tôi đọc sách và thu được kiến thức mới.
宝庫
kho báu
Toshokan wa chishiki no hōko desu.
→ Thư viện là kho tàng (kho báu) tri thức.
手に入ります[情報が~]
lấy được, thu thập được [Thông tin]
Atarashii jōhō ga te ni hairimashita.
→ Tôi đã có được thông tin mới.
システム
hệ thống
Kono shisutemu wa benri desu.
→ Hệ thống này tiện lợi.
例えば
ví dụ, chẳng hạn
Tatoeba, donna ryōri ga suki desu ka.
→ Ví dụ, bạn thích món ăn nào?
キーワード
từ khóa
Kīwādo o nyūryoku shite kudasai.
→ Hãy nhập từ khóa vào.
一部分
một bộ phận
Dēta no ichibubun o tsukaimasu.
→ Tôi sử dụng một phần của dữ liệu.
入力します
nhập
Pasokon ni jūsho o nyūryoku shimasu.
→ Tôi nhập địa chỉ vào máy tính.
秒
giây
Ippun wa rokujūbyō desu.
→ 1 phút là 60 giây.
出ます[本が~]
được xuất bản [quyển sách ~]
Raigetsu, kare no atarashii hon ga demasu.
→ Tháng sau, sách mới của anh ấy sẽ được xuất bản.