Từ vựng Minna no Nihongo (Bản cũ) N5 Bài 9: Sở thích, năng lực, lý do.

Bài 9: Sở thích, năng lực, lý do.

Sơ cấp 1 (N5)
Minna no Nihongo (Bản cũ) • 51 từ vựng
#1

わかります

hiểu, nắm được

私わたしは日本にほん語ごがわかります。

Watashi wa nihongo ga wakarimasu.

→ Tôi hiểu tiếng Nhật.

#2

あります

có (sở hữu)

私わたしは新あたらしい車くるまがあります。

Watashi wa atarashii kuruma ga arimasu.

→ Tôi có một chiếc ô tô mới.

#3

好すき[な]

HẢO

thích

私わたしは音楽おんがくが好すきです。

Watashi wa ongaku ga suki desu.

→ Tôi thích âm nhạc.

#4

嫌きらい[な]

HIỀM

ghét, không thích

私わたしは魚さかなが嫌きらいです。

Watashi wa sakana ga kirai desu.

→ Tôi ghét cá.

#5

上手じょうず[な]

THƯỢNG THỦ

giỏi, khéo

マリアさんは歌うたが上手じょうずです。

Maria san wa uta ga jōzu desu.

→ Chị Maria hát hay (giỏi).

#6

下手へた[な]

HẠ THỦ

kém

私わたしはテニスが下手へたです。

Watashi wa tenisu ga heta desu.

→ Tôi chơi quần vợt kém.

#7

料理りょうり

LIỆU LÝ

món ăn, việc nấu ăn

私わたしはタイ料理りょうりが好すきです。

Watashi wa tai ryōri ga suki desu.

→ Tôi thích món ăn Thái.

#8

飲のみ物もの

ẨM VẬT

đồ uống

冷つめたい飲のみ物ものが欲ほしいです。

Tsumetai nomimono ga hoshii desu.

→ Tôi muốn đồ uống lạnh.

#9

スポーツ

thể thao

どんなスポーツが好すきですか。

Donna supōtsu ga suki desu ka.

→ Bạn thích môn thể thao nào?

#10

野球やきゅう

DÃ CẦU

bóng chày

日本にほん人じんは野球やきゅうが好すきです。

Nihonjin wa yakyū ga suki desu.

→ Người Nhật thích bóng chày.

#11

ダンス

nhảy, khiêu vũ

彼女かのじょはダンスが上手じょうずです。

Kanojo wa dansu ga jōzu desu.

→ Cô ấy nhảy giỏi.

#12

音楽おんがく

ÂM NHẠC

âm nhạc

毎晩まいばん音楽おんがくを聞ききます。

Maiban ongaku o kikimasu.

→ Tôi nghe nhạc mỗi tối.

#13

歌うた

CA

bài hát

カラオケで歌うたを歌うたいます。

Karaoke de uta o utaimasu.

→ Tôi hát ở quán karaoke.

#14

クラシック

nhạc cổ điển

クラシックのコンサートへ行いきます。

Kurashikku no konsāto e ikimasu.

→ Tôi đi đến buổi hòa nhạc cổ điển.

#15

ジャズ

nhạc jazz

よくジャズを聞ききます。

Yoku jazu o kikimasu.

→ Tôi hay nghe nhạc Jazz.

#16

コンサート

buổi hòa nhạc

友達ともだちとコンサートへ行いきます。

Tomodachi to konsāto e ikimasu.

→ Tôi đi xem hòa nhạc với bạn.

#17

カラオケ

karaoke

日曜日にちようびにカラオケをしました。

Nichiyōbi ni karaoke o shimashita.

→ Chủ nhật tôi đã đi hát karaoke.

#18

歌舞伎かぶき

CA VŨ KỸ

Kabuki (kịch truyền thống Nhật)

一度いちど歌舞伎かぶきを見みたいです。

Ichido kabuki o mitai desu.

→ Tôi muốn xem kịch Kabuki một lần.

#19

絵え

HỘI

tranh, hội họa

彼かれは絵えが上手じょうずです。

Kare wa e ga jōzu desu.

→ Anh ấy vẽ tranh đẹp.

#20

字じ

TỰ

chữ

先生せんせいの字じはきれいです。

Sensei no ji wa kirei desu.

→ Chữ của thầy giáo đẹp.

#21

漢字かんじ

HÁN TỰ

chữ hán

漢字かんじがわかりません。

Kanji ga wakarimasen.

→ Tôi không hiểu chữ Hán.

#22

ひらがな

chữ Hiragana

ひらがなで書かいてください。

Hiragana de kaite kudasai.

→ Hãy viết bằng Hiragana.

#23

カタカナ

Chữ Katakana

あなたの名前なまえをカタカナで書かいてください。

Anata no namae o katakana de kaite kudasai.

→ Hãy viết tên bạn bằng Katakana.

#24

ローマ字じ

TỰ

chữ La Mã

ローマ字じがわかりますか。

Rōmaji ga wakarimasu ka.

→ Bạn có hiểu chữ La Mã không?

#25

細こまかいお金かね

TẾ KIM

tiền lẻ

すみません、細こまかいお金かねがありません。

Sumimasen, komakai okane ga arimasen.

→ Xin lỗi, tôi không có tiền lẻ.

#26

チケット

vé (xem hòa nhạc, xem phim)

コンサートのチケットをもらいました。

Konsāto no chiketto o moraimashita.

→ Tôi đã nhận được vé xem hòa nhạc.

#27

時間じかん

THỜI GIAN

thời gian

明日あした、時間じかんがありません。

Ashita, jikan ga arimasen.

