4 mẫu ngữ pháp trọng tâm
#1L19_G1
1. V thể [た]
Cấu trúc mẫu câu
Nhóm 1: Vて形 て/で → た/だ
Nhóm 2: Vます → Vた
Nhóm 3: します → した / きます → きた
Thể [た] thường mô tả hành động đã thực hiện, đã làm, đã từng…
Nhóm 1: V chia giống như thể [て], chỉ việc đổi [て] thành [た], [で] thành [だ].
Nhóm 2: V bỏ [ます] thêm [た] vào sau.
Nhóm 3: します chuyển thành した, きます chuyển thành きた.
Nhóm 1: V chia giống như thể [て], chỉ việc đổi [て] thành [た], [で] thành [だ].
Nhóm 2: V bỏ [ます] thêm [た] vào sau.
Nhóm 3: します chuyển thành した, きます chuyển thành きた.
Ví dụ minh họa (2)
書きます ⇒ 書いた
→ Viết -> Đã viết
食べます ⇒ 食べた
→ Ăn -> Đã ăn
#2L19_G2
2. V1 thể [た] り、V2 thể [た] り します
Cấu trúc mẫu câu
V1たり、V2たり します
Làm V1, sau đó (rồi) làm V2, v.v..
Dùng để liệt kê một vài hành động tiêu biểu không theo thứ tự thời gian, không cần biết cái nào xảy ra trước, sau. Thì của mẫu câu được biểu thị ở V cuối câu.
Dùng để liệt kê một vài hành động tiêu biểu không theo thứ tự thời gian, không cần biết cái nào xảy ra trước, sau. Thì của mẫu câu được biểu thị ở V cuối câu.
Ví dụ minh họa (2)
昨日 公園を 散歩したり、 レストランで 食事したり しました。
→ Hôm qua tôi đi dạo ở công viên rồi ăn ở nhà hàng, v.v..
毎晩 音楽を 聴いたり、 漢字を 書いたり します。
→ Mỗi tối tôi nghe nhạc, viết kanji, v.v..
#3L19_G3
3. V thể [た] + こと が あります
Cấu trúc mẫu câu
Vた ことが あります
(Vる ことが あります)
Đã từng V.
Nói về một kinh nghiệm đã gặp, đã từng trải qua trong quá khứ. Diễn tả việc không thường xuyên xảy ra. Coi V [た] + こと như là 1 N.
Chú ý: V [る] + こと が あります dùng để diễn tả việc thỉnh thoảng cũng diễn ra.
Nói về một kinh nghiệm đã gặp, đã từng trải qua trong quá khứ. Diễn tả việc không thường xuyên xảy ra. Coi V [た] + こと như là 1 N.
Chú ý: V [る] + こと が あります dùng để diễn tả việc thỉnh thoảng cũng diễn ra.
Ví dụ minh họa (4)
あなたは 日本へ 行った ことが ありますか。
→ Bạn đã bao giờ đến Nhật Bản chưa?
いいえ、(一度も) ありません。
→ Chưa, chưa lần nào.
はい、何回も 行った ことが あります。
→ Rồi, tôi đã đi nhiều lần rồi.
お酒を 飲んだ ことが ありますか。
はい、あります。/はい、2回 あります。
はい、あります。/はい、2回 あります。
→ Bạn đã bao giờ uống rượu chưa? Có, đã từng / Có, đã 2 lần.
#4L19_G4
4. なります (Trở thành)
Cấu trúc mẫu câu
Aい → Aく なります
Aな → Aに なります
N に なります
Trở thành, trở nên…
Biểu thị sự thay đổi về trạng thái.
Đối với A đuôi [い], bỏ đuôi [い] thay bằng [く なります].
Đối với A đuôi [な], bỏ [な] thay bằng [に なります].
Đối với N, thêm [に なります].
Biểu thị sự thay đổi về trạng thái.
Đối với A đuôi [い], bỏ đuôi [い] thay bằng [く なります].
Đối với A đuôi [な], bỏ [な] thay bằng [に なります].
Đối với N, thêm [に なります].
Ví dụ minh họa (3)
寒く なります。
→ Trở nên lạnh.
元気に なります。
→ Trở nên khỏe.
25歳に なります。
→ Sang tuổi 25.