育てます
nuôi, trồng
Hana o sodateru no wa omoshiroi desu.
→ Việc trồng hoa rất thú vị.
運びます
chở, vận chuyển
Omoi nimotsu o hakobu no wa taihen desu.
→ Việc vận chuyển hành lý nặng thì vất vả.
亡くなります
mất, qua đời
Tanaka san ga nakunatta no o shitte imasu ka.
→ Bạn có biết tin anh Tanaka đã qua đời không?
入院します
nhập viện
Chichi wa senshū nyūin shimashita.
→ Bố tôi đã nhập viện tuần trước.
退院します
xuất viện
Itsu taiin dekiru ka, wakarimasen.
→ Tôi không biết khi nào có thể xuất viện.
入れます[電源を~]
bật [công tác điện, nguồn điện]
Dengen o ireru no o wasuremashita.
→ Tôi đã quên bật nguồn điện.
切ります[電源を~]
tắt [công tác điện, nguồn điện]
Dekakeru toki, dengen o kiru no o wasurenaide kudasai.
→ Khi ra ngoài, xin đừng quên tắt nguồn điện.
掛けます[かぎを~]
khóa [chìa khóa]
Kagi o kakeru no o wasuremashita.
→ Tôi đã quên khóa cửa.
気持ちがいい
dễ chịu, thư giãn
Asa, sanpo suru no wa kimochi ga ii desu.
→ Đi dạo vào buổi sáng rất dễ chịu.
気持ちが悪い
khó chịu
Basu de hon o yomu no wa kimochi ga warui desu.
→ Đọc sách trên xe buýt thì (cảm thấy) khó chịu/buồn nôn.
大きな~
to, lớn (đứng trước danh từ)
Niwa ni ōkina ki ga arimasu.
→ Trong vườn có một cái cây lớn.
小さな~
nhỏ, bé (đứng trước danh từ)
Chiisana misu o shimashita.
→ Tôi đã mắc một lỗi nhỏ.
赤ちゃん
em bé
Akachan ga umaremashita.
→ Em bé đã chào đời.
小学校
trường tiểu học
Musume wa shōgakkō e kayotte imasu.
→ Con gái tôi đang đi học tiểu học.
中学校
trường trung học cơ sở
Chūgakkō no sensei ni naritai desu.
→ Tôi muốn trở thành giáo viên trung học cơ sở.
駅前
khu vực trước nhà ga
Ekimae ni atarashii hoteru ga dekimashita.
→ Trước nhà ga có khách sạn mới (được xây xong).
海岸
bờ biển
Kaigan o hashiru no wa kimochi ga ii desu.
→ Chạy bộ dọc bờ biển rất dễ chịu.
うそ
nói dối, lời nói dối
Uso o iu no wa ikemasen.
→ Nói dối là không được.
書類
giấy tờ, tài liệu
Kaigi no shorui o seiri shimasu.
→ Tôi sắp xếp tài liệu cuộc họp.
電源
nguồn điện, công tắc điện
Pasokon no dengen o kitte kudasai.
→ Hãy tắt nguồn máy tính.
~製
sản xuất tại ~, làm tại ~
Kore wa nihonsei no kamera desu.
→ Đây là máy ảnh sản xuất tại Nhật Bản.
[あ、]いけない。
Ôi, hỏng mất rồi./ ôi, trời ơi.
A, ikenai. Pasupōto o motte kuru no o wasuremashita.
→ A, chết rồi. Tôi quên mang theo hộ chiếu.
お先に[失礼します]
tôi xin phép về trước
Osaki ni shitsurei shimasu.
→ Tôi xin phép về trước.
原爆ドーム
Vòm bom nguyên tử (Hiroshima)
Hiroshima ni genbaku dōmu ga arimasu.
→ Ở Hiroshima có Vòm bom nguyên tử.
回覧
tập thông báo
Kairan o mawashite kudasai.
→ Hãy chuyền tập thông báo đi nhé.
研究室
phòng nghiên cứu
Sensei wa kenkyūshitsu ni irasshaimasu.
→ Thầy giáo đang ở phòng nghiên cứu.
きちんと
nghiêm chỉnh, hẳn hoi, đứng đắn
Kutsu o kichinto narabete kudasai.
→ Hãy xếp giày dép cho ngay ngắn.
整理します
sắp xếp
Nimotsu o seiri suru no ga heta desu.
→ Tôi kém trong việc sắp xếp hành lý.
~という本
cuốn sách có tên là ~, cuốn sách gọi là ~
"Tottochan" to iu hon o shitte imasu ka.
→ Bạn có biết cuốn sách có tên là “Totto-chan” không?
―冊
(đơn vị đếm sách, v.v.)
Hon o nisatsu karimashita.
→ Tôi đã mượn 2 quyển sách.
はんこ
con dấu, dấu
Hanko o motte imasu ka.
→ Bạn có mang con dấu không?
押します[はんこを~]
đóng [dấu]
Koko ni hanko o oshite kudasai.
→ Hãy đóng dấu vào đây.
双子
cặp sinh đôi
Karera wa futago desu.
→ Họ là cặp sinh đôi.
姉妹
chị em
Ano shimai wa yoku nite imasu.
→ Chị em nhà kia rất giống nhau.
5年生
học sinh năm thứ 5
Musuko wa shōgakkō no gonensei desu.
→ Con trai tôi là học sinh lớp 5 tiểu học.
似ています
giống
Musume wa otōsan ni nite imasu.
→ Con gái giống bố.
性格
tính cách, tính tình
Futari wa seikaku ga ii desu.
→ Hai người đó tính cách tốt.
大人しい
hiền lành, trầm
Kare wa otonashii seikaku desu.
→ Anh ấy có tính cách trầm lặng (hiền lành).
世話をします
chăm sóc, giúp đỡ
Inu no sewa o suru no wa tanoshii desu.
→ Việc chăm sóc chó rất vui.
時間がたちます
thời gian trôi đi
Jikan ga tatsu no wa hayai desu.
→ Thời gian trôi đi thật nhanh.
大好き[な]
rất thích
Watashi wa sakkā o miru no ga daisuki desu.
→ Tôi rất thích xem bóng đá.
―点
- điểm
Shiken de ii ten o torimashita.
→ Tôi đã đạt điểm tốt trong kỳ thi.
クラス
lớp học, lớp
Kurasu de ichiban se ga takai desu.
→ Tôi cao nhất lớp.
けんかします
cãi nhau
Kyōdai to kenka shite wa ikemasen.
→ Không được cãi nhau với anh em.