Ngữ pháp Minna no Nihongo Bài 48: Thể sai khiến (Cho phép, bắt buộc).

Bài 48: Thể sai khiến (Cho phép, bắt buộc).

Sơ cấp 2 (N4)
Minna no Nihongo (Bản cũ) • 3 mẫu ngữ pháp trọng tâm
3 mẫu ngữ pháp trọng tâm
#1L48_G1

1. Cách chia động từ ở Thể Sai Khiến

Cấu trúc mẫu câu
V 1 [i]段 → [a]段 + せます / せる
V 2 Vます + させます / させる
V 3 します → させます / させる
来ます → 来こさせます / 来こさせる
Cách chia động từ ở Thể Sai Khiến.
V nhóm 1: Chuyển đuôi dãy [i] sang dãy [a] + せ.
V nhóm 2: Bỏ [ます] thêm [させます] với thể lịch sự và thêm [させる] với thể thông thường.
V nhóm 3: します -> させます -> させる, きます -> こさせます -> こさせる.
#2L48_G2

2. Cấu trúc câu Sai khiến (Bắt / Cho phép)

Cấu trúc mẫu câu
N (người) + を + V使役 (tự động từ)
N (người) + に + V使役 (tha động từ)
A sai/bắt/cho phép B làm gì.
B không được từ chối. A thường là 目上 (cấp trên – vị trí cao hơn) của B. (Đặc biệt: Gây ra cảm xúc cho người khác).
Ví dụ minh họa (3)
私わたしは 娘むすめを 自由じゆうに 遊あそばせました。

→ Tôi cho con gái mình chơi tự do.

先生せんせいは 学生がくせいに 自由じゆうに 意見いけんを 言いわせます。

→ Thầy giáo để học sinh tự do phát biểu ý kiến.

息子むすこは 野菜やさいが 嫌きらいです。でも、体からだに いいですから 毎日まいにち できるだけ たくさん 食たべさせます。

→ Con trai tôi không thích ăn rau, nhưng vì tốt cho sức khỏe nên tôi bắt nó ăn nhiều.

#3L48_G3

3. ~V使役形(て) いただけませんか (Có thể nào cho phép tôi...)

Cấu trúc mẫu câu
V使役て + いただけませんか
Làm ơn~.
Có thể nào cho phép tôi ~.
Ví dụ minh họa (1)
コピー機きを 使つかわせて いただけませんか。

→ Anh/ chị làm ơn chỉ cho tôi cách sử dụng máy photocopy.