3 mẫu ngữ pháp trọng tâm
#1L43_G1
1. ~そうです (Có vẻ, sắp sửa ~)
Cấu trúc mẫu câu
Vます + そうです
Có vẻ, sắp sửa~.
Trình bày phán đoán, cảm giác của người nói thông qua thị giác.
Dự đoán về trạng thái sắp xảy ra trong tương lai gần.
Không dùng để dự đoán về hành động của người khác.
Thường đi với từ: 今にも.
Trình bày phán đoán, cảm giác của người nói thông qua thị giác.
Dự đoán về trạng thái sắp xảy ra trong tương lai gần.
Không dùng để dự đoán về hành động của người khác.
Thường đi với từ: 今にも.
Ví dụ minh họa (2)
雨が 降りそうです。
→ Trời trông có vẻ sắp mưa nhỉ.
シャンプーが なくなりそうです。
→ Dầu gội có vẻ sắp hết rồi.
#2L43_G2
2. ~そうです (Trông có vẻ ~)
Cấu trúc mẫu câu
Aい + そうです
Aな + そうです
(いい → よさそう / ~ない → ~なさそう)
Trông có vẻ ~.
Dự đoán về tâm trạng, tính chất, tích cách của N.
A phải là thứ có thể kiểm chứng được.
Không dùng với A chỉ hình dáng, màu sắc.
THĐB: いい → よさそう / ~ない → ~なさそう.
Dự đoán về tâm trạng, tính chất, tích cách của N.
A phải là thứ có thể kiểm chứng được.
Không dùng với A chỉ hình dáng, màu sắc.
THĐB: いい → よさそう / ~ない → ~なさそう.
Ví dụ minh họa (2)
この 料理は おいしそうです。
→ Món này có vẻ ngon này.
この 机は 丈夫そうです。
→ Cái bàn này có vẻ chắc chắn.
#3L43_G3
3. ~てきます (Đi ~ rồi quay lại)
Cấu trúc mẫu câu
Vて + きます
N (địa điểm) へ + 行ってきます
N (địa điểm) で + Vて きます
ちょっと 出かけてきます
Đi ~ rồi quay lại.
Đi đến một đại điểm nào đó để thực hiện một hành vi nào đó rồi quay trở về nơi xuất phát.
Chú ý: Có 3 trợ từ đi với mẫu câu này, [へ] nếu động từ trước きます cũng là động từ di chuyển, [で] để biểu thị đia điểm, [から] trong trường hợp sự di chuyển của đồ vật là tiêu điểm của câu.
Đi đến một đại điểm nào đó để thực hiện một hành vi nào đó rồi quay trở về nơi xuất phát.
Chú ý: Có 3 trợ từ đi với mẫu câu này, [へ] nếu động từ trước きます cũng là động từ di chuyển, [で] để biểu thị đia điểm, [から] trong trường hợp sự di chuyển của đồ vật là tiêu điểm của câu.
Ví dụ minh họa (4)
郵便局へ 行って きます。
→ Tôi đến bưu điện về rồi.
スーパーで ミルクを 買って きます。
→ Tôi đến siêu thị mua sữa rồi về.
台所から コップを 取って きます。
→ Tôi đi lấy cái cốc từ nhà bếp.
ちょっと 出かけて きます。
→ Tôi ra ngoài một chút rồi về.