Từ vựng Minna no Nihongo (Bản cũ) N5 Bài 8: Tính từ (miêu tả đặc điểm, tính chất).

Bài 8: Tính từ (miêu tả đặc điểm, tính chất).

Sơ cấp 1 (N5)
Minna no Nihongo (Bản cũ) • 62 từ vựng
#1

ハンサム[な]

đẹp trai

ミラーさんはハンサムです。

Mirā san wa hansamu desu.

→ Anh Miller đẹp trai.

#2

きれい[な]

đẹp, sạch

この花はなはきれいです。

Kono hana wa kirei desu.

→ Bông hoa này đẹp.

#3

静しずか[な]

TĨNH

yên tĩnh

私わたしの町まちは静しずかです。

Watashi no machi wa shizuka desu.

→ Thị trấn của tôi yên tĩnh.

#4

にぎやか[な]

náo nhiệt

ホーチミン市しはにぎやかです。

Hōchimin shi wa nigiyaka desu.

→ Thành phố Hồ Chí Minh rất náo nhiệt.

#5

有名ゆうめい[な]

HỮU DANH

nổi tiếng

彼かれは有名ゆうめいな医者いしゃです。

Kare wa yūmei na isha desu.

→ Ông ấy là một bác sĩ nổi tiếng.

#6

親切しんせつ[な]

THÂN THIẾT

tốt bụng, thân thiện

田中たなかさんは親切しんせつです。

Tanaka san wa shinsetsu desu.

→ Anh Tanaka rất tốt bụng.

#7

元気げんき[な]

NGUYÊN KHÍ

khỏe

お元気げんきですか。

Ogenki desu ka.

→ Bạn có khỏe không?

#8

暇ひま[な]

HẠ

rảnh rỗi

明日あしたは暇ひまですか。

Ashita wa hima desu ka.

→ Ngày mai bạn có rảnh không?

#9

便利べんり[な]

TIỆN LỢI

tiện lợi

この辞書じしょは便利べんりです。

Kono jisho wa benri desu.

→ Cuốn từ điển này rất tiện lợi.

#10

すてき[な]

đẹp, hay

すてきなプレゼントですね。

Suteki na purezento desu ne.

→ Món quà đẹp quá nhỉ.

#11

大おおきい

ĐẠI

lớn, to

これは大おおきい車くるまです。

Kore wa ōkii kuruma desu.

→ Đây là chiếc xe ô tô to.

#12

小ちいさい

TIỂU

bé, nhỏ

私わたしの部屋へやは小ちいさいです。

Watashi no heya wa chiisai desu.

→ Phòng của tôi nhỏ.

#13

新あたらしい

TÂN

mới

新あたらしい靴くつを買かいました。

Atarashii kutsu o kaimashita.

→ Tôi đã mua đôi giày mới.

#14

古ふるい

CỔ

cũ

この時計とけいは古ふるいです。

Kono tokei wa furui desu.

→ Cái đồng hồ này cũ rồi.

#15

いい(よい)

tốt

天気てんきがいいですね。

Tenki ga ii desu ne.

→ Thời tiết đẹp (tốt) nhỉ.

#16

悪わるい

ÁC

xấu

タバコは体からだに悪わるいです。

Tabako wa karada ni warui desu.

→ Thuốc lá có hại (xấu) cho cơ thể.

#17

暑あつい

THỬ

nóng

今日きょうの天気てんきは暑あついです。

Kyō no tenki wa atsui desu.

→ Thời tiết hôm nay nóng.

#18

寒さむい

HÀN

lạnh, rét (dùng cho thời tiết)

冬ふゆは寒さむいです。

Fuyu wa samui desu.

→ Mùa đông thì lạnh.

#19

冷つめたい

LÃNH

lạnh, buốt (dùng cho cảm giác)

冷つめたい水みずをください。

Tsumetai mizu o kudasai.

→ Cho tôi nước lạnh.

#20

難むずかしい

NAN

khó

日本にほん語ごは難むずかしいです。

Nihongo wa muzukashii desu.

→ Tiếng Nhật khó.

#21

易やさしい

DỊ

dễ

この本ほんは易やさしいです。

Kono hon wa yasashii desu.

→ Cuốn sách này dễ.

#22

高たかい

CAO

đắt, cao

富士山ふじさんは高たかいです。

Fujisan wa takai desu.

