Từ vựng Minna no Nihongo (Bản cũ) N4 Bài 38: Danh từ hóa động từ.

Bài 38: Danh từ hóa động từ.

Sơ cấp 2 (N4)
Minna no Nihongo (Bản cũ) • 44 từ vựng
#1

育そだてます

DỤC

nuôi, trồng

花はなを育そだてるのは面白おもしろいです。

Hana o sodateru no wa omoshiroi desu.

→ Việc trồng hoa rất thú vị.

#2

運はこびます

VẬN

chở, vận chuyển

重おもい荷物にもつを運はこぶのは大変たいへんです。

Omoi nimotsu o hakobu no wa taihen desu.

→ Việc vận chuyển hành lý nặng thì vất vả.

#3

亡なくなります

VONG

mất, qua đời

田中たなかさんが亡なくなったのを知しっていますか。

Tanaka san ga nakunatta no o shitte imasu ka.

→ Bạn có biết tin anh Tanaka đã qua đời không?

#4

入院にゅういんします

NHẬP VIỆN

nhập viện

父ちちは先週せんしゅう入院にゅういんしました。

Chichi wa senshū nyūin shimashita.

→ Bố tôi đã nhập viện tuần trước.

#5

退院たいいんします

THOÁI VIỆN

xuất viện

いつ退院たいいんできるか、わかりません。

Itsu taiin dekiru ka, wakarimasen.

→ Tôi không biết khi nào có thể xuất viện.

#6

入いれます[電源でんげんを~]

NHẬP ĐIỆN NGUYÊN

bật [công tác điện, nguồn điện]

電源でんげんを入いれるのを忘わすれました。

Dengen o ireru no o wasuremashita.

→ Tôi đã quên bật nguồn điện.

#7

切きります[電源でんげんを~]

THIẾT ĐIỆN NGUYÊN

tắt [công tác điện, nguồn điện]

出でかけるとき、電源でんげんを切きるのを忘わすれないでください。

Dekakeru toki, dengen o kiru no o wasurenaide kudasai.

→ Khi ra ngoài, xin đừng quên tắt nguồn điện.

#8

掛かけます[かぎを~]

QUÁI

khóa [chìa khóa]

かぎを掛かけるのを忘わすれました。

Kagi o kakeru no o wasuremashita.

→ Tôi đã quên khóa cửa.

#9

気持きもちがいい

KHÍ TRÌ

dễ chịu, thư giãn

朝あさ、散歩さんぽするのは気持きもちがいいです。

Asa, sanpo suru no wa kimochi ga ii desu.

→ Đi dạo vào buổi sáng rất dễ chịu.

#10

気持きもちが悪わるい

KHÍ TRÌ ÁC

khó chịu

バスで本ほんを読よむのは気持きもちが悪わるいです。

Basu de hon o yomu no wa kimochi ga warui desu.

→ Đọc sách trên xe buýt thì (cảm thấy) khó chịu/buồn nôn.

#11

大おおきな~

to, lớn (đứng trước danh từ)

庭にわに大おおきな木きがあります。

Niwa ni ōkina ki ga arimasu.

→ Trong vườn có một cái cây lớn.

#12

小ちいさな~

nhỏ, bé (đứng trước danh từ)

小ちいさなミスをしました。

Chiisana misu o shimashita.

→ Tôi đã mắc một lỗi nhỏ.

#13

赤あかちゃん

XÍCH

em bé

赤あかちゃんが生うまれました。

Akachan ga umaremashita.

→ Em bé đã chào đời.

#14

小学校しょうがっこう

TIỂU HỌC HIỆU

trường tiểu học

娘むすめは小学校しょうがっこうへ通かよっています。

Musume wa shōgakkō e kayotte imasu.

→ Con gái tôi đang đi học tiểu học.

#15

中学校ちゅうがっこう

TRUNG HỌC HIỆU

trường trung học cơ sở

中学校ちゅうがっこうの先生せんせいになりたいです。

Chūgakkō no sensei ni naritai desu.

→ Tôi muốn trở thành giáo viên trung học cơ sở.

#16

駅前えきまえ

DỊCH TIỀN

khu vực trước nhà ga

駅前えきまえに新あたらしいホテルができました。

Ekimae ni atarashii hoteru ga dekimashita.

→ Trước nhà ga có khách sạn mới (được xây xong).

#17

海岸かいがん

HẢI NGẠN

bờ biển

海岸かいがんを走はしるのは気持きもちがいいです。

Kaigan o hashiru no wa kimochi ga ii desu.

→ Chạy bộ dọc bờ biển rất dễ chịu.

#18

うそ

nói dối, lời nói dối

うそを言いうのはいけません。

Uso o iu no wa ikemasen.

→ Nói dối là không được.

#19

書類しょるい

THƯ LOẠI

giấy tờ, tài liệu

会議かいぎの書類しょるいを整理せいりします。

Kaigi no shorui o seiri shimasu.

→ Tôi sắp xếp tài liệu cuộc họp.

#20

電源でんげん

ĐIỆN NGUYÊN

nguồn điện, công tắc điện

パソコンの電源でんげんを切きってください。

Pasokon no dengen o kitte kudasai.

→ Hãy tắt nguồn máy tính.

#21

~製せい

CHẾ

sản xuất tại ~, làm tại ~

これは日本にほん製せいのカメラです。

Kore wa nihonsei no kamera desu.

