2 mẫu ngữ pháp trọng tâm
#1L20_G1
1. Thể thông thường (Hiện tại)
Cấu trúc mẫu câu
【Hiện tại】
Vる / Vない
N だ / じゃない
Aな だ / じゃない
Aい / Aくない
Thể thông thường ở thì Hiện tại.
V: Khẳng định dùng Vる, Phủ định dùng Vない.
N và Aな: Khẳng định thêm だ, Phủ định thêm じゃない.
Aい: Khẳng định bỏ です giữ nguyên い, Phủ định dùng くない.
V: Khẳng định dùng Vる, Phủ định dùng Vない.
N và Aな: Khẳng định thêm だ, Phủ định thêm じゃない.
Aい: Khẳng định bỏ です giữ nguyên い, Phủ định dùng くない.
Ví dụ minh họa (4)
書きます ⇒ 書く
書きません ⇒ 書かない
書きません ⇒ 書かない
→ Viết ⇒ Viết Không viết ⇒ Không viết
雨です ⇒ 雨だ
雨じゃありません ⇒ 雨じゃない
雨じゃありません ⇒ 雨じゃない
→ Mưa ⇒ Mưa Không mưa ⇒ Không mưa
元気です ⇒ 元気だ
元気じゃありません ⇒ 元気じゃない
元気じゃありません ⇒ 元気じゃない
→ Khỏe ⇒ Khỏe Không khỏe ⇒ Không khỏe
高いです ⇒ 高い
高くないです ⇒ 高くない
高くないです ⇒ 高くない
→ Cao/Đắt ⇒ Cao/Đắt Không cao/đắt ⇒ Không cao/đắt
#2L20_G2
2. Thể thông thường (Quá khứ)
Cấu trúc mẫu câu
【Quá khứ】
Vた / Vなかった
N だった / じゃなかった
Aな だった / じゃなかった
Aかった / Aくなかった
Thể thông thường ở thì Quá khứ.
V: Khẳng định dùng Vた, Phủ định dùng Vなかった.
N và Aな: Khẳng định thêm だった, Phủ định thêm じゃなかった.
Aい: Khẳng định dùng かった, Phủ định dùng くなかった.
V: Khẳng định dùng Vた, Phủ định dùng Vなかった.
N và Aな: Khẳng định thêm だった, Phủ định thêm じゃなかった.
Aい: Khẳng định dùng かった, Phủ định dùng くなかった.
Ví dụ minh họa (4)
書きました ⇒ 書いた
書きませんでした ⇒ 書かなかった
書きませんでした ⇒ 書かなかった
→ Đã viết ⇒ Đã viết Đã không viết ⇒ Đã không viết
雨でした ⇒ 雨だった
雨じゃありませんでした ⇒ 雨じゃなかった
雨じゃありませんでした ⇒ 雨じゃなかった
→ Đã mưa ⇒ Đã mưa Đã không mưa ⇒ Đã không mưa
元気でした ⇒ 元気だった
元気じゃありませんでした ⇒ 元気じゃなかった
元気じゃありませんでした ⇒ 元気じゃなかった
→ Đã khỏe ⇒ Đã khỏe Đã không khỏe ⇒ Đã không khỏe
高かったです ⇒ 高かった
高くなかったです ⇒ 高くなかった
高くなかったです ⇒ 高くなかった
→ Đã cao/đắt ⇒ Đã cao/đắt Đã không cao/đắt ⇒ Đã không cao/đắt