1. Học đếm giờ đếm phút
→ Bây giờ là mấy giờ?
→ Bây giờ là 8:30 (8 rưỡi).
→ Ở New York bây giờ là mấy giờ?
2. Trợ từ に
Ý nghĩa: Trợ từ に đánh dấu thời điểm cụ thể mà hành động xảy ra.
✓ Thường dùng với giờ, ngày tháng hoặc mốc thời gian cụ thể.
✓ Các từ chỉ thời gian tương đối như
✓ Với thứ trong tuần, に có thể dùng hoặc lược bỏ tùy ngữ cảnh.
→ Tôi ăn vào lúc 12 giờ.
→ Thứ 7 tôi thường không học bài.
3. V chia ở quá khứ, hiện tại, tương lai
Ý nghĩa: Dạng lịch sự ~ます của V thay đổi theo khẳng định/phủ định và quá khứ/không quá khứ.
✓ Vます: khẳng định không quá khứ (hiện tại hoặc tương lai).
✓ Vません: phủ định không quá khứ.
✓ Vました: khẳng định quá khứ.
✓ Vませんでした: phủ định quá khứ.
→ Mỗi tối tôi đều học bài.
→ Ngày mai tôi sẽ không học bài.
→ Hôm qua tôi đã học bài.
4. から…まで (Từ ... đến)
→ Tôi học bài từ 8 giờ đến 11 giờ.
→ Hàng ngày, tôi đọc sách từ 7 giờ đến 8 giờ.
5. Hỏi số điện thoại
→ 0650-222-123
6. N1 と N2
→ Quyển sách này và quyển sổ kia là của tôi.