→ Đây là máy ảnh sản xuất tại Nhật Bản.

#22

[あ、]いけない。

Ôi, hỏng mất rồi./ ôi, trời ơi.

あ、いけない。パスポートを持もって来くるのを忘わすれました。

A, ikenai. Pasupōto o motte kuru no o wasuremashita.

→ A, chết rồi. Tôi quên mang theo hộ chiếu.

#23

お先さきに[失礼しつれいします]

TIÊN THẤT LỄ

tôi xin phép về trước

お先さきに失礼しつれいします。

Osaki ni shitsurei shimasu.

→ Tôi xin phép về trước.

#24

原爆げんばくドーム

NGUYÊN BỘC

Vòm bom nguyên tử (Hiroshima)

広島ひろしまに原爆げんばくドームがあります。

Hiroshima ni genbaku dōmu ga arimasu.

→ Ở Hiroshima có Vòm bom nguyên tử.

#25

回覧かいらん

HỒI LÃM

tập thông báo

回覧かいらんを回まわしてください。

Kairan o mawashite kudasai.

→ Hãy chuyền tập thông báo đi nhé.

#26

研究室けんきゅうしつ

NGHIÊN CỨU THẤT

phòng nghiên cứu

先生せんせいは研究室けんきゅうしつにいらっしゃいます。

Sensei wa kenkyūshitsu ni irasshaimasu.

→ Thầy giáo đang ở phòng nghiên cứu.

#27

きちんと

nghiêm chỉnh, hẳn hoi, đứng đắn

靴くつをきちんと並ならべてください。

Kutsu o kichinto narabete kudasai.

→ Hãy xếp giày dép cho ngay ngắn.

#28

整理せいりします

CHỈNH LÝ

sắp xếp

荷物にもつを整理せいりするのが下手へたです。

Nimotsu o seiri suru no ga heta desu.

→ Tôi kém trong việc sắp xếp hành lý.

#29

~という本ほん

cuốn sách có tên là ~, cuốn sách gọi là ~

「トットちゃん」という本ほんを知しっていますか。

"Tottochan" to iu hon o shitte imasu ka.

→ Bạn có biết cuốn sách có tên là “Totto-chan” không?

#30

―冊さつ

SÁCH

(đơn vị đếm sách, v.v.)

本ほんを2冊にさつ借かりました。

Hon o nisatsu karimashita.

→ Tôi đã mượn 2 quyển sách.

#31

はんこ

con dấu, dấu

はんこを持もっていますか。

Hanko o motte imasu ka.

→ Bạn có mang con dấu không?

#32

押おします[はんこを~]

ÁP

đóng [dấu]

ここにはんこを押おしてください。

Koko ni hanko o oshite kudasai.

→ Hãy đóng dấu vào đây.

#33

双子ふたご

SONG TỬ

cặp sinh đôi

彼かれらは双子ふたごです。

Karera wa futago desu.

→ Họ là cặp sinh đôi.

#34

姉妹しまい

TỶ MUỘI

chị em

あの姉妹しまいはよく似にています。

Ano shimai wa yoku nite imasu.

→ Chị em nhà kia rất giống nhau.

#35

5年生ごねんせい

NIÊN SINH

học sinh năm thứ 5

息子むすこは小学校しょうがっこうの5年生ごねんせいです。

Musuko wa shōgakkō no gonensei desu.

→ Con trai tôi là học sinh lớp 5 tiểu học.

#36

似にています

TỰ

giống

娘むすめはお父とうさんに似にています。

Musume wa otōsan ni nite imasu.

→ Con gái giống bố.

#37

性格せいかく

TÍNH CÁCH

tính cách, tính tình

二人ふたりは性格せいかくがいいです。

Futari wa seikaku ga ii desu.

→ Hai người đó tính cách tốt.

#38

大人おとなしい

ĐẠI NHÂN

hiền lành, trầm

彼かれは大人おとなしい性格せいかくです。

Kare wa otonashii seikaku desu.

→ Anh ấy có tính cách trầm lặng (hiền lành).

#39

世話せわをします

THẾ THOẠI

chăm sóc, giúp đỡ

犬いぬの世話せわをするのは楽たのしいです。

Inu no sewa o suru no wa tanoshii desu.

→ Việc chăm sóc chó rất vui.

#40

時間じかんがたちます

THỜI GIAN

thời gian trôi đi

時間じかんがたつのは早はやいです。

Jikan ga tatsu no wa hayai desu.

→ Thời gian trôi đi thật nhanh.

#41

大好だいすき[な]

ĐẠI HẢO

rất thích

私わたしはサッカーを見みるのが大好だいすききです。

Watashi wa sakkā o miru no ga daisuki desu.

→ Tôi rất thích xem bóng đá.

#42

―点てん

ĐIỂM

- điểm

試験しけんでいい点てんを取とりました。

Shiken de ii ten o torimashita.

→ Tôi đã đạt điểm tốt trong kỳ thi.

#43

クラス

lớp học, lớp

クラスで一番いちばん背せが高たかいです。

Kurasu de ichiban se ga takai desu.

→ Tôi cao nhất lớp.

#44

けんかします

cãi nhau

兄弟きょうだいとけんかしてはいけません。

Kyōdai to kenka shite wa ikemasen.

→ Không được cãi nhau với anh em.