→ Ngày mai tôi không có thời gian.

#28

用事ようじ

DỤNG SỰ

việc bận, công chuyện

午後ごご、用事ようじがあります。

Gogo, yōji ga arimasu.

→ Buổi chiều tôi có việc bận.

#29

約束やくそく

ƯỚC THÚC

cuộc hẹn, lời hứa

日曜日にちようびに友達ともだちと約束やくそくがあります。

Nichiyōbi ni tomodachi to yakusoku ga arimasu.

→ Chủ nhật tôi có hẹn với bạn.

#30

ご主人しゅじん

CHỦ NHÂN

chồng (người khác)

田中たなかさんのご主人しゅじんは銀行員ぎんこういんです。

Tanaka san no goshujin wa ginkōin desu.

→ Chồng của chị Tanaka là nhân viên ngân hàng.

#31

夫おっと/主人しゅじん

PHU / CHỦ NHÂN

chồng (mình)

夫おっとは料理りょうりが上手じょうずです。

Otto wa ryōri ga jōzu desu.

→ Chồng tôi nấu ăn giỏi.

#32

奥おくさん

ÁO

vợ (người khác)

ミラーさんの奥おくさんは日本にほん人じんです。

Mirā san no okusan wa nihonjin desu.

→ Vợ của anh Miller là người Nhật.

#33

妻つま/家内かない

THÊ / GIA NỘI

vợ (mình)

妻つまは花はなが好すきです。

Tsuma wa hana ga suki desu.

→ Vợ tôi thích hoa.

#34

子供こども

TỬ CUNG

con cái

子供こどもと公園こうえんへ行いきます。

Kodomo to kōen e ikimasu.

→ Tôi đi công viên với con.

#35

よく

tốt, rõ (chỉ mức độ)

英語えいごがよくわかります。

Eigo ga yoku wakarimasu.

→ Tôi hiểu rõ tiếng Anh.

#36

だいたい

đại khái, đại thể

日本にほん語ごがだいたいわかります。

Nihongo ga daitai wakarimasu.

→ Tôi hiểu đại khái tiếng Nhật.

#37

たくさん

nhiều

宿題しゅくだいがたくさんあります。

Shukudai ga takusan arimasu.

→ Có rất nhiều bài tập.

#38

少すこし

THIỂU

ít, một ít

フランス語ごが少すこしわかります。

Furansugo ga sukoshi wakarimasu.

→ Tôi hiểu một chút tiếng Pháp.

#39

全然ぜんぜん

TOÀN NHIÊN

hoàn toàn ~ không

お金かねが全然ぜんぜんありません。

Okane ga zenzen arimasen.

→ Tôi hoàn toàn không có tiền.

#40

早はやく

TẢO

sớm, nhanh

今日きょうは早はやく帰かえります。

Kyō wa hayaku kaerimasu.

→ Hôm nay tôi sẽ về sớm.

#41

~から

~ từ, vì ~ (lý do)

時間じかんがありませんから、タクシーで行いきます。

Jikan ga arimasen kara, takushī de ikimasu.

→ Vì không có thời gian nên tôi đi bằng taxi.

#42

どうして

tại sao

どうして昨日きのう学校がっこうを休やすみましたか。

Dōshite kinō gakkō o yasumimashita ka.

→ Tại sao hôm qua bạn nghỉ học?

#43

残念ざんねんです[ね]。

TÀN NIỆM

Thật đáng tiếc nhỉ./ buồn nhỉ.

明日あした、パーティーに行いきません。残念ざんねんですね。

Ashita, pātī ni ikimasen. Zannen desu ne.

→ Mai tôi không đi tiệc được. Tiếc quá nhỉ.

#44

すみません。

Xin lỗi.

すみません、時間じかんがありませんから。

Sumimasen, jikan ga arimasen kara.

→ Xin lỗi, vì tôi không có thời gian.

#45

もしもし

a-lô

もしもし、サントスさんですか。

Moshimoshi, Santosu san desu ka.

→ A lô, có phải anh Santos không ạ?

#46

ああ

a (nhận ra ai đó)

ああ、木村きむらさん、こんにちは。

Aa, Kimura san, konnichiwa.

→ A, chào chị Kimura.

#47

一緒いっしょにいかがですか。

NHẤT TỰ

Anh/chị cùng ~ với chúng tôi được không?

日曜日にちようび、一緒いっしょにいかがですか。

Nichiyōbi, issho ni ikaga desu ka.

→ Chủ nhật này cùng đi nhé?

#48

[~は]ちょっと…。

[~ thì] có lẽ không được rồi.

土曜日どようびはちょっと…。

Doyōbi wa chotto...

→ Thứ bảy thì hơi (không tiện cho tôi)...

#49

だめですか。

Không được à?

日曜日にちようびはだめですか。

Nichiyōbi wa dame desu ka.

→ Chủ nhật không được à?

#50

また今度お願いします。またこんどおねがいします

KIM ĐỘ NGUYỆN

Hẹn Anh/Chị lần sau vậy.

すみません。また今度こんどお願ねがいします。

Sumimasen. Mata kondo onegaishimasu.

→ Xin lỗi. Hẹn anh/chị lần sau vậy.

#51

小沢征爾おざわせいじ

TIỂU TRẠCH CHINH NHĨ

Ozawa Seiji (tên riêng)

小沢征爾おざわせいじは有名ゆうめいな人ひとです。

Ozawa Seiji wa yūmei na hito desu.

→ Ông Ozawa Seiji là người nổi tiếng.