4 mẫu ngữ pháp trọng tâm
#1L38_G1
1. ~のは (N hóa V)
Cấu trúc mẫu câu
Vる + のは + A + です
Dùng để thay thế. Khi thêm trợ từ [の] vào sau V thông thường, chúng ta có thể N hóa V đó.
☞ Dùng để thay thế, tránh lặp lại các N chủ đề trong câu.
Trợ từ sau [の] phụ thuộc vào loại từ của vế sau.
☞ Dùng để thay thế, tránh lặp lại các N chủ đề trong câu.
Trợ từ sau [の] phụ thuộc vào loại từ của vế sau.
Ví dụ minh họa (2)
子供を 育てるのは 大変です。
→ Việc nuôi dạy con cái thì thật là vất vả.
一人で この 荷物を 持つのは 無理です。
→ Việc 1 mình mang chỗ hành lý này là không thể.
#2L38_G2
2. ~のは / ~のが (Đánh giá, chủ ngữ là việc V)
Cấu trúc mẫu câu
thể thông thường + のは + N + です
Vる + のが + A + です
Đánh giá rằng việc đó thì vui/buồn/quá sức…
Chủ ngữ là việc V.
Có thể thay [の] bằng [こと].
[の] được dùng để thay thế N biểu thị đồ vật, người, địa điểm ,…để nêu ra chủ đề câu văn.
Chủ ngữ là việc V.
Có thể thay [の] bằng [こと].
[の] được dùng để thay thế N biểu thị đồ vật, người, địa điểm ,…để nêu ra chủ đề câu văn.
Ví dụ minh họa (1)
私は 海岸を 散歩するのが 好きです。
→ Tôi thích đi bộ trên bãi biển.
#3L38_G3
3. ~のを 忘れました (Quên làm việc gì...)
Cấu trúc mẫu câu
Vる + のを + 忘 れました
Quên làm gì…
[のを]:vế sau thường là V chỉ hành động quên.
[のを]:vế sau thường là V chỉ hành động quên.
Ví dụ minh họa (2)
買い物に 行きましたが、 卵を 買うのを 忘れました。
→ Tôi đã đi mua sắm nhưng đã quên mua trứng rồi.
車の 窓を 閉めるのを 忘れました。
→ Tôi quên đóng cửa ô tô.
#4L38_G4
4. ~のを 知っていますか (Bạn có biết việc V không?)
Cấu trúc mẫu câu
thể thông thường + のを 知 っていますか
Bạn có biết việc V không?
Chủ ngữ trong vế mệnh đề phụ: trợ từ [が].
Nếu trả lời là không biết: [いいえ、知りませんでした] vì bây giờ đã biết việc đó rồi.
Có thể thay [の] bằng [こと].
Trường hợp thể thông thường kết thúc bằng [だ] thay [だ] bằng [な].
Chủ ngữ trong vế mệnh đề phụ: trợ từ [が].
Nếu trả lời là không biết: [いいえ、知りませんでした] vì bây giờ đã biết việc đó rồi.
Có thể thay [の] bằng [こと].
Trường hợp thể thông thường kết thúc bằng [だ] thay [だ] bằng [な].
Ví dụ minh họa (1)
鈴木さんが 来月 結婚するのを 知っていますか。
いいえ、知りませんでした。
いいえ、知りませんでした。
→ Anh/chị có biết là tháng sau anh Suzuki sẽ kết hôn không? Không, tôi không biết.