→ Núi Phú Sĩ cao.

#23

安やすい

AN

rẻ

この店みせは安やすいです。

Kono mise wa yasui desu.

→ Cửa hàng này rẻ.

#24

低ひくい

ĐÊ

thấp

あの山やまは低ひくいです。

Ano yama wa hikui desu.

→ Ngọn núi kia thấp.

#25

おもしろい

thú vị, hay

この映画えいがはおもしろいです。

Kono eiga wa omoshiroi desu.

→ Bộ phim này thú vị.

#26

おいしい

ngon

ベトナム料理りょうりはおいしいです。

Betonamu ryōri wa oishii desu.

→ Món ăn Việt Nam ngon.

#27

忙いそがしい

MANG

bận

毎日まいにち忙いそがしいです。

Mainichi isogashii desu.

→ Ngày nào tôi cũng bận.

#28

楽たのしい

LẠC

vui

勉強べんきょうは楽たのしいです。

Benkyō wa tanoshii desu.

→ Việc học rất vui.

#29

白しろい

BẠCH

trắng

白しろいシャツを着きます。

Shiroi shatsu o kimasu.

→ Tôi mặc áo sơ mi trắng.

#30

黒くろい

HẮC

đen

あの黒くろい車くるまは私わたしのです。

Ano kuroi kuruma wa watashi no desu.

→ Chiếc xe màu đen kia là của tôi.

#31

赤あかい

XÍCH

đỏ

赤あかい靴くつが好すきです。

Akai kutsu ga suki desu.

→ Tôi thích giày đỏ.

#32

青あおい

THANH

xanh da trời

空そらが青あおいです。

Sora ga aoi desu.

→ Bầu trời xanh.

#33

桜さくら

ANH

anh đào (hoa, cây)

桜さくらはきれいです。

Sakura wa kirei desu.

→ Hoa anh đào đẹp.

#34

山やま

SƠN

núi

山やまへ行いきます。

Yama e ikimasu.

→ Tôi đi núi.

#35

町まち

ĐINH

thị trấn, thị xã, thành phố

ここは静しずかな町まちです。

Koko wa shizuka na machi desu.

→ Đây là một thị trấn yên tĩnh.

#36

食たべ物もの

THỰC VẬT

đồ ăn

日本にほんの食たべ物ものはおいしいです。

Nihon no tabemono wa oishii desu.

→ Đồ ăn Nhật Bản rất ngon.

#37

車くるま

XA

xe ô tô

車くるまで会社かいしゃへ行いきます。

Kuruma de kaisha e ikimasu.

→ Tôi đi làm bằng ô tô.

#38

所ところ

SỞ

nơi, chỗ

寮りょうはどんな所ところですか。

Ryō wa donna tokoro desu ka.

→ Ký túc xá là nơi như thế nào?

#39

寮りょう

LIÊU

kí túc xá

寮りょうは古ふるいです。

Ryō wa furui desu.

→ Ký túc xá cũ rồi.

#40

勉強べんきょう

MIỄN CƯỜNG

học

日本にほん語ごの勉強べんきょうはおもしろいです。

Nihongo no benkyō wa omoshiroi desu.

→ Việc học tiếng Nhật rất thú vị.

#41

生活せいかつ

SINH HOẠT

cuộc sống, sinh hoạt

日本にほんの生活せいかつはどうですか。

Nihon no seikatsu wa dō desu ka.

→ Cuộc sống ở Nhật thế nào?

#42

[お]仕事しごと

SĨ SỰ

công việc

仕事しごとは忙いそがしいですが、楽たのしいです。

Shigoto wa isogashii desu ga, tanoshii desu.

→ Công việc bận rộn nhưng vui.

#43

どう

thế nào

コーヒーはどうですか。

Kōhī wa dō desu ka.

→ Cà phê thế nào? (uống cà phê nhé?)

#44

どんな~

~ như thế nào

ダナンはどんな町まちですか。

Danan wa donna machi desu ka.

→ Đà Nẵng là thành phố như thế nào?

#45

どれ

cái nào

あなたの傘かさはどれですか。

Anata no kasa wa dore desu ka.

→ Cái ô của bạn là cái nào?

#46

とても

rất, lắm

ベトナムはとても暑あついです。

Betonamu wa totemo atsui desu.

→ Việt Nam rất nóng.

