Ngữ pháp Minna no Nihongo Bài 20: Thể thông thường (văn phong giao tiếp suồng sã).

Bài 20: Thể thông thường (văn phong giao tiếp suồng sã).

Sơ cấp 1 (N5)
Minna no Nihongo (Bản cũ) • 2 mẫu ngữ pháp trọng tâm
2 mẫu ngữ pháp trọng tâm
#1L20_G1

1. Thể thông thường (Hiện tại)

Cấu trúc mẫu câu
【Hiện tại】
Vる / Vない
N だ / じゃない
Aな だ / じゃない
Aい / Aくない
Thể thông thường ở thì Hiện tại.
V: Khẳng định dùng Vる, Phủ định dùng Vない.
N và Aな: Khẳng định thêm だ, Phủ định thêm じゃない.
Aい: Khẳng định bỏ です giữ nguyên い, Phủ định dùng くない.
Ví dụ minh họa (4)
書かきます ⇒ 書かく
書かきません ⇒ 書かかない

→ Viết ⇒ Viết Không viết ⇒ Không viết

雨あめです ⇒ 雨あめだ
雨あめじゃありません ⇒ 雨あめじゃない

→ Mưa ⇒ Mưa Không mưa ⇒ Không mưa

元気げんきです ⇒ 元気げんきだ
元気げんきじゃありません ⇒ 元気げんきじゃない

→ Khỏe ⇒ Khỏe Không khỏe ⇒ Không khỏe

高たかいです ⇒ 高たかい
高たかくないです ⇒ 高たかくない

→ Cao/Đắt ⇒ Cao/Đắt Không cao/đắt ⇒ Không cao/đắt

#2L20_G2

2. Thể thông thường (Quá khứ)

Cấu trúc mẫu câu
【Quá khứ】
Vた / Vなかった
N だった / じゃなかった
Aな だった / じゃなかった
Aかった / Aくなかった
Thể thông thường ở thì Quá khứ.
V: Khẳng định dùng Vた, Phủ định dùng Vなかった.
N và Aな: Khẳng định thêm だった, Phủ định thêm じゃなかった.
Aい: Khẳng định dùng かった, Phủ định dùng くなかった.
Ví dụ minh họa (4)
書かきました ⇒ 書かいた
書かきませんでした ⇒ 書かかなかった

→ Đã viết ⇒ Đã viết Đã không viết ⇒ Đã không viết

雨あめでした ⇒ 雨あめだった
雨あめじゃありませんでした ⇒ 雨あめじゃなかった

→ Đã mưa ⇒ Đã mưa Đã không mưa ⇒ Đã không mưa

元気げんきでした ⇒ 元気げんきだった
元気げんきじゃありませんでした ⇒ 元気げんきじゃなかった

→ Đã khỏe ⇒ Đã khỏe Đã không khỏe ⇒ Đã không khỏe

高たかかったです ⇒ 高たかかった
高たかくなかったです ⇒ 高たかくなかった

→ Đã cao/đắt ⇒ Đã cao/đắt Đã không cao/đắt ⇒ Đã không cao/đắt