Ngữ pháp Minna no Nihongo Bài 44: Hành động quá mức, mức độ Dễ/Khó làm việc gì.

Bài 44: Hành động quá mức, mức độ Dễ/Khó làm việc gì.

Sơ cấp 2 (N4)
Minna no Nihongo (Bản cũ) • 5 mẫu ngữ pháp trọng tâm
5 mẫu ngữ pháp trọng tâm
#1L44_G1

1. ~すぎます (Quá ~)

Cấu trúc mẫu câu
Vます + すぎます
Aい + すぎます
Aな + すぎます
~ quá ~.
Diễn tả một hành vi, trạng thái nào đó vượt quá giới hạn cho phép.
Mẫu câu này thường mang ý nghĩa không tốt (quá mức).
Bản thân cụm [~すぎます] đóng vai trò như một động từ nhóm 2.
Ví dụ minh họa (3)
きのうの晩ばん お酒さけを 飲のみすぎました。

→ Tối qua, tôi đã uống quá nhiều rượu.

この シャツは 大おおきすぎます。

→ Cái áo sơ mi này quá to.

この 本ほんは 複雑ふくざつすぎます。

→ Cuốn sách này quá phức tạp.

#2L44_G2

2. ~やすいです / ~にくいです (Dễ ~ / Khó ~)

Cấu trúc mẫu câu
Vます + やすいです
Vます + にくいです
~Vやすいです: dễ ~ / ~Vにくいです: Khó ~.
Xem cụm từ ~Vやすい, ~Vにくい như một tính từ い và đánh giá việc đó là khó làm hay dễ làm.
Ví dụ minh họa (3)
この 薬くすりは 飲のみやすいです。

→ Thuốc này dễ uống.

白しろい シャツは 汚よごれやすいです。

→ Áo sơ mi trắng dễ bị bẩn.

この コップは 割われにくくて、安全あんぜんですよ。

→ Cái cốc này khó vỡ nên an toàn đấy.

#3L44_G3

3. ~します (Làm cho ~)

Cấu trúc mẫu câu
Aい + く + します
Aな + に + します
N + に + します
Làm cho N trở nên..(tính từ) / Làm cho N trở thành N2.
[~します] là tha động từ của [~なります].
Ví dụ minh họa (3)
髪かみを 短みじかく します。

→ Tôi sẽ cắt tóc (làm cho tóc ngắn).

部屋へやを きれいに します。

→ Tôi dọn cho phòng sạch hơn (làm cho phòng sạch).

塩しおの 量りょうを 半分はんぶんに しました。

→ Tôi đã giảm một nửa lượng muối (làm cho còn 1 nửa).

#4L44_G4

4. ~にします (Quyết định chọn ~)

Cấu trúc mẫu câu
N に します
Quyết định chọn ~.
Biểu thị quyết định và lựa chọn có ý chí của con người.
Ví dụ minh họa (2)
ホテルは どこに しますか。

→ Bạn chọn khách sạn nào?

会議かいぎは あしたに します。

→ Để đến mai họp (quyết định dời buổi học sang ngày mai).

#5L44_G5

5. Tính từ bổ nghĩa cho động từ (Phó từ)

Cấu trúc mẫu câu
Aい + く + V
Aな + に + V
Tính từ bổ nghĩa cho động từ.
Biến tính từ thành phó từ. [~なります] là một trường hợp nhỏ của cấu trúc này.
Ví dụ minh họa (2)
野菜やさいを 細こまかく 切きって ください。

→ Hãy thái nhỏ rau.

電気でんきや 水みずは 大切たいせつに 使つかいます。

→ Hãy tiết kiệm điện và nước.