#47

あまり

không ~ lắm

この本ほんはあまりよくないです。

Kono hon wa amari yokunai desu.

→ Cuốn sách này không hay lắm.

#48

そして

và, thêm nữa

ミラーさんは親切しんせつです。そして、ハンサムです。

Mirā san wa shinsetsu desu. Soshite, hansamu desu.

→ Anh Miller tốt bụng. Và còn đẹp trai nữa.

#49

~が、~

~, nhưng ~

日本にほんの食たべ物ものはおいしいですが、高たかいです。

Nihon no tabemono wa oishii desu ga, takai desu.

→ Đồ ăn Nhật ngon nhưng đắt.

#50

お元気げんきですか。

NGUYÊN KHÍ

Anh/chị có khỏe không?

皆みなさん、お元気げんきですか。

Minasan, ogenki desu ka.

→ Mọi người có khỏe không?

#51

そうですね。

Thế à. Như vậy nhỉ

A: 仕事しごとは忙いそがしいですか。 B: そうですね。忙がしいです。

A: Shigoto wa isogashii desu ka. B: Sō desu ne. Isogashii desu.

→ A: Công việc có bận không? B: À ừm (để xem nào). Bận.

#52

日本にほんの生活せいかつに慣なれましたか。

NHẬT BẢN SINH HOẠT QUÁN

Anh/Chị đã quen với cuộc sống ở Nhật chưa?

A: 日本にほんの生活せいかつに慣なれましたか。 B: はい、慣なれました。

A: Nihon no seikatsu ni naremashita ka. B: Hai, naremashita.

→ A: Bạn đã quen với cuộc sống ở Nhật chưa? B: Vâng, tôi quen rồi.

#53

[~、]もう一杯いっぱいいかがですか。

NHẤT BÔI

Anh/ chị dùng thêm một chén [~] nữa được không ạ?

お茶ちゃ、もう一杯いっぱいいかがですか。

Ocha, mō ippai ikaga desu ka.

→ Bạn dùng thêm một chén trà nữa nhé?

#54

いいえ、けっこうです。

Không, đủ rồi ạ.

A: コーヒーはいかがですか。 B: いいえ、けっこうです。

A: Kōhī wa ikaga desu ka. B: Iie, kekkō desu.

→ A: Dùng cà phê nhé? B: Dạ thôi, tôi đủ rồi.

#55

もう~です[ね]。

Đã ~ rồi nhỉ.

もう7時しちじですね。

Mō shichiji desu ne.

→ Đã 7 giờ rồi nhỉ.

#56

そろそろ失礼しつれいします。

THẤT LỄ

Sắp đến lúc tôi phải xin phép rồi.

もう10時じゅうじですね。そろそろ失礼しつれいします。

Mō jūji desu ne. Sorosoro shitsurei shimasu.

→ Đã 10 giờ rồi. Tôi chuẩn bị xin phép về đây.

#57

またいらっしゃってください。

Lần sau anh/ chị lại đến chơi nhé.

また、いらっしゃってください。

Mata, irasshatte kudasai.

→ Lần sau lại đến chơi nhé.

#58

富士山ふじさん

PHÚ SĨ SƠN

Núi Phú Sĩ

富士山ふじさんはきれいです。

Fujisan wa kirei desu.

→ Núi Phú Sĩ đẹp.

#59

琵琶湖びわこ

TỲ BÀ HỒ

Hồ Biwa

琵琶湖びわこは大おおきいです。

Biwako wa ōkii desu.

→ Hồ Biwa lớn.

#60

上海シャンハイ

THƯỢNG HẢI

Thượng Hải

上海しゃんはいはにぎやかな町まちです。

Shanhai wa nigiyaka na machi desu.

→ Thượng Hải là thành phố náo nhiệt.

#61

七人しちにんの侍さむらい

THẤT NHÂN THỊ

bảy chàng võ sĩ Samurai

「七人しちにんの侍さむらい」はおもしろいです。

'Shichinin no samurai' wa omoshiroi desu.

→ Phim "Bảy chàng võ sĩ Samurai" rất hay.

#62

金閣寺きんかくじ

KIM CÁC TỰ

Chùa Kinkaku-ji (chùa vàng)

金閣寺きんかくじは京都きょうとにあります。

Kinkakuji wa Kyōto ni arimasu.

→ Chùa Vàng nằm ở Kyoto.